Gói thầu: Gói 3: Kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 3: Kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409289 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 08:09:00 đến ngày 2021-04-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 89,982,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cầu trục số: 4122-250T; 4123-250T (250 tấn) | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 2 | |
| 2 | Cầu trục số: 4122-80T; 4123-80T (80 tấn) | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 2 | |
| 3 | Palăng điện số: 4122-30T; 4123-30T (30 tấn) | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 2 | |
| 4 | Palăng điện MN-5T-05 - Số chế tạo: SBH-5T-05-MN (5 tấn) | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 1 | |
| 5 | Palăng điện - 3 tấn | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 3 | |
| 6 | Cổng trục CT-50T-4M; Số chế tạo: SBH-50T-02-CT (50 tấn) | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 1 | |
| 7 | Cổng trục CT-60T-6M; Số chế tạo: SBH-60T-03-CT (60 tấn) | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 1 | |
| 8 | Cổng trục CT-70T-8,03M; Số chế tạo: SBH-70T-01-CT (70 tấn) | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 1 | |
| 9 | Xe nâng hàng - 2 tấn | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 1 | |
| 10 | Xe nâng người URV344; Số chế tạo: F1-0356 và rổ 200 kg (3 tấn) | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 1 | |
| 11 | Bình chứa khí nén; Áp lực: 7,85 bar; Dung tích: 300 lít | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Bình | 2 | |
| 12 | Bình chứa khí nén; Áp lực: 7,85 bar; Dung tích: 3200 lít | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Bình | 2 | |
| 13 | Bình chứa khí nén; Áp lực: 61,8 bar; Dung tích: 2500 lít | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Bình | 2 | |
| 14 | Bình chứa khí nén; Áp lực: 65 bar; Dung tích: 3200 lít | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Bình | 3 | |
| 15 | Van an toàn - 8 bar | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 6 | |
| 16 | Van an toàn - 63 bar | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 2 | |
| 17 | Van an toàn - 70 bar | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 3 | |
| 18 | Áp kế - Thang đo: (0÷9,8) bar | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 2 | |
| 19 | Áp kế - Thang đo: (0÷10) bar | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 2 | |
| 20 | Áp kế - Thang đo: (0÷16) bar | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 4 | |
| 21 | Áp kế - Thang đo: (0÷25) bar | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 4 | |
| 22 | Áp kế - Thang đo: (0÷60) bar | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 2 | |
| 23 | Áp kế - Thang đo: (0÷98,1) bar | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 2 | |
| 24 | Áp kế - Thang đo: (0÷100) bar | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 3 | |
| 25 | Áp kế - Thang đo: (0÷160) bar | Đọc tại Bảng mô tả dịch vụ cho mẫu số 1 Chương II của e-hsmt | Cái | 2 | |
| 26 | Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và dụng cụ; Công tác phí; lưu trú …. Hồ sơ kết quả kiểm định | Đến tại nhà máy: Để phục vụ cho công tác Kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động - Nhà máy thủy điện Sông Ba Hạ | Trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi