Gói thầu: Gói thầu số 51: Kiểm định các thiết bị, máy, dụng cụ có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445927-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 51: Kiểm định các thiết bị, máy, dụng cụ có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210419755
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 13:52:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 937,905,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm định Nồi hơi áp lực 198/56.2 bar, thông số 845 t/h. Phí kiểm định Cái 2 Nhà nồi hơi 2A, 2B
2 Kiểm định Đường ống dẫn hơi chính DN150, 250, 300, 450 áp lực 184 bar Phí kiểm định m 638 Đường ống dẫn Nồi hơi 1A, 1B, 2A, 2B
3 Kiểm định Đường ống dẫn nước cấp DN200, 250, 300, 350 ,450, 600 áp lực 300/180/18 bar Phí kiểm định m 1.098 Đường ống dẫn Nồi hơi 1A, 1B, 2A, 2B
4 Kiểm định Đường ống dẫn hơi tái nhiệt lạnh DN200, 300, 600, 800 áp lực 51 bar Phí kiểm định m 478 Đường ống dẫn Nồi hơi 1A, 1B, 2A, 2B
5 Kiểm định Đường ống dẫn hơi tái nhiệt nóng DN300, 600, 800 áp lực 49 bar Phí kiểm định m 544 Đường ống dẫn Nồi hơi 1A, 1B, 2A, 2B
6 Kiểm định Nồi hơi khởi động áp lực 21,6 bar, thông số 45,7 t/h. Phí kiểm định Cái 1 Nhà nồi hơi khởi động
7 Kiểm định Đường ống dẫn hơi lò khởi động DN 250, DN400 áp lực 20/10 bar Phí kiểm định m 176 Đường ống dẫn lò hơi khởi động
8 Kiểm định Bình khử khí lò hơi khởi động áp lực 4,9 bar, dung tích 20m3. Phí kiểm định Cái 1 khu vực lò hơi khởi động
9 Kiểm định Bình chứa khí nén điều khiển tái nhiệt áp lực 13,8 bar, dung tích 0,46m3. Phí kiểm định Cái 4 Lò hơi 1A, 1B, 2A, 2B
10 Kiểm định Bình chứa khí nén điều khiển tái nhiệt áp lực 13,8 bar, dung tích 0,3m3. Phí kiểm định Cái 4 Lò hơi 1A, 1B, 2A, 2B
11 Kiểm định Bình ngưng dàn sấy không khí áp lực 10 bar, dung tích 5m3. Phí kiểm định Cái 4 Lò hơi 1A, 1B, 2A, 2B
12 Kiểm định Đường ống dẫn khí H2 DN25 áp lực 9,8 bar. Phí kiểm định m 300 Từ trạm đến TB1, 2
13 Kiểm định Hệ thống điều chế H2 áp lực 27,5 bar, dung tích 20m3. Phí kiểm định HT 2 (Bình chịu áp lực)
14 Kiểm định Bình chứa khí nén áp lực 10 bar, dung tích 23m3. Phí kiểm định Cái 2 Khu vực khí nén gian tuabin
15 Kiểm định Bình chứa khí nén áp lực 10 bar, dung tích 27m3. Phí kiểm định Cái 2 Khu vực khí nén gian tuabin
16 Kiểm định Bình làm khô không khí nén áp lực 12,7 bar, dung tích 1,515m3. Phí kiểm định Cái 4 Khu vực khí nén gian tuabin
17 Kiểm định Bình gia nhiệt cao áp số 6 áp lực 22/300 bar, dung tích 30m3. Phí kiểm định Cái 1 Tổ máy 1
18 Kiểm định Bình gia nhiệt cao áp số 7 áp lực 54/300 bar, dung tích 31m3. Phí kiểm định Cái 1 Tổ máy 1
19 Kiểm định Bình gia nhiệt cao áp số 8 áp lực 91/300 bar, dung tích 20,439m3. Phí kiểm định Cái 1 Tổ máy 1
20 Kiểm định Bình gia nhiệt hạ áp số 4 áp lực 7/42 bar, dung tích 15,657m3. Phí kiểm định Cái 1 Tổ máy 1
21 Kiểm định Bình gia nhiệt hạ áp số 3 áp lực 3.6/42 bar, dung tích 19,365m3. Phí kiểm định Cái 1 Tổ máy 1
22 Kiểm định Bình gia nhiệt hạ áp số 2 áp lực 3.6/42 bar, dung tích 22m3. Phí kiểm định Cái 1 Tổ máy 1
23 Kiểm định Bình gia nhiệt hạ áp số 1A áp lực 3.6/42 bar, dung tích 14,2m3. Phí kiểm định Cái 1 Tổ máy 1
24 Kiểm định Bình gia nhiệt hạ áp số 1B áp lực 3.6/42 bar, dung tích 14,2m3. Phí kiểm định Cái 1 Tổ máy 1
25 Kiểm định Bình gia nhiệt cao áp số 6 áp lực 22/300 bar, dung tích 30m3. Phí kiểm định Cái 1 Tổ máy 2
26 Kiểm định Bình gia nhiệt cao áp số 7 áp lực 54/300 bar, dung tích 31m3. Phí kiểm định Cái 1 Tổ máy 2
27 Kiểm định Bình gia nhiệt cao áp số 8 áp lực 91/300 bar, dung tích 25m3. Phí kiểm định Cái 1 Tổ máy 2
28 Kiểm định Bình gia nhiệt hạ áp số 4 áp lực 7/42 bar, dung tích 15,657 m3. Phí kiểm định Cái 1 Tổ máy 2
29 Kiểm định Bình gia nhiệt hạ áp số 3 áp lực 3.6/42 bar, dung tích 19,365m3. Phí kiểm định Cái 1 Tổ máy 2
30 Kiểm định Bình gia nhiệt hạ áp số 2 áp lực 3.6/42 bar, dung tích 22m3. Phí kiểm định Cái 1 Tổ máy 2
31 Kiểm định Bình gia nhiệt hạ áp số 1A áp lực 3.6/42 bar, dung tích 14,2m3. Phí kiểm định Cái 1 Tổ máy 2
32 Kiểm định Bình gia nhiệt hạ áp số 1B áp lực 3.6/42 bar, dung tích 14,2m3. Phí kiểm định Cái 1 Tổ máy 2
33 Kiểm định Bình khử khí tổ máy 1 áp lực 15 bar, dung tích 129,675m3. Phí kiểm định Cái 1 Tổ máy 1
34 Kiểm định Bình khử khí tổ máy 2 áp lực 15 bar, dung tích 129,675m3. Phí kiểm định Cái 1 Tổ máy 2
35 Kiểm định Bình chứa khí nén Air canon dung tích Phí kiểm định Cái 144 Phễu than khu vực lò hơi
36 Kiểm định Hệ thống lạnh áp lực 18/12 bar, thông số 181.598 kcal/h Phí kiểm định HT 6 Khu vực nhà điều hành
37 Kiểm định Hệ thống lạnh áp lực 18/12 bar, thông số 279.234 kcal/h Phí kiểm định HT 6 Khu vực nhà điều điều khiển trung tâm
38 Kiểm định Bình gia nhiệt dầu FO áp lực 10/25 bar, dung tích 0,42m3. Phí kiểm định Cái 1 khu vực trạm dầu
39 Kiểm định Bình làm mát dầu FO áp lực 10/25 bar, dung tích 6,7m3. Phí kiểm định Cái 2 khu vực trạm dầu
40 Kiểm định Bình gia nhiệt dầu FO cấp 1 áp lực 10/1.8 bar, dung tích 1m3. Phí kiểm định Cái 4 Tổ máy 1, 2
41 Kiểm định Bình gia nhiệt dầu FO cấp 2 áp lực 10/25 bar, dung tích 1m3. Phí kiểm định Cái 4 Tổ máy 1, 2
42 Kiểm định Bình tách dầu khi áp lực 25 bar, dung tích 2,190m3. Phí kiểm định Cái 1 khu vực trạm dầu
43 Palang điện (1,5 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 32 Thiết bị trao đổi nhiệt làm mát xỉ Lò 1A, 1B, 2A, 2B
44 Palang điện (6 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 41 Khu vực nóc lò; Khu vực quạt gió sơ cấp ; Khu vực quạt vòng kín của Lò 1A, 1B, 2A, 2B và Trong nhà máy phát điện diesel.
45 Palang điện (5 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 19 Khu vực quạt gió thứ cấp Lò 1A, 1B, 2A, 2B; Nhà nghiền đá vôi và Hệ thống khí nén.
46 Palang điện (4 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 2 Khu vực nhà bơm cứu hỏa và trạm bơm nước hồi
47 Palang điện lò 1A (13 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 8 Khu vực quạt gió thứ cấp của Lò 1A, 1B, 2A, 2B.
48 Palang điện lò 1A (25 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 8 Khu vực quạt gió sơ cấp của Lò 1A, 1B, 2A, 2B.
49 Palang điện lò 1A (20 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 10 Khu vực IDF quạt khói của Lò 1A, 1B, 2A, 2B và băng tải than TTO5.
50 Palang điện lò 1A (3 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 9 Khu vực ( ESP ) khử tĩnh điện
51 Palang điện lò 1A (7,5 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 12 Khu vực quạt vòng kín
52 Palang điện lò 1A (1 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 5 Khu vực bộ sấy không khí
53 Palang điện (2 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 5 Khu vực trạm bơm xử lý nước thải
54 Palang điện (8,5 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 3 Khu vực băng tải than TTO2
55 Palang xích kéo tay (10 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 5 Hồ nước ngọt
56 Palang xích kéo tay (7,5 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 1 Khu vực bơm nước ACWP
57 Palang xích kéo tay (5 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 1 Hầm băng tải đá vôi
58 Palang xích kéo tay (2 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 12 Xi lo xỉ đáy lò 1B
59 Palang xích kéo tay (1 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 4 Di động
60 Cần trục hai dầm (10 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 1 Khu vực cửa nhận nước làm mát
61 Cần trục hai dầm (90/20 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 1 Gian tuabin
62 Cần trục cột quay (30 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 1 Cảng dỡ đá vôi
63 Cần trục lăn một dầm (10 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 1 Kho vật tư
64 Cần trục cột quay (1 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 1 Cảng dỡ dầu FO
65 Cần trục bánh lốp (10 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 1 C/T nhiệt điện Mông Dương lưu động
66 Cần trục ô tô (20 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 1 Sử dụng lưu động
67 Xe nâng hàng (1,25 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 2 Kho vật tư
68 Xe nâng hàng (1 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 1 PXVH
69 Xe nâng người sửa chữa điện (1 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 1 PXNL
70 Xe nâng người (0,25 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Thiết bị 1 PXNL
71 Vận thăng ống khói (0,9 tấn) Bao gồm phí kiểm định và chi phí thử tải (Nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định Cái 2 Ống khói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->