Gói thầu: Bảo trì, hiệu chuẩn thiết bị chuyên dùng của Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445821-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THUẾ ĐẠI NAM VIỆT
Tên gói thầu Bảo trì, hiệu chuẩn thiết bị chuyên dùng của Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao
Số hiệu KHLCNT 20210432997
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 11:51:00 đến ngày 2021-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,520,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cân kỹ thuật 0.01 - 3100g Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
2 Cân phân tích 0.0001- 210g Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
3 Kính hiển vi quang học Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
4 Máy đo pH để bàn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
5 Máy đo và đếm khuẩn lạc Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
6 Máy khuấy từ gia nhiệt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
7 Tủ sấy dụng cụ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
8 Nồi hấp vô trùng 50L kiểu đứng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
9 Tủ ấm (30-60oC) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
10 Tủ ấm CO2 (5-50oC) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
11 Tủ ấm lắc ổn nhiệt (20 - 70oC Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
12 Tủ ấm lạnh (10 - 50oC) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
13 Tủ cấy vi sinh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
14 Tủ mát trữ mẫu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
15 Máy đếm tế bào Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
16 Tủ cấy an toàn sinh học cấp 2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
17 Hệ thống lên men Bioreactor Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
18 Máy dập mẫu vô trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
19 Tủ lạnh sâu đứng (-86oC) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
20 Máy quang phổ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
21 Kính hiển vi soi nổi Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
22 Máy định lượng DNA, RNA, protein Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
23 Kính hiển vi huỳnh quang Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
24 Máy li tâm lạnh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
25 Máy li tâm mini Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
26 Máy ly tâm thường Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
27 Máy PCR thermal gradient (1 cửa) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
28 Máy PCR/96x0.2ml (2 cửa) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
29 Tủ lạnh sâu đứng (-40oC) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
30 Máy ủ nhiệt khô Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
31 Bộ điện di DNA lớn Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
32 Bộ điện di DNA nhỏ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
33 Máy đọc Elisa Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
34 Máy rửa Elisa Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
35 Máy ủ Elisa Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
36 Máy trộn mẫu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
37 Cân phân tích 0.0001 - 210g Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
38 Máy đọc gel Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
39 Máy Realtime – PCR Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
40 Máy lắc vortex Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
41 Máy tuần hoàn nhiệt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
42 Bể ủ nhiệt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
43 Máy lắc ủ nhiệt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
44 Tủ cấy an toàn sinh học Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
45 Tủ lạnh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
46 Tủ mát trữ mẫu (2-130C) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
47 Bộ điện di đứng buồng đôi loại nhỏ Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
48 Hệ thống chuyển gen xung điện Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
49 Máy quan sát DNA Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
50 Máy thẩm tích phân tử lên màng lai Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
51 Tủ ấm lai phân tử Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
52 Tủ cố định phân tử Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
53 Tủ mát Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
54 Cân kỹ thuật Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
55 Tủ làm đá Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
56 Máy spin ống lớn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
57 Máy spin ống nhỏ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
58 Máy đo nồng độ protein, Acid nucleic Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
59 Tủ cấy vô trùng VN Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
60 Máy phá tế bào bằng vi sóng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
61 Buồng thao tác PCR Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
62 Máy nghiền mẫu sinh học Tissue lysen II Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
63 Nồi hấp vô trùng 110L kiểu đứng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3
64 Máy đo pH để bàn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
65 Tủ cấy vô trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4
66 Cân kỹ thuật 0.01 - 410g Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
67 Cân phân tích 4 số lẻ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
68 Máy khuấy từ gia nhiệt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
69 Máy lắc vòng mini Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
70 Kính hiển vi soi nổi Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
71 Tủ cấy vô trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
72 Máy đo cường độ ánh sáng Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
73 Nhiệt kế, ẩm kế điện tử Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
74 Tủ nuôi cây vi khí hậu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
75 Cân phân tích Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
76 Máy lắc tròn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
77 Bể điều nhiệt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
78 Bể rửa siêu âm có gia nhiệt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
79 Cân kỹ thuật Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
80 Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
81 Lò nung Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
82 Lò phá mẫu vi sóng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
83 Máy cô quay chân không Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
84 Máy đồng hóa Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
85 Máy khuấy từ gia nhiệt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
86 Máy ly tâm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
87 Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-Vis) Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
88 Máy so màu các chỉ tiêu nước Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
89 Tủ đông-SFC Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
90 Tủ hút khí độc có lọc Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
91 Tủ lạnh Toshiba Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
92 Tủ mát Alaska Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
93 Tủ sấy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
94 Máy đo đa chỉ tiêu hiện trường Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
95 Máy đo pH/mV/nhiệt độ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
96 Máy nghiền mẫu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
97 Máy đo độ cứng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
98 Máy so màu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
99 Máy chưng cất đạm Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
100 Tủ hút khí độc Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
101 Cân sấy ẩm hồng ngoại Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
102 Tủ đựng hóa chất phòng thí nghiệm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
103 Tủ hút khí độc có ống dẫn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
104 Pipette 1 kênh 20-200ul Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 5
105 Pipette 1 kênh 100-1000ul Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 5
106 Pipette 1 kênh 1000-5000ul Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 5
107 Pipette 1 kênh 1-10ml Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 5
108 Hệ thống sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LC/MSMS) Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
109 Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ ba tứ cực (GC/MS/MS) Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
110 Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
111 Máy thủy phân acid Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
112 Máy trích ly béo Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
113 Nồi hấp tiệt trùng 110 lít Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
114 Tủ cấy vô trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
115 Hệ thống thoát khí độc Đáp ứng mục 2 Chương V Hệ thống 25
116 Máy Đo Oxy hoà tan Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
117 Máy đo độ cứng nước Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
118 Máy đo Amoniac Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
119 Máy đo pH Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
120 Tủ mát 400 Lít Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
121 Tủ ấm 370C thể tích 449 lít Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
122 Tủ ấm 440C thê tích 449 lít Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
123 Tủ lạnh bảo quản mẫu 2-150C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
124 Tủ lạnh bảo quản mẫu 0 - 15⁰C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
125 Nhiệt kế hồng ngoại Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
126 Cân điện tử 4 kg Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
127 Tủ ủ rượu 12-15 0C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
128 Tủ lạnh âm sâu -15⁰C đến -30⁰C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
129 Bộ quả cân chuẩn F1 từ 1mg-1kg Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
130 Nhiệt ẩm kế môi trường Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 8
131 Máy đo độ dẫn diện EC Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
132 Máy đo tốc độ gió Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
133 Nhiệt kế chuẩn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
134 Nhiệt kế Max Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
135 Máy đo độ ẩm/nhiệt độ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
136 Nhiệt kế hồng ngoại điện tử Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
137 Bộ lưu điện 10KVA Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 10
138 Hệ thống lọc nước sạch RO và nước siêu sạch Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
139 Cân điện tử Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
140 Thiết bị ép Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
141 Máy phát Ethylen Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
142 Máy đo nồng độ O2, CO2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
143 Máy đo màu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
144 Tủ mát 600 lít 2 cửa Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
145 Bể điều nhiệt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
146 Thiết bị xử lý nhiệt cho trái cây Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
147 Máy tạo ẩm không khí Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
148 Vortex 4 lỗ đa năng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
149 Máy hút ẩm 20 lít/ Ngày Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
150 Máy đo độ mặn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
151 Máy ly tâm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
152 Máy cắt vi phẫu- Microtone Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
153 Tủ mát 400L Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
154 Tủ sấy (5 - 300oC) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
155 Lò vi sóng 25L Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
156 Tủ cấy vi sinh (Platinum model) – Chân liền tủ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3
157 Tủ cấy vô trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
158 Hệ thống xử lý nước thải phòng thí nghiệm Đáp ứng mục 2 Chương V Hệ thống 1
159 Bộ đưa mẫu không gian hơi Headspace Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
160 Máy sắc ký khí GC đầu dò FID Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
161 Máy sinh khí H2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
162 Kho lạnh bảo quản hạt giống Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
163 Máy sấy hạt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
164 Máy đóng gói hạt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
165 Bể rửa siêu âm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
166 Máy nghiền mẫu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
167 Máy phá mẫu vi sóng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
168 Tủ đựng hóa chất có lọc Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 5
169 Máy hút ẩm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
170 Máy lắc vortex Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
171 Tủ hút khí độc Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
172 Máy nghiền Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
173 Máy đóng gói hút chân không Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
174 Máy cắt nấm linh chi Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
175 Nồi hấp tiệt trùng 110 lít Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3
176 Máy đo pH Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
177 Máy lọc nước RO Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
178 Thang nâng hàng 300 kg Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
179 Cân kỹ thuật 0.01 - 3100g Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
180 Cân phân tích 0.0001- 210g Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
181 Máy đo pH để bàn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
182 Máy đo và đếm khuẩn lạc Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
183 Nồi hấp vô trùng 50L kiểu đứng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
184 Tủ ấm (30-60oC) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
185 Tủ ấm CO2 (5-50oC) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
186 Tủ ấm lắc ổn nhiệt (20 - 70oC Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
187 Tủ ấm lạnh (10 - 50oC) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
188 Tủ mát trữ mẫu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
189 Tủ lạnh sâu đứng (-86oC) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
190 Tủ lạnh sâu đứng (-40oC) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
191 Máy ủ nhiệt khô Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
192 Cân phân tích 0.0001 - 210g Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
193 Máy lắc ủ nhiệt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
194 Tủ mát trữ mẫu (2-130C) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
195 Cân kỹ thuật Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
196 Nồi hấp vô trùng 110L kiểu đứng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3
197 Máy đo pH để bàn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
198 Cân kỹ thuật 0.01 - 410g Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
199 Cân phân tích 4 số lẻ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
200 Nhiệt kế, ẩm kế điện tử Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
201 Cân phân tích Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
202 Cân kỹ thuật Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
203 Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
204 Máy so màu các chỉ tiêu nước Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
205 Máy đo đa chỉ tiêu hiện trường Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
206 Máy đo pH/mV/nhiệt độ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
207 Cân sấy ẩm hồng ngoại Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
208 Pipette 1 kênh 20-200ul Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 5
209 Pipette 1 kênh 100-1000ul Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 5
210 Pipette 1 kênh 1000-5000ul Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 5
211 Pipette 1 kênh 1-10ml Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 5
212 Hệ thống sắc ký lỏng ghép khối phổ ba tứ cực (LC/MSMS) Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
213 Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ ba tứ cực (GC/MS/MS) Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
214 Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
215 Nồi hấp tiệt trùng 110 lít Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
216 Máy Đo Oxy hoà tan Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
217 Máy đo độ cứng nước Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
218 Máy đo Amoniac Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
219 Máy đo pH Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
220 Tủ mát 400 Lít Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
221 Tủ ấm 370C thể tích 449 lít Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
222 Tủ ấm 440C thê tích 449 lít Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
223 Tủ lạnh bảo quản mẫu 2-150C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
224 Tủ lạnh bảo quản mẫu 0 - 150C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
225 Nhiệt kế hồng ngoại Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
226 Cân điện tử 4 kg Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
227 Tủ ủ rượu 12-15 0C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
228 Tủ lạnh âm sâu -15⁰C đến -30⁰C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
229 Bộ quả cân chuẩn F1 từ 1mg-1kg Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
230 Nhiệt ẩm kế môi trường Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 8
231 Máy đo độ dẫn diện EC Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
232 Máy đo tốc độ gió Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
233 Nhiệt kế chuẩn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
234 Nhiệt kế Max Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
235 Máy đo độ ẩm/nhiệt độ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
236 Nhiệt kế hồng ngoại điện tử Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
237 Cân điện tử Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
238 Tủ mát 600 lít 2 cửa Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
239 Tủ mát 400L Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
240 Tủ sấy (5 - 300oC) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
241 Bộ đưa mẫu không gian hơi Headspace Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
242 Máy sắc ký khí GC đầu dò FID Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
243 Tủ cấy an toàn sinh học cấp II Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
244 Tủ cấy vi sinh gió thổi đứng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
245 Tủ hút hóa chất sử dụng màng lọc Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
246 Tủ ấm lạnh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
247 Tủ sấy dung tích lớn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
248 Tủ ấm lắc tạo giống có điều chỉnh nhiệt độ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
249 Máy đo pH để bàn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
250 Máy quang phổ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
251 Máy trộn bột ướt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
252 Máy nghiền mịn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3
253 Máy trộn bột ướt nhỏ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
254 Máy lọc nước Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
255 Máy đóng gói chế phẩm động vật Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
256 Thiết bị đóng gói sản phẩm động vật Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
257 Cân điện tử để sàn 500 kg Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3
258 Cân điện tử để bàn 500 kg Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3
259 Thiết bị lên men tự động nuôi cấy vi sinh 125 lít (loiaj thứ cấp và thiết bị phụ trợ) Đáp ứng mục 2 Chương V Hệ thống 1
260 Kính hiển vi quang học hai mắt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
261 Bơm nhu động Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
262 Bể rửa siêu âm có gia nhiệt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
263 Dụng cụ đốt que cấy hồng ngoại Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3
264 Tủ lạnh trữ mẫu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
265 Tủ lạnh âm sâu – 86°C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
266 Tủ hấp tiệt trùng 110 lít Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
267 Hệ thống đông khô và thiết bị phụ trợ. Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
268 Nồi hấp vô trùng công suất lớn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
269 Ẩm kế Ebro electronic GMBH Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 5
270 Hệ thống cô đặc tiếp tuyến trong phòng thí nghiệm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
271 Hệ thống cô đặc tiếp tuyến dùng trong sản xuất Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
272 Máy ly tâm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
273 Băng tải lấy liệu từ máy trộn đến băng tải lên máy đóng bịch Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
274 Băng tải cấp liệu từ máy trộn lên máy đóng bịch nấm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
275 Băng tải dùng cấp liệu lên máy sàng, máy trộn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
276 Máy đóng bịch phôi Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
277 Máy phá bịch phôi Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
278 Tủ cấy vi sinh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
279 Micropipette 1 kênh 1000µL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
280 Micropipette 1 kênh 200 µL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
281 Micropipette 1 kênh 5000µL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
282 Micropipette 1 kênh 5000µL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
283 Máy đo pH để bàn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
284 Máy đo quang phổ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
285 Ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 5
286 Máy đóng gói chế phẩm động vật Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
287 Thiết bị đóng gói sản phẩm thực vật Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
288 Cân điện tử để sàn 500 Kg Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3
289 Cân điện tử để bàn 500 Kg Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3
290 Cân phân tích Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
291 Cân kỹ thuật Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
292 Nồi hơi Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
293 Nồi hấp tiệt trùng công suất lớn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
294 Nối hấp tiệt trùng 110 lít Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
295 Hệ thống quạt hút phòng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 9
296 Hệ thống xử lý nước thải phòng thí nghiệm Đáp ứng mục 2 Chương V Hệ thống 1
297 Nồi hấp nhỏ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
298 Nồi hấp lớn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
299 Tủ sấy đối lưu bằng quạt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
300 pH kế đo dung dịch và bán rắn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
301 Lọc nước thẩm thấu siêu sạch Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
302 Bộ micropipette 5 cây 0,1 μl - 10ml kèm giá để Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 11
303 Tủ hút khí độc Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4
304 Máy làm đá vảy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
305 Kính hiển vi DIC (vi sai giao thoa tương phản) tự động (Automatic upright Microscope) Đáp ứng mục 2 Chương V Hệ 1
306 Máy cắt vi thể đông lạnh - Cryomicrotome Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
307 Máy cắt vi thể Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
308 Kính hiển vi thường Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
309 Kính hiển vi soi nổi chụp ảnh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
310 Kính hiển vi soi nổi Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
311 Tủ cấy an toàn sinh học cấp II Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 6
312 Máy PCR thường Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 2
313 Realtime PCR Đáp ứng mục 2 Chương V Hệ thống 1
314 Kính hiển vi DIC soi ngược vi thao tác Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
315 Máy ly tâm lạnh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
316 Tủ trữ hóa chất – 30°C chuyên dụng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
317 Tủ trữ mẫu 5°C chuyên dụng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
318 Tủ ủ lạnh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 7
319 Máy đọc gel (Hệ thống chụp và xử lý ảnh Gel) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
320 Quang phổ kế vi định lượng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
321 Bộ 4 cây micropipette tự động 2 μl- 2ml kèm giá để Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 2
322 Bộ 4 cây micropipette 8 kênh Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
323 Tủ ủ lạnh 5 cấp nhiệt độ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
324 Tủ ủ CO2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
325 Tủ vi khí hậu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
326 Hệ thống đèn LED chuẩn màu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 7
327 Máy phân tích cường độ ánh sáng cầm tay Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
328 Máy đo hô hấp đất cầm tay Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
329 Máy đo kết cấu thực phẩm chuyên dụng cho nấm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
330 Máy quang phổ kể UV-VIS hiệu chuẩn đo emzyme kinetic Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
331 Máy quang phổ kế đo chỉ tiêu nước cầm tay Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
332 Máy lọc khí xuyên phòng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
333 Máy chuẩn độ điện thế tự động Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
334 Hệ thống lọc chân không Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4
335 Tủ - 80°C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3
336 Tủ ủ lạnh loại lớn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
337 Tủ mát trữ vaccine Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3
338 Hệ thống đông khô Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
339 Thiết bị đo khí N2 /CO2 + báo động trong phòng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
340 Hệ thống tăng giảm nhiệt độ cho chủng giống theo chương trình lập sẵn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
341 Micropipette đơn kênh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 55
342 Micropipette đa kênh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4
343 Micropipette tự động Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 8
344 Máy đo hô hấp cầm tay Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
345 Hệ thống điều khiển CO2 cho nhà trồng nấm Đáp ứng mục 2 Chương V Hệ thống 4
346 Hệ thống cân Đáp ứng mục 2 Chương V Hệ thống 1
347 Đầu dò pH Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3
348 Tủ ủ lạnh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 7
349 Tủ ủ lạnh 5 cấp nhiệt độ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
350 Tủ ủ CO2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
351 Tủ vi khí hậu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
352 Tủ âm - 80°C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3
353 Tủ ủ lạnh loại lớn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
354 Tủ mát trữ vaccine Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3
355 Nối hấp lớn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
356 Nồi hấp nhỏ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
357 Máy đo pH kế đo dung dịch và bán rắn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
358 Tủ mát Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
359 Tủ cấy an toàn sinh học cấp 2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3
360 Nhiệt kế vẩy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
361 Cân kỹ thuật Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2
362 Quả cân chuẩn 10g Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
363 Quả cân chuẩn 100g Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
364 Nhiệt kế đầu dò kiểu K Extech EA15 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
365 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3
366 Pipet 10ml Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
367 Pipet 200ul Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
368 Micro pipet 1ml Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
369 Bể điều nhiệt Huber CC1 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1
370 Bảo trì + sạc ga máy điều hòa treo tường loại 2 HP Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 61
371 Bảo trì + sạc ga máy điều hòa treo tường loại 1 HP Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 4
372 Bảo trì + sạc ga 03 tủ đứng loại 5 HP Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 3
373 Bảo trì quạt hút hơi loại nhỏ, mô tơ 1/4 HP Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 57
374 Bảo trì quạt hút khí độc loại lớn, mô tơ 01 HP Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 36
375 Bảo trì + sạc ga máy điều hòa ốp trần loại 3 HP Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 18
376 Bảo trì + sạc ga máy điều hòa treo tường loại 2 HP Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 8
377 Bảo trì + sạc ga máy điều hòa treo tường loại 1 HP Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
378 Bảo trì + sạc ga máy lạnh âm loại 3 HP Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 4
379 Bảo trì + sạc ga máy lạnh âm loại 1 HP Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->