Gói thầu: Cung cấp thiết bị sân khấu, thi công triển lãm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tạp chí Công Thương |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị sân khấu, thi công triển lãm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440819 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 11:55:00 đến ngày 2021-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,334,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,024,250 VNĐ ((Hai mươi triệu hai mươi bốn nghìn hai trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.334.950.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.485.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp thiết bị sân khấu, thi công triển lãm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.465.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.868.930.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Đại học- Có Chứng chỉ đào tạo “PR – Event chuyên sâu” |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp nội dung công việc gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Đại học- Có Chứng chỉ đào tạo “PR – Event chuyên sâu” |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Kỹ thuật âm thanh, ánh sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật LED |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Đại học- Chuyên ngành: Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Đại học- Chuyên ngành: Kiến trúc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Kỹ thuật In |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Màn hình LED (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Màn hình LED P3.9;Kích thước modul 0,5m x 1m, độ phân giải 128*256 Pixel, chuẩn tín hiệu SVGA, HD, Ultra HD, 2K, 4KThiết bị mới trong vòng 02 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 160 |
| 2-Led dây hiệu ứng trang trí sân khấu biểu diễn văn nghệ (m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Led strip light dài tối thiểu 2m, tối thiểu 16 pixes (/m). Đảm bảo công suất và điện áp;- T cable cho nguồn và tín hiệuChạy hiệu ứng ánh sáng, màu sắcThiết bị mới trong vòng 02 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 3-Thiết bị điều khiển Led dây hiệu ứng, kỹ thuật (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng phần mềm Madrix (32 Universal)Thiết bị mới trong vòng 02 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loa Array RCF (chiếc)Model: HDL 30A | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2200W TWO WAY AMPLIFIER137 DB MAX SPLEXCLUSIVE FIRPHASE TECHNOLOGY ON-BOARDRDNET CONTROL AND MANAGEMENTKhuếch đại âm thanhThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 18 |
| 5-LoaSub RCF 9006 (chiếc)Model: HDL 30A | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7200 WATT PEAK POWER - 3600 WATT RMSKhuếch đại âm thanhThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Loa Monitor (chiếc)Model: ST 12-SMA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 800 WATT PEAK, 400 WAT RMSKhuếch đại âm thanhThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Micro để bục Shure (chiếc)Model: MX418D/C-X | |
| - Đặc điểm thiết bị | MX418D/C-X - USADải 30 - 13,000 HzMic để bục phát biểuThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Micro không dây Shure (chiếc)Model: BLX24A/SM58 | |
| - Đặc điểm thiết bị | BLX24A/SM58 – USACông suất: 12 hệ thống tương thích cho mỗi băng tầnMic cầm tayThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Bàn điều khiển (chiếc)Model: M32 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ chuyển đổi Cirrus Logic40-bit điểm nổi DSP hỗ trợ động lực họcĐiều khiển loa, âm thanhThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Laptop vận hành, dây nguồn, dây tín hiệu, dây loa (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hỗ trợ hệ thống âm thanh hoạt độngĐang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đèn Beam 330, HS code: 94054020 (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CH Luminus 330W LEDTạo hiệu ứng ánh sáng đa sắcThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 12-Đèn Par LED (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 200Wánh nền tạo ánh sáng màu hoặc ánh sáng trắng cho sân khấuThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 13-Đèn Follow F330 (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 200WNhuộm màu ánh sáng sân khấuThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đèn par 64 (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 150WĐánh sáng mặt sân khấuThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 15-Đèn Spot 330 (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 330WTạo hiệu ứng ánh sáng đặc biệt, luồng sáng mạnh, ánh sáng nhiều màuThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 16-Đèn rọi (trụ tròn) (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bổ sung thêm ánh sáng khu vực triển lãmĐang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 17-Máy khói (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600WTạo khói hiệu ứngThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Bàn điều khiển MA2 (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110-250VĐiều khiển đènThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy in Bossron (chiếc)Model: WT-3304K | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500WIn bạt Hiflex, Bạt phản quang, Đề can ôtô, lụa…Máy mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Đầu phun hiệu Seiko 510-50/35PL (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị sân khấu: Màn hình LED (Chính thức) | Màn hình LED P3.9; Kích thước modul 0,5m x 1m, độ phân giải 128*256 Pixel, chuẩn tín hiệu SVGA, HD, Ultra HD, 2K, 4K | m2 | 160 | |
| 2 | Màn hình LED (Tổng duyệt) | Màn hình LED P3.9;Kích thước modul 0,5m x 1m, độ phân giải 128*256 Pixel, chuẩn tín hiệu SVGA, HD, Ultra HD, 2K, 4K | m2 | 160 | |
| 3 | Led dây hiệu ứng trang trí sân khấu biểu diễn văn nghệ (Chính thức) | - Led strip light dài tối thiểu 2m, tối thiểu 16 pixes/m. Đảm bảo công suất và điện áp; - T cable cho nguồn và tín hiệu. Đảm bảo hoạt động ổn định, đủ màu phục vụ trang trí và hiệu ứng ánh sáng, màu sắc theo yêu cầu. | m | 500 | |
| 4 | Led dây hiệu ứng trang trí sân khấu biểu diễn văn nghệ (Tổng duyệt) | - Led strip light dài tối thiểu 2m, tối thiểu 16 pixes/m. Đảm bảo công suất và điện áp; - T cable cho nguồn và tín hiệu. Đảm bảo hoạt động ổn định, đủ màu phục vụ trang trí và hiệu ứng ánh sáng, màu sắc theo yêu cầu | m | 500 | |
| 5 | Khung gắn Led dây hiệu ứng (Chính thức) | Formex đôn khối nổi bồi decan đen | Gói | 1 | |
| 6 | Thiết bị điều khiển Led dây hiệu ứng, kỹ thuật (Chính thức) | Phần mềm Madrix (32 Universal); Thiết bị đảm bảo điều khiển hiệu ứng ánh sáng, màu sắc theo yêu cầu. | Gói | 1 | |
| 7 | Hệ thống âm thanh, ánh sáng biểu diễn nghệ thuật (bổ sung); (Chính thức và tổng duyệt) | Đảm bảo hoạt động biểu diễn nghệ thuật gồm ca nhạc; múa minh hoạt, múa nghệ thuật Bảng 001 - chi tiết kèm theo | Gói | 1 | |
| 8 | Bộ gom hình, switch chia source màn hình LED | Chạy live cam, gom màn hình độ phân giải lớn | Buổi | 2 | |
| 9 | Dây tín hiệu cho thiết bị | Kết nối các thiết bị, màn hình và các bàn điều khiển | Gói | 1 | |
| 10 | Màn sao (Chính thức và Tổng duyệt) | KT: 40m x 9m | Gói | 1 | |
| 11 | Bục tam cấp sân khấu | KT: 10m x 2m x 0,6m | Gói | 1 | |
| 12 | Thi công khu vực triển lãm: Màn hình LED sân khấu triển lãm | Màn hình LED P3.9;Kích thước modul 0,5m x 1m, độ phân giải 128*256 Pixel, chuẩn tín hiệu SVGA, HD, Ultra HD, 2K, 4KKT: 8m x 4m | m2 | 32 | |
| 13 | Khối bo trang trí màn hình LED khu vực triển lãm | In PP bồi fomex trán + 2 bên. KT: ngang 4 m x cao 4m x 2 pano + đôn khối 10cm | Gói | 1 | |
| 14 | Sàn sân khấu khu vực triển lãm | Khung xương sắt, mặt gỗ - trải thảm đỏ. KT: ngang 10 m x sâu 4 m x cao 20 cm | Gói | 1 | |
| 15 | Hệ thống âm thanh cho khu vực sân khấu triển lãm | 02 loa sub06 loa Array RCF HDL 30A02 loa mornitor Bàn điều khiển, dây cáp tín hiệu, máy tính kết nối | Gói | 1 | |
| 16 | Pano giới thiệu trưng bày thành tựu ngành Công Thương | In PP bồi gỗ, đóng khung hộp chữ nhật;KT: 50m x 4,5m | m2 | 225 | |
| 17 | Pano vinh danh thành tựu của ngành Công Thương | In PP bồi gỗ - đóng khung hộp chữ nhật;KT: 8m x cao 4,5m | m2 | 36 | |
| 18 | Booth triển lãm giới thiệu thành tựu 70 năm ngành Công Thương | In PP bồi gỗ MDF 1,8cm cắt CNC theo thiết kế - khung xương sắt; KT: cao 4,5m x ngang 2m x 4 mặt | Chiếc | 6 | |
| 19 | Điều hòa mát cho khu vực triển lãm | Đảm bảo đủ độ mát trong suốt thời gian yêu cầu | Giờ | 5 | |
| 20 | Hệ thống đèn chiếu các pano, booth triển lãm, bổ sung thêm ánh sáng cho khu vực triển lãm | Số lượng: 25 chiếc đèn par LED; đèn rọi trên xuống, đèn trụ tròn (40 chiếc)Chạy dây, ổ cắm từng vị trí | gói | 1 | |
| 21 | Khu vực chụp ảnh lưu niệm: Vách Pano chụp ảnh | - In PP bồi gỗ (MDF) dầy 1,8cm, tạo khối nổi 3 lớp - Có thể đặt khẩu hiệu hai bên và logo in trực tiếp trên nền vách - Kích thước: 15m x 4,5mH | Gói | 1 | |
| 22 | Bộ chữ tên chương trình: | Cắt CNC formex 1,8cm dán decan theo màu thiết kế gắn lên vách | Gói | 1 | |
| 23 | Logo 70 năm ngành Công Thương | Cắt CNC formex 1,8cm nổi dán decan theo màu thiết kế | gói | 1 | |
| 24 | Sàn sân khấu | - Kích thước: 3m x 15m x 0,1mH - Khung sắt mặt gỗ bọc thảm đỏ | Gói | 1 | |
| 25 | Hoa, cây cảnh | Trang trí hai bên theo thiết kế | Gói | 1 | |
| 26 | Vách pano ốp lưng và hông | In PP bồi gỗ MDF dày 0,5cmKT: 15m x 4,5mHKT: (1,5m x 4,5mH) x 2 | Gói | 1 | |
| 27 | Dịch vụ hỗ trợ: Điện sáng thi công khu vực triển lãm | 03 ngày | Gói | 1 | |
| 28 | Bảo vệ | 3 ngày | Gói | 1 | |
| 29 | Chi phí thiết kế | Thiết kế trình bày phối cảnh và trang trí tổng thể khu vực triển lãm (trọn gói) | Gói | 1 | |
| 30 | Nhân sự quản lý toàn bộ Chương trình | Tư vấn, khảo sát, giám sát thi công đảm bảo theo phương án được duyệt, phân công nhân sự kỹ thuật đảm bảo trực và vận hành thiết bị theo yêu cầu (Trọn gói) | Gói | 1 | |
| 31 | Bộ đàm | Đảm bảo hoạt động tốt | Chiếc | 20 | |
| 32 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt 2 chiều | Vận chuyển, lắp đặt và tháo dỡ toàn bộ thiết bị phục vụ Chương trình | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.33495E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.485.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.334.950.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.485.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp thiết bị sân khấu, thi công triển lãm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.465.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.868.930.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung: | 1 | - Trình độ học vấn: Đại học- Có Chứng chỉ đào tạo “PR – Event chuyên sâu” | 10 | 7 |
| 2 | Phụ trách trực tiếp nội dung công việc gói thầu | 1 | - Trình độ học vấn: Đại học- Có Chứng chỉ đào tạo “PR – Event chuyên sâu” | 8 | 5 |
| 3 | Phụ trách Kỹ thuật âm thanh, ánh sáng | 1 | - Trình độ học vấn: Đại học | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật LED | 2 | - Trình độ học vấn: Đại học- Chuyên ngành: Công nghệ thông tin | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách thiết kế | 1 | - Trình độ học vấn: Đại học- Chuyên ngành: Kiến trúc | 5 | 4 |
| 6 | Phụ trách Kỹ thuật In | 1 | - Trình độ học vấn: Cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LED (m2) | Màn hình LED P3.9;Kích thước modul 0,5m x 1m, độ phân giải 128*256 Pixel, chuẩn tín hiệu SVGA, HD, Ultra HD, 2K, 4KThiết bị mới trong vòng 02 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 160 |
| 2 | Led dây hiệu ứng trang trí sân khấu biểu diễn văn nghệ (m) | - Led strip light dài tối thiểu 2m, tối thiểu 16 pixes (/m). Đảm bảo công suất và điện áp;- T cable cho nguồn và tín hiệuChạy hiệu ứng ánh sáng, màu sắcThiết bị mới trong vòng 02 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 500 |
| 3 | Thiết bị điều khiển Led dây hiệu ứng, kỹ thuật (bộ) | Sử dụng phần mềm Madrix (32 Universal)Thiết bị mới trong vòng 02 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 1 |
| 4 | Loa Array RCF (chiếc)Model: HDL 30A | 2200W TWO WAY AMPLIFIER137 DB MAX SPLEXCLUSIVE FIRPHASE TECHNOLOGY ON-BOARDRDNET CONTROL AND MANAGEMENTKhuếch đại âm thanhThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 18 |
| 5 | LoaSub RCF 9006 (chiếc)Model: HDL 30A | 7200 WATT PEAK POWER - 3600 WATT RMSKhuếch đại âm thanhThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 8 |
| 6 | Loa Monitor (chiếc)Model: ST 12-SMA | 800 WATT PEAK, 400 WAT RMSKhuếch đại âm thanhThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 6 |
| 7 | Micro để bục Shure (chiếc)Model: MX418D/C-X | MX418D/C-X - USADải 30 - 13,000 HzMic để bục phát biểuThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 1 |
| 8 | Micro không dây Shure (chiếc)Model: BLX24A/SM58 | BLX24A/SM58 – USACông suất: 12 hệ thống tương thích cho mỗi băng tầnMic cầm tayThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 4 |
| 9 | Bàn điều khiển (chiếc)Model: M32 | Bộ chuyển đổi Cirrus Logic40-bit điểm nổi DSP hỗ trợ động lực họcĐiều khiển loa, âm thanhThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 1 |
| 10 | Laptop vận hành, dây nguồn, dây tín hiệu, dây loa (Bộ) | Hỗ trợ hệ thống âm thanh hoạt độngĐang vận hành bình thường | 1 |
| 11 | Đèn Beam 330, HS code: 94054020 (chiếc) | CH Luminus 330W LEDTạo hiệu ứng ánh sáng đa sắcThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 30 |
| 12 | Đèn Par LED (chiếc) | Công suất: 200Wánh nền tạo ánh sáng màu hoặc ánh sáng trắng cho sân khấuThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 60 |
| 13 | Đèn Follow F330 (chiếc) | Công suất: 200WNhuộm màu ánh sáng sân khấuThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 1 |
| 14 | Đèn par 64 (chiếc) | Công suất: 150WĐánh sáng mặt sân khấuThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 25 |
| 15 | Đèn Spot 330 (chiếc) | Công suất: 330WTạo hiệu ứng ánh sáng đặc biệt, luồng sáng mạnh, ánh sáng nhiều màuThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 15 |
| 16 | Đèn rọi (trụ tròn) (chiếc) | Bổ sung thêm ánh sáng khu vực triển lãmĐang vận hành bình thường | 40 |
| 17 | Máy khói (chiếc) | 600WTạo khói hiệu ứngThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 2 |
| 18 | Bàn điều khiển MA2 (chiếc) | Công suất: 110-250VĐiều khiển đènThiết bị mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 1 |
| 19 | Máy in Bossron (chiếc)Model: WT-3304K | 500WIn bạt Hiflex, Bạt phản quang, Đề can ôtô, lụa…Máy mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 2 |
| 20 | Đầu phun hiệu Seiko 510-50/35PL (chiếc) | Máy mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi