Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa trụ sở làm việc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210444157-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa trụ sở làm việc
Số hiệu KHLCNT 20210354962
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-17 12:10:00 đến ngày 2021-04-27 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,550,651,616 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 981,531
2 Phá lớp vữa trát trần Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 182,425
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 104,365
4 Phá dỡ nền gạch phòng kho Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 60,45
5 Phá dỡ nền gạch mái Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 227,785
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 73,8038
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 5,4695
8 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK và Chương V của E-HSMT tấn 0,0418
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 609,8957
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 369,7353
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 182,425
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 743,7557
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 382,7353
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 166,28
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 6,903
16 Quét dung dịch sika latex Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 227,785
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 227,785
18 Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 31,0673
19 Cửa đi 2 cánh kính dán an toàn 6,38mm Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 13,32
20 Cửa đi 1 cánh kính dán an toàn 6,38mm Theo HSTK và Chương V của E-HSMT 0.0 29,509
21 Cửa sổ kính dán an toàn 6,38mm Theo HSTK và Chương V của E-HSMT 0.0 25,5898
22 Cửa chớp Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 4,725
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK và Chương V của E-HSMT tấn 0,0418
24 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói Theo HSTK và Chương V của E-HSMT 100m2 0,0791
25 Khối lượng phế thải Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 25,3113
26 Đóng phế thải vào bao (trung bình 1,6 tấn/m3, mỗi bao đóng 30kg, 1 tấn đống 35 bao) Theo HSTK và Chương V của E-HSMT tấn 40,4981
27 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 25,3113
28 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 25,3113
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 25,3113
30 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 0,5T Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 25,3113
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 93,2315
32 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 30,8
33 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 50
34 Tháo dỡ sàn gỗ Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 24,5
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 6,736
36 Láng lớp vữa tạo phẳng Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 24,5
37 Làm mặt sàn gỗ công nghiệp Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 24,5
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 56,4075
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 36,824
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 30,8
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 87,2075
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 36,824
43 Quét dung dịch sika latex Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 50
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 50
45 Cửa đi 2 cánh, cửa gỗ kính Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 4,4
46 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính dày 6,38mm Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 1,4
47 Cửa sổ pano chớp nhôm sơn tĩnh điện Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 1,872
48 Khối lượng phế thải Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 4,0241
49 Đóng phế thải vào bao (trung bình 1,6 tấn/m3, mỗi bao đóng 30kg, 1 tấn đống 35 bao) Theo HSTK và Chương V của E-HSMT tấn 6,4385
50 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 4,0241
51 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 4,0241
52 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 4,0241
53 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 0,5T Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 4,0241
54 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 0,8553
55 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 39,09
56 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 13,113
57 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 12
58 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 12
59 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 5,92
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 52,203
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 64,203
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 12
63 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 12
64 Cửa đi 2 cánh, gỗ đỏ Nam Phi hoặc tương đương Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 3,52
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK và Chương V của E-HSMT tấn 0,0148
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 0,748
67 Khối lượng phế thải Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 2,2538
68 Đóng phế thải vào bao (trung bình 1,6 tấn/m3, mỗi bao đóng 30kg, 1 tấn đống 35 bao) Theo HSTK và Chương V của E-HSMT tấn 3,6061
69 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 2,2538
70 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 2,2538
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 2,2538
72 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 0,5T Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 2,2538
73 Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 262,1622
74 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 170,6582
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 170,6582
76 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 103,1315
77 Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 88,5102
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 88,5102
79 Sơn Trần thạch cao Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 88,5102
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK và Chương V của E-HSMT 100m2 0,8851
81 Khối lượng phế thải Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 3,9324
82 Đóng phế thải vào bao (trung bình 1,6 tấn/m3, mỗi bao đóng 30kg, 1 tấn đống 35 bao) Theo HSTK và Chương V của E-HSMT tấn 6,2919
83 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 3,9324
84 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 3,9324
85 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 3,9324
86 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 0,5T Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 3,9324
87 Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 97,8
88 Lát đá sảnh thang máy, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 97,8
89 Ốp khung gỗ trang trí Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 13
90 Khối lượng phế thải Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 6,846
91 Đóng phế thải vào bao (trung bình 1,6 tấn/m3, mỗi bao đóng 30kg, 1 tấn đống 35 bao) Theo HSTK và Chương V của E-HSMT tấn 10,9536
92 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 6,846
93 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 6,846
94 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 6,846
95 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 0,5T Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 6,846
96 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 0,8932
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 0,8932
98 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 8,9323
99 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 70,3955
100 Tháo dỡ trần hiện trạng Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 18,62
101 Quét dung dịch sika latex hoặc tương đương Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 70,3955
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 70,3955
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 70,3955
104 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 18,62
105 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 18,62
106 Sơn Trần thạch cao Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 18,62
107 Khối lượng phế thải Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 1,3352
108 Đóng phế thải vào bao (trung bình 1,6 tấn/m3, mỗi bao đóng 30kg, 1 tấn đống 35 bao) Theo HSTK và Chương V của E-HSMT tấn 2,1364
109 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 1,3352
110 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 1,3352
111 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 1,3352
112 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 0,5T Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m3 1,3352
113 Phá dỡ nền cầu thang Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 85,4887
114 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 47,1
115 Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 85,4887
116 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 47,1
117 Phá dỡ nền gạch sảnh thang số 2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 17,99
118 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 17,99
119 Phá dỡ nền gạch mái Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 675
120 Quét dung dịch sika latex chống thấm mái hoặc tương đương Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 741
121 Phá lớp vữa trát sêno Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 51,5196
122 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 110
123 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 143,6
124 Trát sênô, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 51,5196
125 Quét dung dịch sika latex chống thấm sênô hoặc tương đương Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 143,6
126 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 675
127 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 632
128 Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 668
129 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 632
130 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m2 1.300
131 Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 4mcb, lắp âm tường Theo HSTK và Chương V của E-HSMT hộp 1
132 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-20A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
133 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
134 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
135 Lắp đặt Bộ Đèn led tuýp 1 bóng T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Theo HSTK và Chương V của E-HSMT bộ 2
136 Lắp đặt quạt điện Quạt treo tường D400, công suất 1x46W-220V Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 2
137 Lắp đặt Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
138 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 4
139 Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 28
140 Lắp đặt dây đơn CU.PVC(1x1,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 118
141 Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 28
142 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 79
143 Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Theo HSTK và Chương V của E-HSMT hộp 1
144 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
145 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 3
146 Lắp đặt Bộ Đèn led tuýp 1 bóng T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Theo HSTK và Chương V của E-HSMT bộ 8
147 Lắp đặt Bộ Đèn led Bult công suất 10w, ánh sáng trắng kèm đui đèn E27 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT bộ 4
148 Lắp đặt quạt điện Quạt treo tường D400, công suất 1x46W-220V Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 5
149 Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 2
150 Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 6
151 Lắp đặt Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
152 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 11
153 Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 74
154 Lắp đặt dây đơn CU.PVC(1x1,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 163
155 Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 74
156 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 142
157 Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Theo HSTK và Chương V của E-HSMT hộp 1
158 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
159 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 3
160 Lắp đặt Bộ Đèn led tuýp 1 bóng T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Theo HSTK và Chương V của E-HSMT bộ 2
161 Lắp đặt Bộ Đèn led tuýp 2 bóng T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Theo HSTK và Chương V của E-HSMT bộ 2
162 Lắp đặt Bộ Đèn led Bult công suất 10w, ánh sáng trắng kèm đui đèn E27 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT bộ 1
163 Lắp đặt quạt điện Quạt treo tường D400, công suất 1x46W-220V Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 4
164 Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 2
165 Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 2
166 Lắp đặt Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
167 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 9
168 Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 49
169 Lắp đặt dây đơn CU.PVC(1x1,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 96
170 Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 49
171 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 88
172 Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Theo HSTK và Chương V của E-HSMT hộp 1
173 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
174 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 3
175 Lắp đặt Bộ Đèn led tuýp 1 bóng T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Theo HSTK và Chương V của E-HSMT bộ 4
176 Lắp đặt Bộ Đèn led Bult công suất 10w, ánh sáng trắng kèm đui đèn E27 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT bộ 2
177 Lắp đặt quạt điện Quạt treo tường D400, công suất 1x46W-220V Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 4
178 Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
179 Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 3
180 Lắp đặt Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
181 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 9
182 Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 49
183 Lắp đặt dây đơn CU.PVC(1x1,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 103
184 Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 49
185 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 92
186 Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Theo HSTK và Chương V của E-HSMT hộp 1
187 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-32A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
188 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 2
189 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
190 Lắp đặt Bộ Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4000 lm, ánh sáng trắng Theo HSTK và Chương V của E-HSMT bộ 4
191 Lắp đặt quạt điện Quạt trần sải cánh D1400, công suất 1x75W-220V, kèm hộp số điều khiển Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
192 Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
193 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 6
194 Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 31
195 Lắp đặt dây đơn CU.PVC(1x1,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 78
196 Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 31
197 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 64
198 Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Theo HSTK và Chương V của E-HSMT hộp 1
199 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-32A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
200 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 2
201 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
202 Lắp đặt Bộ Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4000 lm, ánh sáng trắng Theo HSTK và Chương V của E-HSMT bộ 4
203 Lắp đặt quạt điện Quạt trần sải cánh D1400, công suất 1x75W-220V, kèm hộp số điều khiển Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
204 Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
205 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 6
206 Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 32
207 Lắp đặt dây đơn CU.PVC(1x1,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 83
208 Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 32
209 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 67
210 Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Theo HSTK và Chương V của E-HSMT hộp 1
211 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-32A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
212 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-20A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
213 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
214 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
215 Lắp đặt Bộ Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4000 lm, ánh sáng trắng Theo HSTK và Chương V của E-HSMT bộ 4
216 Lắp đặt quạt điện Quạt trần sải cánh D1400, công suất 1x75W-220V, kèm hộp số điều khiển Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
217 Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
218 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 6
219 Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x4)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 14
220 Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 29
221 Lắp đặt dây đơn CU.PVC(1x1,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 83
222 Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x4)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 14
223 Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 29
224 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 64
225 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 13
226 Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 4mcb, lắp âm tường Theo HSTK và Chương V của E-HSMT hộp 1
227 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-20A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
228 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
229 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
230 Lắp đặt Bộ Đèn led tuýp 1 bóng T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Theo HSTK và Chương V của E-HSMT bộ 3
231 Lắp đặt quạt điện Quạt treo tường D400, công suất 1x46W-220V Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 2
232 Công tắc đèn 4 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 4 lỗ + 4 hạt 1 chiều + đế âm). Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
233 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 4
234 Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 20
235 Lắp đặt dây đơn CU.PVC(1x1,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 96
236 Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 20
237 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 62
238 Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Theo HSTK và Chương V của E-HSMT hộp 1
239 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
240 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 2
241 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
242 Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, kích thước d180xh44, đường kính khoét lỗ d155, bóng đèn led công suất 1x16w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Theo HSTK và Chương V của E-HSMT bộ 5
243 Lắp đặt quạt điện Quạt treo tường D400, công suất 1x46W-220V Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
244 Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 1
245 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Theo HSTK và Chương V của E-HSMT cái 4
246 Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 30
247 Lắp đặt dây đơn CU.PVC(1x1,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 60
248 Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 30
249 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo HSTK và Chương V của E-HSMT m 55
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->