Gói thầu: Đại tu hệ thống PCCC (Đại tu hệ thống báo cháy, hệ thống chữa cháy FM200 phòng ĐKTT, phòng Controller, hệ thống chữa cháy CO2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Đại tu hệ thống PCCC (Đại tu hệ thống báo cháy, hệ thống chữa cháy FM200 phòng ĐKTT, phòng Controller, hệ thống chữa cháy CO2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326890 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 10:06:00 đến ngày 2021-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,692,763,815 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là trọn gói bao gồm cung cấp cả thiết bị vật tư và dịch vụ (sửa chữa, trung tu, đại tu) hệ thống PCCC tương tự gói thầu trong các nhà máy công nghiệp (thực tế cho một công trình cụ thể mà Nhà thầu đã thực hiện).Trường hợp là nhà thầu liên danh, đối với từng thành viên liên danh, hợp đồng tương tự của mỗi thành viên đều phải đảm bảo tính chất đã thực hiện công việc cung cấp cả thiết bị vật tư và dịch vụ như trên. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính Phủ và các quy định hiện hành khác của Nhà nước.- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự gói thầu này (có thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Nhà thầu phải gửi kèm các chứng chỉ, tài liệu liên quan trong E-HSDT của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là kỹ thuật, phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự gói thầu (có thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Nhà thầu phải gửi kèm các chứng chỉ, tài liệu liên quan trong E-HSDT của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng phụ trách thi công, an toàn của ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự gói thầu (có thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Nhà thầu phải gửi kèm các chứng chỉ, tài liệu liên quan trong E-HSDT của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia của chính Hãng SX thiết bị báo cháy của HT báo cháy đang sử dụng tại Nhà máy nhiệt điện Quảng Ninh (hoặc đại diện hợp pháp được chính Hãng SX thiết bị báo cháy ủy quyền tại Việt Nam) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ được đào tạo của chính Hãng sản xuất thiết bị báo cháy (hoặc đại diện hợp pháp được chính Hãng sản xuất thiết bị báo cháy ủy quyền tại Việt Nam);- Đã đảm nhận ít nhất 01 công trình giám sát lắp đặt, chạy thử, hiệu chỉnh hệ thống báo cháy;- Có lý lịch được xác nhận của chính Hãng sản xuất thiết bị báo cháy (hoặc đại diện hợp pháp được chính Hãng sản xuất thiết bị báo cháy ủy quyền tại Việt Nam)(Nhà thầu phải gửi kèm các chứng chỉ, tài liệu liên quan trong E-HSDT của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tính xách tay cài đặt phần mềm MxSysCon Minimax | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính xách tay cài đặt phần mềm MxSysCon Minimax |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tính xách tay có phần mềm Xtralis VSC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính xách tay có phần mềm Xtralis VSC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị, vật tư phục vụ sửa chữa, đại tu | Tham chiếu cụ thể tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | - Nhà thầu phải có bảng chi tiết kèm theo (Bản Scan và bản Excel) thể hiện đầy đủ danh mục, chủng loại, số lượng, thông số kỹ thuật, mác mã, ... đơn giá dự thầu, thành tiền cho toàn bộ vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa đại tu và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V (tương ứng với quy định của từng loại). Tổng thành tiền của Bảng chào chi tiết phải phù hợp với Bảng tổng hợp giá dự thầu của Nhà thầu. |
| 2 | Dịch vụ sửa chữa, đại tu (Nhân công phục vụ sửa chữa, đại tu) | Tham chiếu cụ thể tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | - Nhà thầu phải có bảng chi tiết kèm theo (Bản Scan và bản Excel) thể hiện đầy đủ danh mục, nội dung công việc, phạm vi dịch vụ sửa chữa, đơn giá dự thầu, thành tiền được quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng thành tiền của Bảng chào chi tiết phải phù hợp với Bảng tổng hợp giá dự thầu của Nhà thầu. |
| 3 | Máy thi công phục vụ sửa chữa, đại tu | Tham chiếu cụ thể tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | - Nhà thầu phải có bảng chi tiết kèm (Bản Scan và bản Excel) theo thể hiện đầy đủ danh mục, nội dung, đơn giá dự thầu, thành tiền của máy thi công được quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. Tổng thành tiền của Bảng chào chi tiết phải phù hợp với Bảng tổng hợp giá dự thầu của Nhà thầu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là trọn gói bao gồm cung cấp cả thiết bị vật tư và dịch vụ (sửa chữa, trung tu, đại tu) hệ thống PCCC tương tự gói thầu trong các nhà máy công nghiệp (thực tế cho một công trình cụ thể mà Nhà thầu đã thực hiện).Trường hợp là nhà thầu liên danh, đối với từng thành viên liên danh, hợp đồng tương tự của mỗi thành viên đều phải đảm bảo tính chất đã thực hiện công việc cung cấp cả thiết bị vật tư và dịch vụ như trên. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính Phủ và các quy định hiện hành khác của Nhà nước.- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự gói thầu này (có thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Nhà thầu phải gửi kèm các chứng chỉ, tài liệu liên quan trong E-HSDT của nhà thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công | 2 | - Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là kỹ thuật, phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự gói thầu (có thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Nhà thầu phải gửi kèm các chứng chỉ, tài liệu liên quan trong E-HSDT của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng phụ trách thi công, an toàn của ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự gói thầu (có thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Nhà thầu phải gửi kèm các chứng chỉ, tài liệu liên quan trong E-HSDT của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Chuyên gia của chính Hãng SX thiết bị báo cháy của HT báo cháy đang sử dụng tại Nhà máy nhiệt điện Quảng Ninh (hoặc đại diện hợp pháp được chính Hãng SX thiết bị báo cháy ủy quyền tại Việt Nam) | 1 | - Có chứng chỉ được đào tạo của chính Hãng sản xuất thiết bị báo cháy (hoặc đại diện hợp pháp được chính Hãng sản xuất thiết bị báo cháy ủy quyền tại Việt Nam);- Đã đảm nhận ít nhất 01 công trình giám sát lắp đặt, chạy thử, hiệu chỉnh hệ thống báo cháy;- Có lý lịch được xác nhận của chính Hãng sản xuất thiết bị báo cháy (hoặc đại diện hợp pháp được chính Hãng sản xuất thiết bị báo cháy ủy quyền tại Việt Nam)(Nhà thầu phải gửi kèm các chứng chỉ, tài liệu liên quan trong E-HSDT của nhà thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 3 |
| 2 | Máy hút bụi | Máy hút bụi | 1 |
| 3 | Máy tính xách tay cài đặt phần mềm MxSysCon Minimax | Máy tính xách tay cài đặt phần mềm MxSysCon Minimax | 1 |
| 4 | Máy tính xách tay có phần mềm Xtralis VSC | Máy tính xách tay có phần mềm Xtralis VSC | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi