Gói thầu: Gói thầu số 01: Đào tạo nghề cho 105 học viên của Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210438004-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Đào tạo nghề cho 105 học viên của Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20210437849
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 09:49:00 đến ngày 2021-04-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 315,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐÀO TẠO LỚP KỸ THUẬT NUÔI VÀ PHÒNG TRỊ BỆNH CHO TRÂU, BÒ Chi tiết tại Chương V 0.0 0
2 Tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề Chi tiết tại Chương V 0.0 0
3 Khai giảng, bế giảng Chi tiết tại Chương V 0.0 0
4 Khai giảng Chi tiết tại Chương V 0.0 0
5 Mua nước Chi tiết tại Chương V Thùng 2
6 Bế giảng Chi tiết tại Chương V 0.0 0
7 Mua nước Chi tiết tại Chương V Thùng 2
8 Hoàn thiện chứng chỉ học viên Chi tiết tại Chương V 0.0 0
9 Mua phôi chứng chỉ Chi tiết tại Chương V Cái 35
10 Chi mua tài liệu, giáo trình, học liệu học nghề cho học viên Chi tiết tại Chương V 0.0 0
11 Tài liệu, giáo trình Chi tiết tại Chương V Quyển 35
12 Vở viết Chi tiết tại Chương V Quyển 35
13 Bút viết Chi tiết tại Chương V Cái 35
14 Thù lao giáo viên, người dạy nghề Chi tiết tại Chương V 0.0 0
15 Lý thuyết: 01 giáo viên/lớp Chi tiết tại Chương V Tiết 50
16 Thực hành: 02 giáo viên/lớp Chi tiết tại Chương V Tiết 956
17 Nguyên, nhiên, vật liệu học nghề: Chi tiết tại Chương V 0.0 0
18 Cám gạo Chi tiết tại Chương V Kg 100
19 Cám đậm đặc Chi tiết tại Chương V Kg 100
20 Thóc hạt Chi tiết tại Chương V Kg 100
21 Cám ngô Chi tiết tại Chương V Kg 100
22 Khoai lang củ Chi tiết tại Chương V Kg 50
23 Đậu tương Chi tiết tại Chương V Kg 100
24 Muối ăn Chi tiết tại Chương V Kg 25
25 Đạm Urê xử lý thức ăn Chi tiết tại Chương V Kg 50
26 Vôi bột Chi tiết tại Chương V Kg 25
27 Bạt ủ nguyên liệu Chi tiết tại Chương V M2 50
28 Vaccinme phòng bệnh lở mồm, long móng Chi tiết tại Chương V Lọ 15
29 Vaccinme phòng bệnh Ung khí thán (10 liều/lọ) Chi tiết tại Chương V Lọ 15
30 Vaccinme phòng bệnh nhiệt thán (15 liều/lọ) Chi tiết tại Chương V Lọ 15
31 Vaccinme phòng bệnh tụ huyết trùng (10 liều/lọ) Chi tiết tại Chương V Lọ 15
32 Pneumotic 20ml Chi tiết tại Chương V Lọ 15
33 Hanoxylil Chi tiết tại Chương V Lọ 15
34 Flodoxin 20ml Chi tiết tại Chương V Lọ 15
35 Gluco-K-C-Nmin Chi tiết tại Chương V Lọ 15
36 Thuốc tẩy giun Chi tiết tại Chương V Lọ 15
37 Dung dịch vệ sinh chuồng trại (Benkocid) Chi tiết tại Chương V Lọ 15
38 Bơm tiêm (nhựa) Chi tiết tại Chương V Cái 35
39 Kim tiêm Chi tiết tại Chương V Cái 35
40 Panh kẹp Chi tiết tại Chương V Cái 4
41 Bông, gạc Chi tiết tại Chương V Gói 10
42 Găng tay Chi tiết tại Chương V Đôi 35
43 Khẩu trang y tế Chi tiết tại Chương V Hộp 5
44 Kinh phí quản lý (Chi hỗ trợ trực tiếp lãnh đạo, giáo viên và cán bộ đơn vị đào tạo thực hiện công việc) Chi tiết tại Chương V Lớp 1
45 ĐÀO TẠO NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG RAU AN TOÀN Chi tiết tại Chương V 0.0 0
46 Tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề Chi tiết tại Chương V 0.0 0
47 Khai giảng, bế giảng Chi tiết tại Chương V 0.0 0
48 Khai giảng Chi tiết tại Chương V 0.0 0
49 Mua nước Chi tiết tại Chương V Thùng 2
50 Bế giảng Chi tiết tại Chương V 0.0 0
51 Mua nước Chi tiết tại Chương V Thùng 2
52 Hoàn thiện chứng chỉ học viên Chi tiết tại Chương V 0.0 0
53 Mua phôi chứng chỉ Chi tiết tại Chương V Cái 35
54 Chi mua tài liệu, giáo trình, học liệu học nghề cho học viên Chi tiết tại Chương V 0.0 0
55 Tài liệu, giáo trình Chi tiết tại Chương V Quyển 35
56 Vở viết Chi tiết tại Chương V Quyển 35
57 Bút viết Chi tiết tại Chương V Cái 35
58 Thù lao giáo viên, người dạy nghề Chi tiết tại Chương V 0.0 0
59 Lý thuyết: 01 giáo viên/lớp Chi tiết tại Chương V Tiết 48
60 Thực hành: 02 giáo viên/lớp Chi tiết tại Chương V Tiết 960
61 Hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học nghề: Chi tiết tại Chương V 0.0 0
62 Hạt giống các loại Chi tiết tại Chương V Kg 3
63 Phân NPK Đầu Trâu 13-13-13 Chi tiết tại Chương V Kg 100
64 Phân ủ cà phê Chi tiết tại Chương V Tấn 4
65 Cuốc Chi tiết tại Chương V Cái 15
66 Xẻng Chi tiết tại Chương V Cái 15
67 Dao Chi tiết tại Chương V Cái 10
68 Tre làm giàm Chi tiết tại Chương V Cây 20
69 Dây dứa Chi tiết tại Chương V Cuộn 16
70 Dây thép Chi tiết tại Chương V Kg 3
71 Màng nilon phủ luống Chi tiết tại Chương V Kg 20
72 Dây tưới nước Chi tiết tại Chương V m 350
73 Thùng tưới Chi tiết tại Chương V Cái 10
74 Thuốc bảo vệ thực vật Chi tiết tại Chương V Gói 42
75 Khẩu trang y tế Chi tiết tại Chương V Hộp 2
76 Găng tay Chi tiết tại Chương V Đôi 35
77 Bình phun thuốc Chi tiết tại Chương V Cái 1
78 Kinh phí quản lý (Chi hỗ trợ trực tiếp lãnh đạo, giáo viên và cán bộ đơn vị đào tạo thực hiện công việc) Chi tiết tại Chương V Lớp 1
79 ĐÀO TẠO NGHỀ KỸ THUẬT NUÔI VÀ PHÒNG TRỊ BỆNH CHO GIA CẦM Chi tiết tại Chương V 0.0 0
80 Tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề Chi tiết tại Chương V 0.0 0
81 Khai giảng, bế giảng Chi tiết tại Chương V 0.0 0
82 Khai giảng Chi tiết tại Chương V 0.0 0
83 Mua nước Chi tiết tại Chương V Thùng 2
84 Bế giảng Chi tiết tại Chương V 0.0 0
85 Mua nước Chi tiết tại Chương V Thùng 2
86 Hoàn thiện chứng chỉ học viên Chi tiết tại Chương V 0.0 0
87 Mua phôi chứng chỉ Chi tiết tại Chương V Cái 35
88 Chi mua tài liệu, giáo trình, học liệu học nghề cho học viên Chi tiết tại Chương V 0.0 0
89 Tài liệu, giáo trình Chi tiết tại Chương V Quyển 35
90 Vở viết Chi tiết tại Chương V Quyển 35
91 Bút viết Chi tiết tại Chương V Cái 35
92 Thù lao giáo viên, người dạy nghề Chi tiết tại Chương V 0.0 0
93 Lý thuyết: 01 giáo viên/lớp Chi tiết tại Chương V Tiết 50
94 Thực hành: 02 giáo viên/lớp Chi tiết tại Chương V Tiết 960
95 Hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học nghề: Chi tiết tại Chương V 0.0 0
96 Vôi khử trùng Chi tiết tại Chương V Kg 25
97 Gà thực hành (1 kg/con x 35 con = 35 kg) Chi tiết tại Chương V Kg 36
98 Gà giống loại nhỏ Chi tiết tại Chương V Con 70
99 Máng ăn bằng thép Chi tiết tại Chương V Cái 7
100 Máng nước uống bằng thép Chi tiết tại Chương V Cái 7
101 Cót quây gà Chi tiết tại Chương V Cái 5
102 Ni lông quây chuồng Chi tiết tại Chương V Kg 16
103 Cám gạo Chi tiết tại Chương V Kg 200
104 Cám ngô Chi tiết tại Chương V Kg 200
105 Đậu tương Chi tiết tại Chương V Kg 150
106 Cám đậm đặc Chi tiết tại Chương V Kg 150
107 Thuốc phòng bệnh dạng uống Chi tiết tại Chương V Liều 70
108 Thuốc phòng bệnh dạng tiêm Chi tiết tại Chương V Liều 70
109 Khẩu trang y tế Chi tiết tại Chương V Hộp 5
110 Găng tay Chi tiết tại Chương V Đôi 35
111 Thuốc phun khử trùng chuồng trại Chi tiết tại Chương V Lọ 5
112 Panh kẹp Chi tiết tại Chương V Cái 4
113 Bông, gạc Chi tiết tại Chương V Gói 10
114 Bơm tiêm (nhựa) Chi tiết tại Chương V Cái 35
115 Kim tiêm Chi tiết tại Chương V Cái 35
116 Bình phun thuốc khử trùng Chi tiết tại Chương V Cái 1
117 Kinh phí quản lý (Chi hỗ trợ trực tiếp lãnh đạo, giáo viên và cán bộ đơn vị đào tạo thực hiện công việc) Chi tiết tại Chương V Lớp 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->