Gói thầu: Gói thầu số 01: thiết kế và in danh sách trích ngang, tiểu sử tóm tắt, phiếu bầu của các ứng cử viên đại biểu HĐND quận Nam Từ Liêm nhiệm kỳ 2021-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448474-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 23:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thiết kế và in danh sách trích ngang, tiểu sử tóm tắt, phiếu bầu của các ứng cử viên đại biểu HĐND quận Nam Từ Liêm nhiệm kỳ 2021-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210448463 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 23:53:00 đến ngày 2021-04-27 23:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn tài liệu trong đó phải có tối thiểu một hợp đồng in ấn tài liệu phục vụ bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giá trị ≥ 0,19 tỷ đồng .Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm theo E-HSYC gồm:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT đã xuất trả bên Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc công nghệ thông tin.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (in phục vụ bầu cử HĐND các cấp) trong vị trí quản lý về lĩnh vực dịch vụ về in ấn.+ Có chứng chỉ quản lý về in .- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có tài liệu chứng minh đã làm công tác quản lý công việc tương tự.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và phụ trách thiết kế, in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có tài liệu chứng minh đã làm công việc chuyên môn tương tự+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và phụ trách thiết kế, in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự - Tài liệu chứng minh + Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có tài liệu chứng minh đã làm công việc chuyên môn tương tự + Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy xén GMC của khổ 1.050mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xén cắt giấy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy bế khổ 720x1.000mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định hình sản phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy bế khổ 540x790mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định hình sản phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy cán màng nước khổ 1.200m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo vệ, chống xước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy cán màng nhiệt khổ 1.200m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cán màng nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy Làm khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy làm khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy đục lịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục lịch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy kẻ đứt nửa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định hình sản phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy ép nhũ biến tần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép nhũ biến tần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy ghi kẽm CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phủ bóng sản phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy phủ UV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ra bản kẽm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy in tương đương Mishubishi Diamon | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế, in danh sách trích ngang niêm yết tại 102 khu vực bỏ phiếu và 10 UBND phường (in offset 4 mầu giấy Couches 300, khổ giấy A2, phủ bóng 1 mặt, 10 đơn vị market khác nhau) | Mô tả dịch vụ chương V | Tờ | 1.680 | |
| 2 | Thiết kế, in danh sách trích ngang phát tới hộ gia đình (in offset 4 mầu giấy Couches 300, khổ giấy A3, cán bóng 1 mặt) | Mô tả dịch vụ chương V | Tờ | 70.000 | |
| 3 | Thiết kế, in tiểu sử tóm tắt của người ứng cử niêm yết tại các khu vực bỏ phiếu theo từng đơn vị bầu cử (in offset 4 mầu giấy Couches 300, khổ giấy A4, phủ bóng 1 mặt; Mỗi ứng cử viên một bài in, 58 ứng cử viên) | Mô tả dịch vụ chương V | Tờ | 5.890 | |
| 4 | Thiết kế, in phiếu bầu cử (in trên giấy mầu, offset 80,kích cỡ 14,8x21cm) | Mô tả dịch vụ chương V | Phiếu | 200.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn tài liệu trong đó phải có tối thiểu một hợp đồng in ấn tài liệu phục vụ bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giá trị ≥ 0,19 tỷ đồng .Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm theo E-HSYC gồm:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT đã xuất trả bên Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, phụ trách chung | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc công nghệ thông tin.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (in phục vụ bầu cử HĐND các cấp) trong vị trí quản lý về lĩnh vực dịch vụ về in ấn.+ Có chứng chỉ quản lý về in .- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Có tài liệu chứng minh đã làm công tác quản lý công việc tương tự.+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và phụ trách thiết kế, in ấn | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự- Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có tài liệu chứng minh đã làm công việc chuyên môn tương tự+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và phụ trách thiết kế, in ấn | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử.+ Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự - Tài liệu chứng minh + Bằng tốt nghiệp (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền).+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có tài liệu chứng minh đã làm công việc chuyên môn tương tự + Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy xén GMC của khổ 1.050mm | Máy xén cắt giấy | 1 |
| 2 | - Máy bế khổ 720x1.000mm | Định hình sản phẩm | 1 |
| 3 | - Máy bế khổ 540x790mm | Định hình sản phẩm | 1 |
| 4 | - Máy cán màng nước khổ 1.200m | Bảo vệ, chống xước | 1 |
| 5 | - Máy cán màng nhiệt khổ 1.200m | Máy cán màng nhiệt | 1 |
| 6 | - Máy Làm khuôn | Máy làm khuôn | 1 |
| 7 | - Máy đục lịch | Máy đục lịch | 1 |
| 8 | - Máy kẻ đứt nửa | Định hình sản phẩm | 1 |
| 9 | - Máy ép nhũ biến tần | Máy ép nhũ biến tần | 1 |
| 10 | - Máy ghi kẽm CTP | Phủ bóng sản phẩm | 1 |
| 11 | - Máy phủ UV | Ra bản kẽm | 1 |
| 12 | - Máy in tương đương Mishubishi Diamon | Máy in | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi