Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa trụ sở làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354962 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 12:10:00 đến ngày 2021-04-27 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,550,651,616 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 981,531 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 182,425 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 104,365 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch phòng kho | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 60,45 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch mái | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 227,785 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 73,8038 | |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 5,4695 | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0418 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 609,8957 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 369,7353 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 182,425 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 743,7557 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 382,7353 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 166,28 | |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 6,903 | |
| 16 | Quét dung dịch sika latex | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 227,785 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 227,785 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 31,0673 | |
| 19 | Cửa đi 2 cánh kính dán an toàn 6,38mm | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 13,32 | |
| 20 | Cửa đi 1 cánh kính dán an toàn 6,38mm | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | 0.0 | 29,509 | |
| 21 | Cửa sổ kính dán an toàn 6,38mm | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | 0.0 | 25,5898 | |
| 22 | Cửa chớp | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 4,725 | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0418 | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,0791 | |
| 25 | Khối lượng phế thải | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 25,3113 | |
| 26 | Đóng phế thải vào bao (trung bình 1,6 tấn/m3, mỗi bao đóng 30kg, 1 tấn đống 35 bao) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | tấn | 40,4981 | |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 25,3113 | |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 25,3113 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 25,3113 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 25,3113 | |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 93,2315 | |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 30,8 | |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 50 | |
| 34 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 24,5 | |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 6,736 | |
| 36 | Láng lớp vữa tạo phẳng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 24,5 | |
| 37 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 24,5 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 56,4075 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 36,824 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 30,8 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 87,2075 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 36,824 | |
| 43 | Quét dung dịch sika latex | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 50 | |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 50 | |
| 45 | Cửa đi 2 cánh, cửa gỗ kính | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 4,4 | |
| 46 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính dày 6,38mm | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 1,4 | |
| 47 | Cửa sổ pano chớp nhôm sơn tĩnh điện | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 1,872 | |
| 48 | Khối lượng phế thải | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 4,0241 | |
| 49 | Đóng phế thải vào bao (trung bình 1,6 tấn/m3, mỗi bao đóng 30kg, 1 tấn đống 35 bao) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | tấn | 6,4385 | |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 4,0241 | |
| 51 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 4,0241 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 4,0241 | |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 4,0241 | |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 0,8553 | |
| 55 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 39,09 | |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 13,113 | |
| 57 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 12 | |
| 58 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 12 | |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 5,92 | |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 52,203 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 64,203 | |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 12 | |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 12 | |
| 64 | Cửa đi 2 cánh, gỗ đỏ Nam Phi hoặc tương đương | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 3,52 | |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0148 | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 0,748 | |
| 67 | Khối lượng phế thải | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 2,2538 | |
| 68 | Đóng phế thải vào bao (trung bình 1,6 tấn/m3, mỗi bao đóng 30kg, 1 tấn đống 35 bao) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | tấn | 3,6061 | |
| 69 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 2,2538 | |
| 70 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 2,2538 | |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 2,2538 | |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 2,2538 | |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 262,1622 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 170,6582 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 170,6582 | |
| 76 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 103,1315 | |
| 77 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 88,5102 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 88,5102 | |
| 79 | Sơn Trần thạch cao | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 88,5102 | |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,8851 | |
| 81 | Khối lượng phế thải | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 3,9324 | |
| 82 | Đóng phế thải vào bao (trung bình 1,6 tấn/m3, mỗi bao đóng 30kg, 1 tấn đống 35 bao) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | tấn | 6,2919 | |
| 83 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 3,9324 | |
| 84 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 3,9324 | |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 3,9324 | |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 3,9324 | |
| 87 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 97,8 | |
| 88 | Lát đá sảnh thang máy, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 97,8 | |
| 89 | Ốp khung gỗ trang trí | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 13 | |
| 90 | Khối lượng phế thải | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 6,846 | |
| 91 | Đóng phế thải vào bao (trung bình 1,6 tấn/m3, mỗi bao đóng 30kg, 1 tấn đống 35 bao) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | tấn | 10,9536 | |
| 92 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 6,846 | |
| 93 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 6,846 | |
| 94 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 6,846 | |
| 95 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 6,846 | |
| 96 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 0,8932 | |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 0,8932 | |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 8,9323 | |
| 99 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 70,3955 | |
| 100 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 18,62 | |
| 101 | Quét dung dịch sika latex hoặc tương đương | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 70,3955 | |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 70,3955 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 70,3955 | |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 18,62 | |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 18,62 | |
| 106 | Sơn Trần thạch cao | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 18,62 | |
| 107 | Khối lượng phế thải | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 1,3352 | |
| 108 | Đóng phế thải vào bao (trung bình 1,6 tấn/m3, mỗi bao đóng 30kg, 1 tấn đống 35 bao) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | tấn | 2,1364 | |
| 109 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 1,3352 | |
| 110 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 1,3352 | |
| 111 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 1,3352 | |
| 112 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m3 | 1,3352 | |
| 113 | Phá dỡ nền cầu thang | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 85,4887 | |
| 114 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 47,1 | |
| 115 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 85,4887 | |
| 116 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 47,1 | |
| 117 | Phá dỡ nền gạch sảnh thang số 2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 17,99 | |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 17,99 | |
| 119 | Phá dỡ nền gạch mái | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 675 | |
| 120 | Quét dung dịch sika latex chống thấm mái hoặc tương đương | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 741 | |
| 121 | Phá lớp vữa trát sêno | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 51,5196 | |
| 122 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 110 | |
| 123 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 143,6 | |
| 124 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 51,5196 | |
| 125 | Quét dung dịch sika latex chống thấm sênô hoặc tương đương | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 143,6 | |
| 126 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 675 | |
| 127 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 632 | |
| 128 | Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 668 | |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 632 | |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 1.300 | |
| 131 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 4mcb, lắp âm tường | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | hộp | 1 | |
| 132 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-20A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 133 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 134 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 135 | Lắp đặt Bộ Đèn led tuýp 1 bóng T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 136 | Lắp đặt quạt điện Quạt treo tường D400, công suất 1x46W-220V | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 137 | Lắp đặt Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 138 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 28 | |
| 140 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC(1x1,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 118 | |
| 141 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 28 | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 79 | |
| 143 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | hộp | 1 | |
| 144 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 145 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 146 | Lắp đặt Bộ Đèn led tuýp 1 bóng T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | bộ | 8 | |
| 147 | Lắp đặt Bộ Đèn led Bult công suất 10w, ánh sáng trắng kèm đui đèn E27 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 148 | Lắp đặt quạt điện Quạt treo tường D400, công suất 1x46W-220V | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 149 | Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 150 | Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 151 | Lắp đặt Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 152 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 11 | |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 74 | |
| 154 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC(1x1,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 163 | |
| 155 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 74 | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 142 | |
| 157 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | hộp | 1 | |
| 158 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 159 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 160 | Lắp đặt Bộ Đèn led tuýp 1 bóng T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 161 | Lắp đặt Bộ Đèn led tuýp 2 bóng T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 162 | Lắp đặt Bộ Đèn led Bult công suất 10w, ánh sáng trắng kèm đui đèn E27 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 163 | Lắp đặt quạt điện Quạt treo tường D400, công suất 1x46W-220V | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 164 | Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 165 | Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 166 | Lắp đặt Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 167 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 9 | |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 49 | |
| 169 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC(1x1,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 96 | |
| 170 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 49 | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 88 | |
| 172 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | hộp | 1 | |
| 173 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 174 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 175 | Lắp đặt Bộ Đèn led tuýp 1 bóng T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 176 | Lắp đặt Bộ Đèn led Bult công suất 10w, ánh sáng trắng kèm đui đèn E27 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 177 | Lắp đặt quạt điện Quạt treo tường D400, công suất 1x46W-220V | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 178 | Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 179 | Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 180 | Lắp đặt Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 181 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 9 | |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 49 | |
| 183 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC(1x1,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 103 | |
| 184 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 49 | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 92 | |
| 186 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | hộp | 1 | |
| 187 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-32A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 188 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 189 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 190 | Lắp đặt Bộ Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4000 lm, ánh sáng trắng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 191 | Lắp đặt quạt điện Quạt trần sải cánh D1400, công suất 1x75W-220V, kèm hộp số điều khiển | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 192 | Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 193 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 31 | |
| 195 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC(1x1,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 78 | |
| 196 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 31 | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 64 | |
| 198 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | hộp | 1 | |
| 199 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-32A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 200 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 201 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 202 | Lắp đặt Bộ Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4000 lm, ánh sáng trắng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 203 | Lắp đặt quạt điện Quạt trần sải cánh D1400, công suất 1x75W-220V, kèm hộp số điều khiển | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 204 | Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 205 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 32 | |
| 207 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC(1x1,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 83 | |
| 208 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 32 | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 67 | |
| 210 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | hộp | 1 | |
| 211 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-32A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 212 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-20A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 213 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 214 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 215 | Lắp đặt Bộ Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4000 lm, ánh sáng trắng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 216 | Lắp đặt quạt điện Quạt trần sải cánh D1400, công suất 1x75W-220V, kèm hộp số điều khiển | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 217 | Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 218 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x4)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 14 | |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 29 | |
| 221 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC(1x1,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 83 | |
| 222 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 14 | |
| 223 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 29 | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 64 | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 13 | |
| 226 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 4mcb, lắp âm tường | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | hộp | 1 | |
| 227 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-20A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 228 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 229 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 230 | Lắp đặt Bộ Đèn led tuýp 1 bóng T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 231 | Lắp đặt quạt điện Quạt treo tường D400, công suất 1x46W-220V | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 232 | Công tắc đèn 4 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 4 lỗ + 4 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 233 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 20 | |
| 235 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC(1x1,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 96 | |
| 236 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 20 | |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 62 | |
| 238 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | hộp | 1 | |
| 239 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 240 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 241 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 242 | Lắp đặt Đèn led downlight âm trần, kích thước d180xh44, đường kính khoét lỗ d155, bóng đèn led công suất 1x16w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 243 | Lắp đặt quạt điện Quạt treo tường D400, công suất 1x46W-220V | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 244 | Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 245 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 30 | |
| 247 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC(1x1,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 60 | |
| 248 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 30 | |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 55 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi