Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng lưới địa chính, đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210450929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA lập xây dựng lưới địa chính, đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, ĐKĐĐ, cấp GCN QSDĐ, lập HSĐC, xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Xây dựng lưới địa chính, đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210450710 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 15:58:00 đến ngày 2021-05-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,065,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.065.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.319.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ trong đó bao gồm các hạng mục sau: Xây dựng lưới địa chính; đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lập hồ sơ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính. Quy mô phạm vi thực hiện đạt tối thiểu 03 xã, phường, thị trấn trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa, bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (trong đó có nội dung đo đạc, thành lập bản đồ địa chính).- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm công trình (hoặc vị trí tương đương) của ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ bao gồm các hạng mục: Xây dựng lưới địa chính; đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lập hồ sơ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa, bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (trong đó có nội dung đo đạc, thành lập bản đồ địa chính).- Đã từng đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc vị trí tương đương) của ít nhất 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ bao gồm các hạng mục: Xây dựng lưới địa chính; đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lập hồ sơ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách xây dựng lưới địa chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: trắc địa; bản đồ;- Đã từng đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm phụ trách thi công hoặc trực tiếp thực hiện của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ, trong đó có hạng mục: Xây dựng lưới địa chính (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: trắc địa; bản đồ;- Đã từng đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm phụ trách thi công hoặc trực tiếp thực hiện của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ, trong đó có hạng mục: Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách lập hồ sơ địa chính, hồ sơ đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính- Đã từng đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm phụ trách thi công hoặc trực tiếp thực hiện của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ, trong đó có các hạng mục: lập hồ sơ địa chính, hồ sơ đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa; bản đồ; công nghệ thông tin.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm phụ trách thi công hoặc trực tiếp thực hiện của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ, trong đó có các hạng mục: xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng cấp thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa; bản đồ; công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy thu vệ tinh GPS (1 tần số hoặc 2 tần số) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có độ chính xác tối thiểu: Mặt phẳng: ±5mm+0,5ppm RMS; độ cao: ±5mm+1ppm RMS hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy in A0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tính để bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy in A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy quét (scan) A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy quét (scan) A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng lưới địa chính (chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông, xây tường vây, đo ngắm, tính toán GPS) | Mục 2, Chương V | Điểm | 29 | |
| 2 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 (đất khu dân cư) | Mục 2, Chương V | Ha | 66,79 | |
| 3 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 (hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều, đối tượng thủy hệ trong khu dân cư) | Mục 2, Chương V | Ha | 15,7 | |
| 4 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 (đất khu dân cư) | Mục 2, Chương V | Ha | 575,97 | |
| 5 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 (hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều, đối tượng thủy hệ trong khu dân cư) | Mục 2, Chương V | Ha | 161,47 | |
| 6 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 (đất ngoài khu dân cư) | Mục 2, Chương V | Ha | 2.028,22 | |
| 7 | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 (hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều, đối tượng thủy hệ ngoài khu dân cư) | Mục 2, Chương V | Ha | 349,79 | |
| 8 | Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 | Mục 2, Chương V | Thửa | 968 | |
| 9 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp mới) | Mục 2, Chương V | Hồ sơ | 331 | |
| 10 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (cấp đổi) | Mục 2, Chương V | Hồ sơ | 16.452 | |
| 11 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (in phụ lục sơ đồ thửa đất thể hiện trên Giấy chứng nhận - đất nông nghiệp) | Mục 2, Chương V | Thửa | 6.026 | |
| 12 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (tiểu mục 3) | Mục 2, Chương V | Thửa | 29.437 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1065E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.319.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.065.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.319.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ trong đó bao gồm các hạng mục sau: Xây dựng lưới địa chính; đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lập hồ sơ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính. Quy mô phạm vi thực hiện đạt tối thiểu 03 xã, phường, thị trấn trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa, bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (trong đó có nội dung đo đạc, thành lập bản đồ địa chính).- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm công trình (hoặc vị trí tương đương) của ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ bao gồm các hạng mục: Xây dựng lưới địa chính; đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lập hồ sơ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) | 7 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa, bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (trong đó có nội dung đo đạc, thành lập bản đồ địa chính).- Đã từng đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc vị trí tương đương) của ít nhất 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ bao gồm các hạng mục: Xây dựng lưới địa chính; đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lập hồ sơ địa chính; xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) | 6 | 4 |
| 3 | Tổ trưởng phụ trách xây dựng lưới địa chính | 1 | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: trắc địa; bản đồ;- Đã từng đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm phụ trách thi công hoặc trực tiếp thực hiện của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ, trong đó có hạng mục: Xây dựng lưới địa chính (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) | 5 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng phụ trách đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính | 1 | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: trắc địa; bản đồ;- Đã từng đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm phụ trách thi công hoặc trực tiếp thực hiện của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ, trong đó có hạng mục: Đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) | 5 | 3 |
| 5 | Tổ trưởng phụ trách lập hồ sơ địa chính, hồ sơ đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 1 | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính- Đã từng đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm phụ trách thi công hoặc trực tiếp thực hiện của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ, trong đó có các hạng mục: lập hồ sơ địa chính, hồ sơ đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) | 5 | 3 |
| 6 | Tổ trưởng phụ trách xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính | 1 | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa; bản đồ; công nghệ thông tin.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Trưởng nhóm phụ trách thi công hoặc trực tiếp thực hiện của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ, trong đó có các hạng mục: xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự trực tiếp thi công | 12 | Yêu cầu:- Có bằng cấp thuộc các ngành sau: quản lý đất đai; địa chính; trắc địa; bản đồ; công nghệ thông tin. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy thu vệ tinh GPS (1 tần số hoặc 2 tần số) | Có độ chính xác tối thiểu: Mặt phẳng: ±5mm+0,5ppm RMS; độ cao: ±5mm+1ppm RMS hoặc tương đương | 4 |
| 3 | Máy in A0 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy tính để bàn | Hoạt động tốt | 10 |
| 5 | Máy tính xách tay | Hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Máy in A3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy bộ đàm | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy quét (scan) A4 | Hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy quét (scan) A3 | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi