Gói thầu: Sửa chữa lớn trên đà Cano CN-03 (ST-750)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210442751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn trên đà Cano CN-03 (ST-750) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437389 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên ngân sách nhà nước cấp cho Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 09:10:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,257,130 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vệ sinh toàn. Rửa nước ngọt toàn bộ vỏ ca nô (bao gồm cả phần mạn khô) | . | Tàu | 1 | |
| 2 | Mài sạch sơn chống hà và chống rỉ cũ | . | m2 | 21 | |
| 3 | Mài vệ sinh, hàn, trám các điểm rỗ cục bộ, mài phẳng (tạm tính) | . | điểm | 15 | |
| 4 | Keo tít vỏ xuồng (Epoxy 511) | . | bộ | 1 | |
| 5 | Giấy nhám các loại | . | tờ | 20 | |
| 6 | Bàn chải máy mài | . | cái | 10 | |
| 7 | Sơn lót 01 lớp | . | m2 | 30 | |
| 8 | Sơn chống rỉ toàn bộ (2 lớp) | . | m2 | 60 | |
| 9 | Sơn 01 lớp trung gian | . | m2 | 30 | |
| 10 | Sơn 2 lớp chống hà toàn bộ (2 lớp) | . | m2 | 60 | |
| 11 | Rulô lăn sơn các loại | . | cái | 8 | |
| 12 | Chổi sơn các loại | . | cái | 8 | |
| 13 | Băng keo giấy | . | cuộn | 8 | |
| 14 | Sơn lót EGA088/EGA089 | International Paint - Việt Nam | lít | 5 | |
| 15 | Sơn chống rỉ ENA300/ENA303 | International Paint - Việt Nam | lít | 5 | |
| 16 | Sơn chống rỉ ENA301/ENA303 | International Paint - Việt Nam | lít | 5 | |
| 17 | Sơn trung gian FAJ034/FAA262 | International Paint - Việt Nam | lít | 5 | |
| 18 | Sơn chống hà BMA 668 (lớp 1) | International Paint - Việt Nam | lit | 10 | |
| 19 | Sơn chống hà Interswift 6800HS Black-BMA689 (lớp 2) | International Paint - Việt Nam | lít | 10 | |
| 20 | Trám các vết trầy xước, lõm. Mài tạo nhám bề mặt phần mạn khô | . | m2 | 15 | |
| 21 | Sơn 2 lớp màu cam phần vỏ mạn khô | . | m2 | 30 | |
| 22 | Sơn màu trắng ca bin | . | m2 | 17 | |
| 23 | Sơn màu ghi phần mặt boong, nắp buồng máy, ca bin | . | m2 | 35 | |
| 24 | Sơn trang trí toàn bộ phần ca bin, ghế ngồi (màu ghi) | . | m2 | 10 | |
| 25 | Sơn màu da cam PHD259/PHA046 | International Paint - Việt Nam | lit | 10 | |
| 26 | Sơn màu ghi PHL765/PHA046 | International Paint - Việt Nam | lit | 20 | |
| 27 | Sơn trắng PHB000/PHA046 | International Paint - Việt Nam | lit | 10 | |
| 28 | Dung môi pha sơn GTA 007 | International Paint - Việt Nam | lit | 5 | |
| 29 | Dung môi pha sơn GTA 220 | International Paint - Việt Nam | lit | 5 | |
| 30 | Dung môi pha sơn GTA 733 | International Paint - Việt Nam | lit | 5 | |
| 31 | Kẻ chữ tên phương tiện, trên các phao tròn, áo phao, lôgô đơn vị | . | hệ | 1 | |
| 32 | Tháo kiểm tra, thay các roăng su kín nước của các cửa kính. | . | bộ | 1 | |
| 33 | Thay đệm su cửa trước và cửa sau lái. | . | bộ | 3 | |
| 34 | Bộ roăn su kín nước cửa kính cabin, cửa nắp buồng máy, cửa nắp khoang mũi | . | bộ | 4 | |
| 35 | Keo Apôlô (Silicon) | . | bình | 1 | |
| 36 | Thay mới bạt và dây của khung che trước sau (cả công và vật tư) | . | hệ | 1 | |
| 37 | Khoan 02 lỗ D27, gia công hàn ống thoát nước từ mặt boong sau ra ngoài mạn | . | lỗ | 2 | |
| 38 | Kiểm tra tổng thể hệ thống máy tàu | . | hệ | 1 | |
| 39 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống tay ga và cần số máy Nanni Z6.300 | . | hệ | 1 | |
| 40 | Tháo lắp kiểm tra, vệ sinh, cân chỉnh các kim phun | . | hệ | 6 | |
| 41 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng bơm nước biển làm mát máy | . | bộ | 1 | |
| 42 | Tháo kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng Turbo tăng áp | . | cái | 1 | |
| 43 | Tháo lắp, vệ sinh, bảo dưỡng các sinh hàn (sinh hàn gió, sinh hàn nước, sinh hàn nước biển, sinh hàn dầu) | . | cái | 4 | |
| 44 | Giẻ lau | . | kg | 10 | |
| 45 | Kiểm tra bảo dưỡng các hệ thống đường ống dầu thuỷ lực của thiết bị lái | . | hệ | 1 | |
| 46 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, thay thế lọc khí | . | bộ | 1 | |
| 47 | Vệ sinh, kiểm tra két nhiên liệu | . | két | 1 | |
| 48 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm hút khô buồng máy (bơm 12V DC) | . | cái | 1 | |
| 49 | Lọc tinh dầu bôi trơn máy chính Nanni Z6.300 | . | cái | 1 | |
| 50 | Lọc tinh dầu bôi trơn máy chính Nanni Z6.300 | . | cái | 1 | |
| 51 | Lọc thô nhiên liệu máy chính Nanni Z6.300 | . | cái | 1 | |
| 52 | Lọc thô nhiên liệu máy chính Nanni Z6.300 | . | cái | 1 | |
| 53 | Lọc tinh nhiên liệu máy chính Nanni Z6.300 | . | cái | 1 | |
| 54 | Lọc tinh nhiên liệu máy chính Nanni Z6.300 | . | cái | 1 | |
| 55 | Dầu bôi trơn máy chính Shell Rimulla 15W-40 | Shell - Việt Nam | lít | 20 | |
| 56 | Thay kẽm chống ăn mòn trong sinh hàn nước ngọt | . | cái | 4 | |
| 57 | Kẽm chống ăn mòn sinh hàn | . | cái | 4 | |
| 58 | Vệ sinh súc rửa hệ thống nước làm mát | . | máy | 1 | |
| 59 | Dung dịch nước làm mát máy Nanni | . | lít | 27 | |
| 60 | Nhiên liệu chạy thử kiểm tra Đăng kiểm | . | lít | 100 | |
| 61 | Tháo cụm van điện từ điều khiển dầu thuỷ lực kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng | . | cụm | 1 | |
| 62 | Tháo cụm cần điều khiển lái kiểm tra, bảo dưỡng | . | cụm | 1 | |
| 63 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đẩy Bravo X Two | . | bộ | 1 | |
| 64 | Kiểm tra, bảo dưỡng các đường ống thủy lực | . | hệ | 1 | |
| 65 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống chân vịt | . | hệ | 1 | |
| 66 | Thay các ống su nhún (sùng láp) làm kín thiết bị đẩy | . | hệ | 1 | |
| 67 | Ông su nhún (sùng láp) làm kín thiết bị đẩy | Việt Nam | cái | 2 | |
| 68 | Thay thế bộ anod kit | . | bộ | 1 | |
| 69 | Bộ Anod kit cho thiết bị đẩy Mercruiser Bravo X two | Việt Nam | bộ | 1 | |
| 70 | Tháo cụm mô tơ, rơ le khởi động đo kiểm tra cách điện, vệ sinh tẩm sấy lắp ráp lại. | . | hệ | 1 | |
| 71 | Tháo máy phát sạc ắc quy đo cách điện, vệ sinh tẩm sấy và lắp ráp lại | . | cái | 1 | |
| 72 | Thay thế bình ắc qui khởi động và chiếu sáng; 12v 150Ah | . | bình | 2 | |
| 73 | Bình Acquy 12v 150Ah | Việt Nam | bình | 2 | |
| 74 | Tháo bảng điều khiển điện tử, các đồng hồ chỉ báo thông số máy tại cabin kiểm tra, bảo dưỡng (nếu các thiết bị đo thông số máy bị hỏng hóc, thay thế) | . | hệ | 1 | |
| 75 | Băng keo cách điện | . | cuộn | 2 | |
| 76 | Tháo các rơ le điều khiển, cảm biến, đầu giắc cắm kết nối điều khiển kiểm tra bảo dưỡng | . | hệ | 1 | |
| 77 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều khiển, chỉ báo nâng hạ thiết bị đẩy Bravo X Two | . | hệ | 1 | |
| 78 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống bảng điện ở cabin (bao gồm cả phần bảng cầu chì, đấu nối phân bố tải bên dưới, thay mới bảng điện và các công tắc bị ôxy hóa) | . | hệ | 1 | |
| 79 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống gạt nước mưa (thay mới gạt nước mưa lão hóa, mòn) | . | bộ | 1 | |
| 80 | Gạt nước mưa kính trước ca bin | . | bộ | 1 | |
| 81 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng hộp lọc rác trước cửa hút của bơm. | . | cái | 1 | |
| 82 | Nắp hộc lọc rác | Việt Nam | cái | 1 | |
| 83 | Kiểm tra bảo dưỡng, thử kín bằng dầu van thông biển D50 | . | cái | 2 | |
| 84 | Tháo lắp, cạo hà, đánh bóng, sơn chống rỉ, sơn chống hà lọc rác van thông biển | . | cái | 2 | |
| 85 | Kiểm tra, bảo dưỡng, vô mỡ bánh xe | . | bộ | 4 | |
| 86 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nhíp nâng khung gầm | . | bộ | 2 | |
| 87 | Sơn lại toàn bộ khung gầm xe chở xuồng | . | xe | 1 | |
| 88 | Kiểm tra bảo dưỡng lại tời neo trên xe chở xuồng | . | bộ | 1 | |
| 89 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ trục bánh xe chở xuồng | . | hệ | 1 | |
| 90 | Thuê xe cẩu đưa ca nô lên giá đỡ tại cầu cảng để sửa chữa | . | lượt | 1 | |
| 91 | Thuê xe cẩu đưa ca nô từ giá đỡ tại cầu cảng xuống nước | . | lượt | 1 | |
| 92 | Phí Đăng kiểm kiểm tra giám sát và Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm (tạm tính) | . | tàu | 1 | |
| 93 | Kiểm tra, bảo dưỡng cấp Giấy chứng nhận trang bị chữa cháy theo quy đinh | . | tàu | 1 | |
| 94 | Kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận trang thiết bị VTĐ theo quy đinh | . | tàu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi