Gói thầu: In ấn tài liệu phục vụ bầu cử đại biểu quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp , nhiệm kỳ 2021-2026 tỉnh Điện Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210442239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | In ấn tài liệu phục vụ bầu cử đại biểu quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp , nhiệm kỳ 2021-2026 tỉnh Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365748 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại quyết định số 20/QĐ_UBBC ngày 09 tháng 03 năm 2021 của UBBC tỉnh Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 15:34:00 đến ngày 2021-04-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,793,116,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Danh sách cử tri (QH & HĐND) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 14.699 | |
| 2 | Thẻ cử tri | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Thẻ | 480.000 | |
| 3 | Giấy giới thiệu đi bầu cử nơi khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 447 | |
| 4 | Phiếu bầu cử ĐBQH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phiếu | 500.000 | |
| 5 | Biên tập và in ấn Danh sách chính thức những người ứng cử ĐBQH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.055 | |
| 6 | Biên tập và in ấn Tiểu sử ứng cử viên đại biểu Quốc hội | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.010 | |
| 7 | Biên bản kiểm kê việc sử dụng phiếu bầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 8.328 | |
| 8 | Nguyên tắc, thể lệ bầu cử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.186 | |
| 9 | Nội quy phòng bỏ phiếu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.186 | |
| 10 | Quốc huy to | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.800 | |
| 11 | Quốc huy nhỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.700 | |
| 12 | Phù hiệu nhân viên tổ bầu cử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 16.396 | |
| 13 | Biển Bàn bầu cử số 1,2,3,4,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 12.492 | |
| 14 | Đề cương tập huấn cho cán bộ tăng cường và tổ bầu cử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.979 | |
| 15 | Giấy niêm phong hòm phiếu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 6.246 | |
| 16 | Diễn văn khai mạc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.582 | |
| 17 | Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử ĐBQH của Tổ bầu cử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.410 | |
| 18 | Biểu báo cáo nhanh kết quả bầu cử Quốc hội | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.632 | |
| 19 | Biên bản kiểm phiếu (HĐND 3cấp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 25.000 | |
| 20 | Biên bản kết quả bầu cử (HĐND 3cấp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 6.571 | |
| 21 | Phiếu bầu cử ĐBHĐND cấp tỉnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phiếu | 500.000 | |
| 22 | Biểu tổng hợp kq bầu cử ĐB HĐND | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.800 | |
| 23 | Danh sách những người ứng cử ĐB HĐND cấp tỉnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.373 | |
| 24 | Biên tập và in ấn Tiểu sử ứng cử viên HĐND cấp tỉnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.373 | |
| 25 | Biên bản bàn giao phiếu bầu cử Quốc hội, tỉnh, huyện, xã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.364 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi