Gói thầu: Sửa chữa tàu bán lẻ BC09 cấp trung gian trên đà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210446394-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng dầu B12
Tên gói thầu Sửa chữa tàu bán lẻ BC09 cấp trung gian trên đà
Số hiệu KHLCNT 20210444084
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 07:28:00 đến ngày 2021-04-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 648,525,205 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đưa tàu lên đà, kê kích đảm bảo an toàn, chuyển căn phục vụ làm sạch gỉ, sơn dặm, hạ thủy Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án kê đà, đưa tàu lên đốc sửa chữa và hạ thủy tàu đảm bảo an toàn lượt 2
2 Chi phí tàu nằm cầu cảng, trên đà phục vụ sửa chữa (bao gồm trực PCCC, an ninh trật tự,…) Chi phí tàu nằm cầu cảng, trên đà phục vụ sửa chữa (bao gồm trực PCCC, an ninh trật tự,…) ngày 25
3 Cung cấp điện phục vụ sinh hoạt trong thời gian sửa chữa (tạm tính) Cấp điện sinh hoạt cho phương tiện trong thời gian sửa chữa kw 500
4 Cấp nước ngọt sử dụng Cấp nước sinh hoạt cho phương tiện trong thời gian sửa chữa m3 20
5 Thu dọn máy móc, thiết bị, vệ sinh và các xử lý chất thải theo quy định trong quá trình sửa chữa Thực hiện thu gom, vận chuyển rác thải công nghiệp và rác thải sinh hoạt đúng quy định trong thời gian tàu sửa chữa tàu 1
6 Chi phí kiểm tra trước khi hạ thủy + chi phí chạy thử + bàn giao tàu khi hoàn thành Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Chạy thử phương tiện và thiết bị sau sửa chữa đảm bảo yêu cầu theo QCVN 72: 2013/BGTVT tàu 1
7 Cạo hà vỏ tàu (đơn giá thành phẩm) phần đáy tàu, tạm tính 20% diện tích Cạo hà phần đáy tàu và mạn ướt phục vụ thi công theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn m2 42,29
8 Rửa nước ngọt áp lực 3kg/cm2 (giá thành phẩm) toàn bộ vỏ tàu Sử dụng nước sinh hoạt để rửa toàn bộ vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn m2 211,5
9 Phun cát (giá thành phẩm) đạt tiêu chuẩn SA2.0 (được hãng sơn nghiệm thu) Sử dụng thiết bị để phun làm sạch đáy tàu và mạn ướt theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 m2 211,5
10 Sơn 04 lớp theo quy trình của hãng sơn (giá thành phẩm/ 01 lớp) Sơn 04 lớp (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn trung gian + 01 lớp sơn chống hà) phần đáy tàu và mạn ướt theo quy trình hãng sơn m2 845,88
11 Sơn chống gỉ intergard 5600 màu đỏ (KUA606/KUA603.Red-125mcr-3,81m2/lít=55,4 lít; làm tròn thùng20 lít và 05 lít) Intergard 5600 màu đỏ / Tương đương lít 55
12 Sơn chống gỉ intergard 5600 màu ghi (KUA606/KUA603.Grey-125mcr-3,81m2/lít=55,4 lít; làm tròn thùng20 lít và 05 lít) Intergard 5600 màu ghi / Tương đương lít 55
13 Sơn trung gian intergard 253 màu ghi (FAJ034/FAA262.light grey-75mcr-5,32m2/l=39,7lit; làm tròn thùng20 lít và 05 lít) Intergard 253 màu ghi / Tương đương lít 40
14 Sơn chống hà interswift 6600 màu đỏ (BMA664.Red-100mcr-4,06m2/lit=52lits; làm tròn thùng 20 lít và 05 lít) Interswift 6600 màu đỏ / Tương đương lít 50
15 Dung môi GTA 220 (cho sơn chống gỉ và sơn trung gian) GTA 220 / Tương đương lít 8
16 Dung môi GTA 007 (cho sơn chống hà) GTA 007 / Tương đương lít 5
17 Phun cát (giá thành phẩm) đạt tiêu chuẩn SA2.0 (được hãng sơn nghiệm thu) Sử dụng thiết bị để phun làm sạch mạn khô tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 m2 50,33
18 Sơn 03 lớp theo quy trình của hãng sơn (giá thành phẩm/ 01 lớp) Sơn 03 lớp (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn màu) toàn bộ diện tích mạn khô theo quy trình hãng sơn m2 150,99
19 Sơn chống gỉ intergard 5600 màu đỏ (KUA606/KUA603.Red-125mcr-3,81m2/lít=13,2 lít; làm tròn thùng 05 lít) Intergard 5600 màu đỏ / Tương đương lít 15
20 Sơn chống gỉ intergard 5600 màu ghi (KUA606/KUA603.Grey-125mcr-3,81m2/lít=13,2 lít; làm tròn thùng 05 lít) Intergard 5600 màu ghi / Tương đương lít 15
21 Sơn phủ interthane 990 màu xanh lam (PHC935/PHA064.60mcr -5,7m2/lít=8,83 lít; làm tròn thùng 5lits) Interthane 990 màu xanh lam / Tương đương lít 10
22 Dung môi GTA 220 (cho sơn chống gỉ) GTA 220 / Tương đương lít 1
23 Dung môi GTA 733 (cho sơn phủ màu) GTA 733 / Tương đương lít 1
24 Phun cát (giá thành phẩm) đạt tiêu chuẩn SA2.0 (được hãng sơn nghiệm thu) Sử dụng thiết bị để phun làm sạch con trạch, cọc bích, tời neo theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 m2 26,61
25 Sơn 03 lớp theo quy trình của hãng sơn (giá thành phẩm/ 01 lớp) Sơn 03 lớp (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn màu) diện tích con trạch, cọc bích, tời neo theo quy trình hãng sơn m2 79,83
26 Sơn chống gỉ intergard 5600 màu đỏ (KUA606/KUA603.Red-125mcr-3,81m2/lít=7 lít; làm tròn thùng 05 lít) Intergard 5600 màu đỏ / Tương đương lít 5
27 Sơn chống gỉ intergard 5600 màu ghi (KUA606/KUA603.Grey-125mcr-3,81m2/lít=7 lít; làm tròn thùng 05 lít) Intergard 5600 màu ghi / Tương đương lít 5
28 Sơn phủ interthane 990 màu đen (PHC999/PHA046.60mcr -5,7m2/lít=4,7 lít; làm tròn thùng 5lits) Interthane 990 màu đen / Tương đương lít 5
29 Dung môi GTA 220 (cho sơn chống gỉ) GTA 220 / Tương đương lít 1
30 Dung môi GTA 733 (cho sơn phủ màu) GTA 733 / Tương đương lít 1
31 Phun cát (giá thành phẩm) đạt tiêu chuẩn SA2.0 (được hãng sơn nghiệm thu) Sử dụng thiết bị để phun làm sạch mặt boong, mặt trong be chắn sóng, các thiết bị trên boong theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 m2 143,65
32 Sơn 03 lớp theo quy trình của hãng sơn (giá thành phẩm/ 01 lớp) Sơn 03 lớp (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn màu) diện tích mặt boong, mặt trong be chắn sóng, các thiết bị trên boongtheo quy trình hãng sơn m2 430,95
33 Sơn chống gỉ intergard 5600 màu đỏ (KUA606/KUA603.Red-125mcr-3,81m2/lít=37,7 lít; làm tròn thùng20 lít) Intergard 5600 màu đỏ / Tương đương lít 40
34 Sơn chống gỉ intergard 5600 màu ghi (KUA606/KUA603.Grey-125mcr-3,81m2/lít=37,7 lít; làm tròn thùng 20 lít) Intergard 5600 màu ghi / Tương đương lít 40
35 Sơn phủ interthane 990 màu xanh lam (PHC935/PHA064.60mcr -5,7m2/lít=25 lít; làm tròn thùng 5lits) Interthane 990 màu xanh lam / Tương đương lít 25
36 Dung môi GTA 220 (cho sơn chống gỉ) GTA 220 / Tương đương lít 5
37 Dung môi GTA 733 (cho sơn phủ màu) GTA 733 / Tương đương lít 3
38 Gõ gỉ điểm, trà máy (đơn giá thành phẩm) đạt tiêu chuẩn ST2 (tạm tính 10% diện tích) Sử dụng thiết bị gõ gỉ, doa chải làm sạch bề mặt phần diện tích bị han gỉ mặt ngoài cabin, buồng sinh hoạt đạt ST2.0 m2 9,71
39 Vệ sinh sạch diện tích còn lại (đơn giá thành phẩm) Vệ sinh bề mặt phần diện tích tôn không gõ gỉ đảm bảo độ nhám để phục vụ thi công sơn mặt ngoài cabin, buồng sinh hoạt m2 87,37
40 Sơn 01 lớp sơn chống gỉ phần diện tích gõ gỉ (giá thành phẩm/ 01 lớp) Sơn 01 lớp sơn chống gỉ vùng làm sạch bề mặt gõ gỉ mặt ngoài cabin, buồng sinh hoạt m2 9,71
41 Sơn 01 lớp màu trắng toàn bộ diện tích (giá thành phẩm/ 01 lớp) Sơn 01 lớp sơn màu toàn bộ diện tích mặt boong đảm bảo yêu cầu kỹ thuật mặt ngoài cabin, buồng sinh hoạt m2 97,08
42 Sơn 02 lớp (01 lớp chống gỉ + 01 lớp màu đỏ) (giá thành phẩm/ 01 lớp) Sơn 02 lớp sơn (01 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn màu đỏ) toàn bộ diện tích Công nghệ cứu hỏa, thùng cát, hộp đựng rồng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật m2 16,84
43 Sơn chống gỉ M M / Tương đương lít 5
44 Sơn ghi M270 M270 / Tương đương lít 20
45 Sơn trắng M270 M270 / Tương đương lít 30
46 Sơn đỏ M270 M270 / Tương đương lít 5
47 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn M / Tương đương lít 5
48 Vệ sinh, quét xi măng 02 két nước ngọt (đơn giá thành phẩm trừ xi măng) Thực hiện vệ sinh két nước ngọt (41,46m2) sau lái đảm bảo yêu cầu kỹ thuật két 2
49 Xi măng P40 P40 kg 100
50 Vệ sinh, quét xi măng 02 két nước ngọt (đơn giá thành phẩm trừ xi măng) Thực hiện vệ sinh két dằn sau lái (54,72m2) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật két 2
51 Xi măng P40 P40 kg 100
52 Vệ sinh đảm bảo PCCN (đơn giá thành phẩm) Thực hiện vệ sinh đảm bảo PCCN hầm máy, hầm bơm trước khi sửa chữa hầm 2
53 Vệ sinh sạch sẽ các hầm sau sửa chữa (đơn giá thành phẩm) Thực hiện vệ sinh sau sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hầm 2
54 Vệ sinh, xúc rửa các két dầu đốt trực nhật (2,36m2), két dầu đốt dự trữ (4,4m2x02 két), két dầu nhờn dự trữ (2,08m2), két lắng dầu (4,72m2); két nước thải sinh hoạt (2,48m2), két dầu bẩn (2,08m2), két gom dầu lần nước (2,36m2). Chi phí xử lý chất thải nguy hại tại Mục I.5 (nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc xử lý chất thải nguy hại) Thực hiện vệ sinh két sau lái đảm bảo yêu cầu kỹ thuật két 8
55 Kẻ thước mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, tên tầu, số đăng ký, trang trí trên boong, kẻ vẽ buồng phòng (đơn giá thành phẩm) Thực hiện kẻ thước mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, tên tầu, số đăng ký, trang trí trên boong, kẻ vẽ buồng phòng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 72: 2013/BGTVT lượt 1
56 Vệ sinh đảm bảo PCCN hầm hàng (đơn giá thành phẩm) Thực hiện vệ sinh đảm bảo PCCN trước khi sửa chữa hầm 4
57 Dọn vệ sinh sạch sẽ hầm hàng sau khi sửa chữa (đơn giá thành phẩm) Thực hiện vệ sinh sau sửa chữa đảm bảo điều kiện chứa hàng hầm 4
58 Thay tôn đáy, tạm tính: 05m2xd6 (đơn giá thành phẩm) Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 72: 2013/BGTVT kg 235,5
59 Lốp xe con D750 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cái 8
60 Công khoan lỗ và buộc lốp lên tàu Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cái 12
61 Khuy treo lốp Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT bộ 24
62 Maní buộc lốp D16 Mani D16 cái 24
63 Dây nilon D24 buộc lốp Dây nilon D24 m 24
64 Gia công khoét lỗ F250 và lắp đặt kính quan sát dày 8 ly trên cửa cabin buồng lái hai bên mạn (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cửa 2
65 Gia công khuy chốt cửa buồng lái và buồng câu lạc bộ (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT bộ 6
66 Nâng cao ống xả máy chính và máy phát điện lên trên mái chống nóng (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cụm 2
67 Sửa chữa công nghệ thông hơi két vệ sinh (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cụm 1
68 Gia nhiệt, nắn lại lan can hai bên mạn tàu (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cụm 2
69 Gia nhiệt, sửa chữa lỗ sôma be chắn sóng mũi (mạn phải) (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cụm 1
70 Gia công cột cờ trên nóc cabin (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cụm 1
71 Gia công cọc bích đơn F50xL250, ngáng ống thép tròn đặc F30xL150 (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT bộ 4
72 Gia công khuyết luồn dây trên be sóng mũi KT: D30x1000 (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được duyệt kg 5,55
73 Cắt và hàn lại kẽm chống ăn mòn điện hóa vỏ tàu phục vụ sửa chữa (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được duyệt quả 24
74 Kẽm chống ăn mòn đáy tàu (5kg/quả) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được duyệt quả 24
75 Bảo dưỡng máy lái (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cụm 1
76 Tháo kiểm tra trục lái và bánh lái để sửa chữa lắp lại (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT HT 1
77 Cắt tháo bu lông bích lái, ky lái phục vụ tháo bánh lái (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cụm 1
78 Lắp lại hệ bánh lái, trục lái sau khi sửa chữa xong (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cụm 1
79 Hàn đắp 02 cổ xoa trục lái (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT xoa 2
80 Tiện đảm bảo yêu cầu 02 cổ trục lái (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cụm 2
81 Thay bulông bánh lái M24x120 (đơn giá thành phẩm) Bulong M24x120 bộ 6
82 Tháo chân vịt, rút trục mang về xưởng để sửa chữa, sau lắp lại (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT trục 1
83 Đưa trục lên máy tiện kiểm tra độ đồng tâm, độ cong (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT trục 1
84 Tiện láng, đánh bóng 02 xoa cũ (không thay xoa) (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT xoa 2
85 Tiện láng bích tuốc tô (đơn giá thành phẩm) KT xoa đắng trước và sau: D98-d90 = 350 và 420 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT bộ 1
86 Quấn bọc bổ sung lại lớp bảo vệ trục (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cụm 1
87 Vệ sinh, tháo, thay mới bạc cao su trước và sau: D135- d98,5 =170 và 340 (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT bộ 1
88 Bạc cao su (bạc trước và bạc sau) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT bộ 1
89 Kiểm tra căn chỉnh độ đồng tâm, độ A-V củ hệ máy chính - hộ số-hệ trục chân vịt, gia công khuôn căn, đổ nhựa căn máy đảm bảo kĩ thuật (đơn giá thành phẩm trừ nhựa căn, bulong, xốp khuôn) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cụm 1
90 Nhựa căn máy Chochfast (01 hộp/6.8kg) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT hộp 1
91 Xốp khuôn căn + bu lông tăng chỉnh (M14x60=12 bộ) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cụm 1
92 Tháo chân vịt, vận chuyển về xưởng, kiểm tra khảo sát lên phương án sửa chữa (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cụm 1
93 Vệ sinh làm sạch, đánh bóng cánh chân vịt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cái 1
94 Hàn nắn các vị trí cánh chân vịt bị mẻ, rách, mài bóng lại bề mặt và nắn sửa đảm bảo yêu cầu (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cái 1
95 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế các cụm van công nghệ trên boong (Dy50 - Dy100), thử kín bằng áp lực 2kg/cm2, kiểm tra độ đồng tâm của trục van (đơn giá thành phẩm trừ van, gioăng, bulong, tết ép) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cái 26
96 Tet làm kín D8 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT m 13
97 Bu lông ê cu Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT bộ 384
98 Gioăng bìa canh cơ rít Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT chiếc 52
99 Van Dy80 - Py10 (TQ) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cái 4
100 Tháo rời toàn bộ chi tiết tời neo, vệ sinh, kiểm tra các thông số kỹ thuật, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cụm 1
101 Tháo xông xích phục vụ vệ sinh sơn và lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cụm 1
102 Gõ gỉ xích neo hết gỉ cứng (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT m 150
103 Sơn 02 lớp (01 lớp chống gỉ + 01 lớp sơn đen) xích neo (đơn giá thành phẩm trừ vật tư sơn) Thực hiện sơn 02 lớp (01 lớp chống gỉ + 01 lớp sơn đen) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật m 150
104 Sơn chống gỉ M nâu đỏ M / Tương đương lít 5
105 Sơn đen M270 M270 / Tương đương lít 5
106 Tháo tách ống xả, ống hút và các đường ống liên quan ra ngoài, vệ sinh, kiểm tra, lắp ráp lại hoàn chỉnh.(đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 2
107 Tháo, lắp nắp cabo, cửa khám gia công gioăng nắp cabô, gioăng nắp cửa. (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph bộ 6
108 Tháo nhấc 6 mặt qui lát và các chi tiết liên quan, vệ sinh, kiểm tra.(đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 6
109 Tháo rời 12 cụm xupáp hút, xupáp xả vệ sinh, kiểm tra, rà kín, thay thế các chi tiết không đảm bảo, lắp lại.(đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 12
110 Tháo các cụm dàn cò, thanh đẩy vệ sinh kiểm tra, thay thế các chi tiết hư hỏng, lắp lại hoàn chỉnh. (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 6
111 Kiểm tra, căn chỉnh lại khe hở xupáp đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
112 Thay mới gioăng, lắp lại hoàn chỉnh mặt qui lát vào máy. (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 6
113 Zoăng kín nước Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 12
114 Zoăng kín dầu Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 6
115 Zoăng quy lát Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 1
116 Phớt ghít Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 12
117 Xupap xả Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 1
118 Xie xả Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 1
119 Xie hút Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 1
120 Xupap hút Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 1
121 Zoăng cửa hút Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 6
122 Zoăng cửa xả Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 6
123 Phớt đầu puly Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 1
124 Tháo rút 6 cụm piston, biên, xéc măng ra khỏi máy,vệ sinh, kiểm tra (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 6
125 Kẹp chì đo khe hở dầu 6 bạc biên lấy số liệu trước và sau khi sửa chữa. (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 6
126 Đo lấy số liệu của piston, xi lanh, xéc măng, ắc và khe hở dầu bạc ắc, thay thế các chi tiết bị hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 6
127 Tháo rút 6 xi lanh, vệ sinh, kiểm tra lắp ráp hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 6
128 Thay thế các chi tiết không đảm bảo kĩ thuật, các gioăng liên quan, lắp lại hoàn chỉnh 6 nhóm piston - biên - xéc măng vào máy (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 6
129 Bạc biên Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cặp 1
130 Piston Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph quả 1
131 Sơmi Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph chiếc 1
132 Xéc măng (dầu + khí) Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph bộ 1
133 Êcu biên Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph chiếc 12
134 Chốt chẻ bu lông biên Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 12
135 Zoăng cao su sơmi Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 12
136 Bìa cankerit loại (1-2) mm làm zoăng Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph m2 1
137 Cao su tấm loại 3 mm làm zoăng Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph m2 1
138 Dây chì Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph m 10
139 Tháo 6 vòi phun vệ sinh, kiểm tra thay thế các chi tiết không đảm bảo, cân chỉnh, lắp hoàn chỉnh vào máy (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 6
140 Tháo, vệ sinh, kiểm tra bộ điều tốc, thay thế các chi tiết hư hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
141 Tháo BCA và hệ truyền động BCA, vệ sinh, kiểm tra, thay thế chi tiết không đảm bảo, lắp ráp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
142 Vận chuyển đi cân bơm trên máy chuyên dùng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph chiếc 1
143 Cân bơm trên máy chuyên dùng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph chiếc 1
144 Tháo, vệ sinh bầu lọc thô, bầu lọc tinh, thay gioăng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph chiếc 2
145 Zoăng đệm ngòi phun Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 2
146 Zoăng đồng D8 + D10 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 12
147 Kim phun Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 3
148 Piston longer (01 bộ = 06 quả) Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph quả 3
149 Van một chiều bơm cao áp Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph chiếc 3
150 Khớp lai bơm cao áp Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 1
151 Lọc dầu đốt Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 2
152 Tháo, vệ sinh bầu lọc dầu nhờn thô, bầu lọc tinh, thay gioăng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 2
153 Tháo bơm dầu nhờn, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, gia công thay gioăng, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
154 Tháo bơm lắc tay dầu nhờn, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, gia công thay gioăng, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
155 Tháo sinh hàn dầu nhờn, vệ sinh, kiểm tra thử áp lực, lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
156 Tháo vệ sinh các te, thay dầu nhờn, thay gioăng lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
157 Lọc dầu nhờn Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 1
158 Tháo bơm nước mặn, vệ sinh, kiểm tra, thay thế các chi tiết không đảm bảo, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
159 Tháo sinh hàn nước, vệ sinh, kiểm tra, thay zoăng tết, thử áp lực, lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
160 Tháo pu li , bẩng chắn đầu máy, kiểm tra các bánh răng đầu máy, cắt thay gioăng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
161 Tháo rút trục cam, vệ sinh, kiểm tra khe hở bạc trục, thay thế các chi tiết hư hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh(đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
162 Kiểm tra, đặt lại góc phối khí đảm bảo KT (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
163 Tháo tách hộp số ra khỏi máy, lắp lại hoàn chỉnh sau khi sửa chữa xong (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
164 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng bơm dầu, phin lọc, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
165 Tháo mở nắp hộp số, tháo nhấc cầu trên hộp số, vệ sinh, kiểm tra (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
166 Tháo rã cầu dưới hộp số kiểm tra, lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi sửa chữa xong ((đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
167 Thay thế các chi tiết hỏng (vòng bi, lá côn), lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
168 Tháo rút sinh hàn dầu hộp số, vệ sinh, kiểm tra, thay zoăng, lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi sửa chữa (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
169 Thử áp lực sinh hàn (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
170 Chốt chẻ bu lông bánh đà Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 6
171 Tết sợi 20 x 20 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph m 3
172 Cao su giảm chấn bánh đà Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph quả 8
173 Phớt trục tay số Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph bộ 1
174 Phớt trục hộp số Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cái 2
175 Vòng bi 6206 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph vòng 2
176 Kiểm tra toàn bộ máy đủ điều kiện, khởi động máy, theo dõi và hiệu chỉnh (đơn giá thành phẩm Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph cụm 1
177 Tháo, vệ sinh ống hút, ống xả, thay zoăng, lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cụm 1
178 Tháo, vệ sinh nắp máy và các chi tiết có liên quan (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p nắp 1
179 Tháo, rà supap với xie kiểm tra kín bằng dầu (thay thế nếu hỏng), lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cặp 8
180 Tháo cụm giàn cò, thanh đẩy, vệ sinh kiểm tra (thay thế nếu hỏng), lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p bộ 4
181 Kiểm tra, căn chỉnh khe hở supap (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cụm 8
182 Thay mới zoăng lắp mặt quy lát và zoăng nắp bô (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cụm 2
183 Tháo, vệ sinh, kiểm tra đo các thông số Piston, xec măng, ắc, cụm bạc biên, thay các chi tiết (nếu hỏng), lắp lại (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cụm 4
184 Tháo vệ sinh, căn chỉnh kim phun đảm bảo kỹ thuật và lắp lại (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cái 4
185 Tháo, kiểm tra bộ điều tốc, hiệu chỉnh và lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p bộ 1
186 Tháo, kiểm tra bơm cao áp, hiệu chỉnh, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cụm 1
187 Tháo kiểm tra, vệ sinh bầu lọc nhiên liệu (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p bầu 2
188 Thay bơm lắc tay cấp nhiên liệu (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p chiếc 1
189 Kiểm tra đặt lại góc phun sớm đóng muộn đảm bảo kỹ thuật (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cụm 1
190 Tháo kiểm tra, vệ sinh sinh hàn dầu nhờn (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cái 1
191 Tháo, kiểm tra, vệ sinh bầu lọc dầu nhờn (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cái 1
192 Tháo, vệ sinh các te (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p lượt 1
193 Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu nhờn (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p bơm 1
194 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt, lắp lại (đơn giá thành phẩ) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p bơm 1
195 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước mặn, lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p bơm 1
196 Vòng bi 303 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p vòng 2
197 Tháo, kiểm tra, vệ sinh sinh hàn nước mặn (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cái 1
198 Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng động cơ khởi động (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cụm 1
199 Xéc măng (dầu + khí) Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p bộ 4
200 Zoăng quy lát Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cái 1
201 Phớt ghít Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cái 8
202 Xupap xả Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cái 1
203 Xupap hút Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cái 1
204 Xie xả Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cái 1
205 Xie hút Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cái 1
206 Zoăng cửa hút Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cái 4
207 Zoăng cửa xả Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cái 4
208 Phớt đầu puly Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cái 1
209 Lọc dầu đốt Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cái 2
210 Lọc dầu nhờn Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cái 1
211 Kim phun Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cái 1
212 Keo đỏ Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p tuýp 1
213 Zoăng kín dầu F8 - F14 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p cái 40
214 Bìa amiang 3 ly Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p m2 0,5
215 Ốc dầu + bulong các loại Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p bộ 30
216 Tháo rã bơm, vệ sinh, kiểm tra, đo đạc, thay mới các chi tiết hỏng, lắp đặt lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo bơm hàng 2LB2-50-J - 50 m3/h cụm 1
217 Đưa trục bơm lên máy tiện kiểm tra đồng tâm (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo bơm hàng 2LB2-50-J - 50 m3/h trục 1
218 Tiện xoa đảm bảo khe hở bạc theo yêu cầu kỹ thuật (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo bơm hàng 2LB2-50-J - 50 m3/h trục 1
219 Tháo rút bạc đỡ đầu trục bơm phục vụ thay mới (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo bơm hàng 2LB2-50-J - 50 m3/h bạc 2
220 Tháo, vệ sinh kiểm tra bầu lọc bơm hàng, thay zoăng, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo bơm hàng 2LB2-50-J - 50 m3/h chiếc 1
221 Căn chỉnh độ đồng tâm giữa máy lai bơm và bơm hàng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo bơm hàng 2LB2-50-J - 50 m3/h cụm 1
222 Tháo các cụm chi tiết treo trên máy sau đó lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cụm 2
223 Tháo nắp máy và các chi tiết có liên quan (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) nắp 2
224 Tháo, rà supap với xie kiểm tra kín bằng dầu, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cặp 6
225 Tháo cụm giàn cò, thanh đẩy, vệ sinh kiểm tra lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) bộ 6
226 Kiểm tra, căn chỉnh khe hở supap (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cụm 6
227 Thay mới zoăng lắp mặt quy lát (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cụm 1
228 Tháo, vệ sinh, kiểm tra đo các thông số Piston, xec măng, ắc, xy lanh, cụm bạc biên, bạc trục, lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cụm 6
229 Rút xy lanh, kiểm tra lưng sơ mi, vệ sinh lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) quả 6
230 Thay zoăng kín nước sơ mi (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cụm 6
231 Kẹp chì, đo thông số cổ biên (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cặp 6
232 Thay thế các chi tiết (nếu hỏng), lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cụm 1
233 Tháo vệ sinh, căn chỉnh kim phun đảm bảo kỹ thuật và lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cái 6
234 Tháo, kiểm tra bộ điều tốc, hiệu chỉnh và lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) bộ 1
235 Tháo, kiểm tra bơm cao áp, hiệu chỉnh, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cụm 1
236 Tháo kiểm tra, vệ sinh bầu lọc nhiên liệu (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) bầu 1
237 Kiểm tra đặt lại góc phun sớm đóng muộn đảm bảo kỹ thuật (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cụm 1
238 Tháo kiểm tra, vệ sinh sinh hàn dầu nhờn (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cái 1
239 Tháo, kiểm tra, vệ sinh bầu lọc dầu nhờn (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cái 1
240 Tháo, vệ sinh các te (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) lượt 1
241 Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu nhờn (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) bơm 1
242 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt, lắp lại (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) bơm 1
243 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước mặn, lắp lại (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) bơm 1
244 Tháo, kiểm tra, vệ sinh sinh hàn nước mặn (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cái 1
245 Tháo kiểm tra các bánh răng truyền động đầu trục (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cụm 1
246 Tháo rút, kiểm tra bạc đỡ trục cam, vệ sinh, lắp lại (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) trục 1
247 Lắp ráp hoàn chỉnh, chạy thử đăng kiểm, bàn giao (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) TH 1
248 Zoăng quy lát Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cái 1
249 Phớt ghit Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cái 6
250 Xupap xả Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cái 1
251 Xupap hút Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cái 1
252 Xie xả Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cái 1
253 Xie hút Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cái 1
254 Zoăng cửa hút Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cái 3
255 Zoăng cửa xả Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cái 3
256 Phớt đầu puly Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cái 1
257 Phớt bánh đà Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cái 1
258 Bạc biên Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) bộ 1
259 Xéc măng (dầu + khí) Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) bộ 3
260 Lọc dầu đốt Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cái 1
261 Lọc dầu nhờn Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cái 1
262 Piston longiơ Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) quả 6
263 Kim phun Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) cái 1
264 La bàn từ lái T-150B (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT: Vệ sinh ống tiềm vọng và kính, kiểm tra, bảo dưỡng đèn chiếu sáng, khử sai số la bàn sau khi xuống đà hệ 1
265 Bảo dưỡng, kiểm tra hoạt động Radar ICOM- MR1010RII (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT: kiểm tra, bảo dưỡng khối quét; Vệ sinh, sơn tuýt khối màn hình bộ 1
266 Bảo dưỡng, kiểm tra máy thu phát MF/HF 710 (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT chiếc 1
267 Bảo dưỡng, kiểm tra hoạt động máy thu phát VHF-DSC IC-M323 (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT chiếc 1
268 Kiêm tra, thử hoạt động VHF hai chiều cầm tay ICOM IC-M24 (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT chiếc 1
269 Kiểm tra, bảo dưỡng máy định vị GPS SAMYUNG N430 (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT chiếc 1
270 Kiêm tra, bảo dưỡng máy định vị GPS JMC GP-200 (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT chiếc 1
271 Kiểm tra hoạt động Radio Pyle PT560AU 300W 4 Kênh ra, hai đầu vào Mic, thu AM/FM với 50 kênh đặt trước (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT chiếc 1
272 Bảo dưỡng, kiểm tra máy đo tốc độ gió FURUNO (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT chiếc 1
273 Kiểm tra, vệ sinh phao vô tuyến định vị sự cố qua vệ tinh EPIRB E5 (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT bộ 1
274 Làm check list phần VTĐ và cấp giấy trình đăng kiểm (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT bộ 1
275 Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động toàn tàu (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT hệ thống 1
276 Tháo, vệ sinh, rà kín van thông biển Dy 100 thử áp lực (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT van 2
277 Tháo vỉ lọc rác, vệ sinh, hàn bịt, thử kín áp lực hộp van (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT cụm 2
278 Bảo dưỡng bơm tạp dụng: vệ sinh, kiểm tra, thay thế các chi tiết không đảm bảo, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT bơm 1
279 Tháo vệ sinh, sửa chữa toàn bộ hệ thống ống nước la canh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT HT 1
280 Ống tráng kẽm D48x3,6 = 2m Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật kg 7,88
281 Ống tráng kẽm D34x3,2 = 2m Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật kg 4,86
282 Ống tráng kẽm D42x3,2 = 2m Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật kg 6,12
283 Ống tráng kẽm D27x3,2 = 2m Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật kg 3,75
284 Ống tráng kẽm D21x2,5 = 5m Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật kg 5,7
285 Cút thép D48 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật cái 2
286 Cút thép D42 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật cái 2
287 Cút thép D34 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật cái 2
288 Cút thép D27 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật cái 2
289 Thay van ren đồng D48 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật cái 1
290 Thay van ren đồng D34 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật cái 1
291 Thay van ren đồng D42 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật cái 1
292 Bu lông êcu (M12-M16) x 50 lắp đặt cho cả hệ thống Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật bộ 50
293 Cao su tấm 5 li Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật m2 1
294 Cô rê sắt (D 21-D48) Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật cái 20
295 Ống cao su nối D21 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật m 1
296 Ống cao su nối D34 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật m 0,2
297 Ống cao su nối D42 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật m 1,5
298 Ống cao su nối D48 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật m 1
299 Ống cao su nối D27 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật m 1
300 Chi phí 30.882.153 VND để dự phòng cho các hạng mục sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng (Chỉ thanh toán khi nhà thầu thi công các công việc sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng) Khi chào thầu, Nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 30.882.153 VND cho khoản Chi phí dự phòng các hạng mục sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng. Trường hợp Nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của Nhà thầu, Bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét khoản 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->