Gói thầu: Gói số 02: Bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210451988-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện K
Tên gói thầu Gói số 02: Bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí
Số hiệu KHLCNT 20210333603
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 14:24:00 đến ngày 2021-05-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,498,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 374.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: 01(i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư điện lạnh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bản sao công chứng bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ bồi dưỡng chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Áo vệ sinh dàn lạnh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
2-Bơm xịt áp xuất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đồng hồ đo ga
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đồng hồ đo dòng (ampe kìm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bộ hàn ống đồng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
8-Thang nhôm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh treo tường 9.000Btu/h Hitachi 4 lần/ năm dàn 25 100 lần bảo trì/ 1 năm
2 Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh treo tường 9.900Btu/h Hitachi 4 lần/ năm dàn 81 324 lần bảo trì/ 1 năm
3 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 9.900Btu/h Hitachi 2 lần/ năm dàn 37 74 lần bảo trì/ 1 năm
4 Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh treo tường 14.100Btu/h Hitachi 2 lần/ năm dàn 9 18 lần bảo trì/ 1 năm
5 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 14.100Btu/h Hitachi 4 lần/ năm cái 20 80 lần bảo trì/ 1 năm
6 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 9.900Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 10 40 lần bảo trì/ 1 năm
7 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tương 9.000Btu/h Daikin 5 lần/ năm cái 240 1200 lần bảo trì/ 1 năm
8 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tương 9.000Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 18 72 lần bảo trì/ 1 năm
9 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 12.000Btu/h Daikin 2 lần/ năm cái 9 18 lần bảo trì/ 1 năm
10 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 12.000Btu/h Daikin 2 máy làm 2 lần/ năm - 2 máy làm 3 lần/năm cái 4 10 lần bảo trì/ 1 năm
11 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 12.000Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 58 232 lần bảo trì/ 1 năm
12 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 12.000Btu/h Daikin 5 lần/ năm cái 22 110 lần bảo trì/ 1 năm
13 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa 18.000Btu/h Daikin 5 lần/ năm cái 208 1040 lần bảo trì/ 1 năm
14 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa 18.000Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 60 240 lần bảo trì/ 1 năm
15 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa 18.000Btu/h Daikin 2 lần/ năm cái 26 52 lần bảo trì/ 1 năm
16 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa 18.000Btu/h Daikin 1 lần/ năm cái 11 11 lần bảo trì/ 1 năm
17 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 21.000Btu/h Daikin 2 lần/ năm cái 1 2 lần bảo trì/ 1 năm
18 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 21.500Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
19 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassette 24.000Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 6 24 lần bảo trì/ 1 năm
20 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 24.000Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 2 8 lần bảo trì/ 1 năm
21 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tương 18.000Btu/h General 4 lần/ năm cái 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
22 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tương 18.000Btu/h Carrier 4 lần/ năm cái 4 16 lần bảo trì/ 1 năm
23 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 12.000Btu/h Carrier 4 lần/ năm cái 2 8 lần bảo trì/ 1 năm
24 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 9.000Btu/h Toshiba 4 lần/ năm cái 2 8 lần bảo trì/ 1 năm
25 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 12.000Btu/h Casper 4 lần/ năm cái 4 16 lần bảo trì/ 1 năm
26 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 12.000Btu/h Gren 4 lần/ năm cái 4 16 lần bảo trì/ 1 năm
27 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 18.000Btu/h Gren 4 lần/ năm cái 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
28 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 18.000Btu/h Ceri 4 lần/ năm cái 2 8 lần bảo trì/ 1 năm
29 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 12.000Btu/h LG 2 lần/ năm cái 1 2 lần bảo trì/ 1 năm
30 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa 9.000Btu/h LG 5 lần/ năm cái 2 10 lần bảo trì/ 1 năm
31 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 12.000Btu/h Funiki 2 lần/ năm cái 1 2 lần bảo trì/ 1 năm
32 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa 9.000Btu/h Media 5 lần/ năm cái 1 5 lần bảo trì/ 1 năm
33 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa 12.000Btu/h Media 5 lần/ năm cái 1 5 lần bảo trì/ 1 năm
34 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 18.000Btu/h Cerio 4 lần/ năm cái 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
35 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 18.000Btu/h Panasonic 4 lần/ năm cái 7 28 lần bảo trì/ 1 năm
36 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 12.000Btu/h Panasonic 4 lần/ năm cái 3 12 lần bảo trì/ 1 năm
37 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa treo tường 9.000Btu/h Panasonic 4 lần/ năm cái 7 28 lần bảo trì/ 1 năm
38 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa 18.000Btu/h Mitsubishi 4 lần/ năm cái 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
39 Quạt tăng áp, cấp giố tươi và gió hồi cho 15 phòng mổ 4 lần/ năm cái 45 180 lần bảo trì/ 1 năm
40 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassette 19.800Btu/h General 4 lần/ năm cái 2 8 lần bảo trì/ 1 năm
41 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassette 25.000Btu/h Capbo 2 lần/ năm cái 2 4 lần bảo trì/ 1 năm
42 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa Cassette 24.000Btu/h LG 4 lần/ năm cái 3 12 lần bảo trì/ 1 năm
43 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassette 24.000Btu/h Sumikura 4 lần/ năm cái 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
44 Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh cassette 19.800Btu/h Hitachi 2 lần/ năm dàn 15 30 lần bảo trì/ 1 năm
45 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassette 19.800Btu/h Hitachi 4 lần/ năm cái 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
46 Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh Cassette 19.900Btu/h Hitachi 4 lần/ năm dàn 5 20 lần bảo trì/ 1 năm
47 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa Cassette 25.000Btu/h Hitachi 2 lần/ năm cái 1 2 lần bảo trì/ 1 năm
48 Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh Cassette 25.000Btu/h Hitachi 2 lần/ năm dàn 6 12 lần bảo trì/ 1 năm
49 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa Cassette 25.000Btu/h Hitachi 4 lần/ năm cái 10 40 lần bảo trì/ 1 năm
50 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassette 48.000Btu/h Hitachi 4 lần/ năm cái 7 28 lần bảo trì/ 1 năm
51 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa âm trần nối ống gió 9.900Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 6 24 lần bảo trì/ 1 năm
52 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa Cassette 13.000Btu/h Daikin 2 lần/ năm cái 1 2 lần bảo trì/ 1 năm
53 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa Cassette 13.000Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 9 36 lần bảo trì/ 1 năm
54 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa Cassette 18.000Btu/h Daikin 2 lần/ năm cái 5 10 lần bảo trì/ 1 năm
55 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa Cassette 18.000Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 34 136 lần bảo trì/ 1 năm
56 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassette 19.800Btu/h Daikin 2 lần/ năm cái 6 12 lần bảo trì/ 1 năm
57 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassette 19.800Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 2 8 lần bảo trì/ 1 năm
58 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassette 19.800Btu/h Daikin 5 lần/ năm cái 7 35 lần bảo trì/ 1 năm
59 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassette 24.000Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
60 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassette 25.000Btu/h Daikin 2 lần/ năm cái 7 14 lần bảo trì/ 1 năm
61 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassette 25.000Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 11 44 lần bảo trì/ 1 năm
62 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassette 25.000Btu/h Daikin 5 lần/ năm cái 8 40 lần bảo trì/ 1 năm
63 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassett 26.000Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 5 20 lần bảo trì/ 1 năm
64 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa tủ đứng 26.000Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 4 16 lần bảo trì/ 1 năm
65 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa áp trần 26.000Btu Daikin 2 lần/ năm cái 2 4 lần bảo trì/ 1 năm
66 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa áp trần 39.600Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 4 16 lần bảo trì/ 1 năm
67 Bảo trì, bảo dưỡng mặt lạnh cassette 49.600Btu/h Daikin 2 lần/ năm cái 3 6 lần bảo trì/ 1 năm
68 Bảo trì, bảo dưỡng tủ điện điều khiển PLC của hệ thống điều hòa cấp gió tươi cho phòng mổ 1 lần/ năm Tủ 15 15 lần bảo trì/ 1 năm
69 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa âm trần nối ống gió 30.000Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
70 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa âm trần nối ống gió 25.000Btu/h Daikin 2 lần/ năm cái 1 2 lần bảo trì/ 1 năm
71 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassette 36.000Btu Daikin 2 lần/ năm cái 1 2 lần bảo trì/ 1 năm
72 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassette 36.000Btu Daikin 4 lần/ năm cái 11 44 lần bảo trì/ 1 năm
73 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassett 42.000Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 2 8 lần bảo trì/ 1 năm
74 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassette 48.000Btu Daikin 4 lần/ năm cái 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
75 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa âm trần nối ống gió 25.000Btu/h Hitachi 4 lần/ năm cái 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
76 Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh âm trần nối ống gió 25.000Btu/h Hitachi 2 lần/ năm dàn 11 22 lần bảo trì/ 1 năm
77 Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh âm trần nối ống gió 25.000Btu/h Hitachi 4 lần/ năm dàn 16 64 lần bảo trì/ 1 năm
78 Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh âm trần nối ống gió 39.700Btu/h Hitachi 2 lần/ năm dàn 1 2 lần bảo trì/ 1 năm
79 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa âm trần nối ống gió 48.000Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
80 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa cassette 48.000Btu/h Daikin 4 lần/ năm cái 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
81 Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh âm trần nối ống gió 39.700Btu/h Hitachi 4 lần/ năm dàn 6 20 lần bảo trì/ 1 năm
82 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống đường ống và Quạt cấp và hút gió tươi 4 lần/ năm Hệ thống 2 8 lần bảo trì/ 1 năm
83 Bảo trì, bảo dưỡng điều hòa âm trần nối ống gió 79.400Btu/h Hitachi 4 lần/ năm cái 15 60 lần bảo trì/ 1 năm
84 Bảo trì, bảo dưỡng tủ điện động lực Daikin 2 lần/ năm Tủ 3 6 lần bảo trì/ 1 năm
85 Bảo trì, bảo dưỡng tủ điện Hitachi (6 tủ động lực+12 tủ tầng) 1 lần/ năm Tủ 18 12 lần bảo trì/ 1 năm
86 Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh AHU công suất 300.000BTU/h (30HP) Trung tâm pha chế thuốc tầng 3 nhà A 4 lần/ năm dàn 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
87 Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh âm trần nối ống gió 99.200Btu/h Hitachi 2 lần/ năm dàn 6 12 lần bảo trì/ 1 năm
88 Bảo trì, bảo dưỡng dàn lạnh công xuất 200.000BTU/h (20HP) Phòng mổ robot 4 lần/ năm dàn 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
89 Bảo trì, bảo dưỡng dàn nóng công suất 12 HP Hitachi 4 lần/ năm dàn 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
90 Bảo trì, bảo dưỡng dàn nóng công suất 14 HP Hitachi 4 lần/ năm dàn 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
91 Bảo trì, bảo dưỡng dàn nóng công suất 16 HP Hitachi 4 lần/ năm dàn 3 12 lần bảo trì/ 1 năm
92 Bảo trì, bảo dưỡng dàn nóng công suất 18 HP Hitachi 4 lần/ năm dàn 3 12 lần bảo trì/ 1 năm
93 Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống ống gas và bảo ôn và hệ thống thoát nước ngưng điều hòa trung tâm Hitachi 2 lần/ năm Hệ thống 1 2 lần bảo trì/ 1 năm
94 Bảo trỉ, bảo dưỡng dàn nóng công suất 12HP Daikin 4 lần/ năm dàn 15 60 lần bảo trì/ 1 năm
95 Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống ống gas và bảo ôn và hệ thống thoát nước ngưng điều hòa trung tâm Daikin 2 lần/ năm Hệ thống 1 2 lần bảo trì/ 1 năm
96 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống đường ống và Quạt cấp gió tươi Daikin 1 lần/ năm Hệ thống 2 2 lần bảo trì/ 1 năm
97 Bảo trì, bảo dưỡng dàn nóng công suất 20 HP Hitachi 4 lần/ năm dàn 4 16 lần bảo trì/ 1 năm
98 Bảo trì, bảo dưỡng dàn nóng công suất 22 HP Hitachi 4 lần/ năm dàn 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
99 Bảo trì, bảo dưỡng dàn nóng công suất 26 HP Hitachi 4 lần/ năm dàn 2 8 lần bảo trì/ 1 năm
100 Bảo trì, bảo dưỡng dàn nóng công suất 30 HP Hitachi 4 lần/ năm dàn 3 12 lần bảo trì/ 1 năm
101 Bảo trì, bảo dưỡng dàn nóng công suất 32 HP Hitachi 4 lần/ năm dàn 2 8 lần bảo trì/ 1 năm
102 Bảo trì, bảo dưỡng dàn nóng công suất 34 HP Hitachi 4 lần/ năm dàn 4 16 lần bảo trì/ 1 năm
103 Bảo trì, bảo dưỡng dàn nóng công suất 40 HP Hitachi 4 lần/ năm dàn 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
104 Bảo trì, bảo dưỡng dàn nóng công suất 300.000BTU/h (30HP) Trung tâm pha chế thuốc tầng 3 nhà A 4 lần/ năm dàn 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
105 Bảo trì, bảo dưỡng dàn nóng công xuất 200.000BTU/h (20HP) Phòng mổ robot 4 lần/ năm dàn 1 4 lần bảo trì/ 1 năm
106 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện và điều khiển Hitachi 2 lần/ năm Hệ thống 1 2 lần bảo trì/ 1 năm
107 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện và điều khiển Daikin 1 lần/ năm Hệ thống 5 5 lần bảo trì/ 1 năm
108 Kiểm tra, xử lý sự cố của các tổ máy trung tâm 2 lần/ năm tổ máy 28 2 lần bảo trì/ 1 năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 374.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 374.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: 01(i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư điện lạnh 2 Bản sao công chứng bằng đại học31
2 Công nhân 8 Chứng chỉ bồi dưỡng chuyên ngành điện21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Áo vệ sinh dàn lạnh Hoạt động bình thường5
2 Bơm xịt áp xuất Hoạt động bình thường3
3 Đồng hồ đo ga Hoạt động bình thường3
4 Máy hút chân không Hoạt động bình thường3
5 Đồng hồ đo dòng (ampe kìm) Hoạt động bình thường2
6 Bộ hàn ống đồng Hoạt động bình thường2
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động bình thường3
8 Thang nhôm Hoạt động bình thường3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->