Gói thầu: Gói thầu 21: Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ: hệ thống điều hòa khu nhà QLVH Bản Vẽ, Vinh và hệ thống thang máy tại Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 21: Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ: hệ thống điều hòa khu nhà QLVH Bản Vẽ, Vinh và hệ thống thang máy tại Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308615 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 09:16:00 đến ngày 2021-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 439,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vệ sinh công nghiệp dàn nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Cái | 191 | |
| 2 | Vệ sinh công nghiệp dàn lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Cái | 191 | |
| 3 | Bổ sung ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Kg | 31,5 | |
| 4 | Thay bo mạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Cái | 10 | |
| 5 | Thay tụ điều hoà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Cái | 12 | |
| 6 | Thay quạt gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Cái | 7 | |
| 7 | Thay bi quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Cái | 2 | |
| 8 | Thay lốc 36.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà. | Cái | 1 | Bao gồm các vật tư phụ kiện đi kèm và công tác tháo lốc cũ, cung cấp lắp đặt lốc mới |
| 9 | Thay lốc 24.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà. | Cái | 1 | Bao gồm các vật tư phụ kiện đi kèm và công tác tháo lốc cũ, cung cấp lắp đặt lốc mới |
| 10 | Thay lốc 18.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà. | Cái | 4 | Bao gồm các vật tư phụ kiện đi kèm và công tác tháo lốc cũ, cung cấp lắp đặt lốc mới |
| 11 | Thay lốc 12.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà. | Cái | 2 | Bao gồm các vật tư phụ kiện đi kèm và công tác tháo lốc cũ, cung cấp lắp đặt lốc mới |
| 12 | Thay lốc 9.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà. | Cái | 3 | Bao gồm các vật tư phụ kiện đi kèm và công tác tháo lốc cũ, cung cấp lắp đặt lốc mới |
| 13 | Thay Điều hoà 9.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Cái | 3 | Bao gồm cả vật tư phụ, công tác tháo dỡ điều hoà cũ, cung cấp lắp đặt điều hoà mới |
| 14 | Thay Điều hoà 12.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Cái | 4 | Bao gồm cả vật tư phụ, công tác tháo dỡ điều hoà cũ, cung cấp lắp đặt điều hoà mới |
| 15 | Thay Điều hoà 18.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Cái | 2 | Bao gồm cả vật tư phụ, công tác tháo dỡ điều hoà cũ, cung cấp lắp đặt điều hoà mới |
| 16 | SXLD Ống đồng điều hoà, bảo ôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục I. Phần điều hoà. | Md | 45 | |
| 17 | Dây điện 2x2.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục I. Phần điều hoà | md | 90 | |
| 18 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ thang máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | HT | 1 | |
| 19 | Tháo tra dầu mỡ các trục cốt phanh của phanh điện từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | HT | 1 | |
| 20 | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh cửa thang máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | Bộ | 1 | |
| 21 | Bảo dưỡng dây cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | HT | 1 | |
| 22 | Bảo dưỡng thanh ray cửa cabin | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | Cái | 1 | |
| 23 | Bảo dưỡng các tiếp điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | HT | 1 | |
| 24 | Bảo dưỡng cơ cấu đóng mở. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | HT | 1 | |
| 25 | Bảo dưỡng động cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | Cái | 1 | |
| 26 | Bảo dưỡng cửa các tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | Cái | 7 | |
| 27 | Sơn tĩnh điện cửa thang máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | m2 | 17,5 | |
| 28 | Tháo, lắp đặt lại cửa thang máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | Bộ | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi