Gói thầu: Gói thầu số 01: Phân tích mẫu giám sát định kỳ tác nhân gây bệnh tại các cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống và vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phân tích mẫu giám sát định kỳ tác nhân gây bệnh tại các cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống và vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360562 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 18:15:00 đến ngày 2021-04-29 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,151,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phát hiện virut gây bệnh xuất huyết mùa xuân SVCV bằng phương pháp Realtime RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh xuất huyết mùa xuân SVCV bằng phương pháp Realtime RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 50 | I. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản ( 2 mẫu/cơ sở x 5 cơ sở x 5 lần/năm) |
| 2 | Phát hiện virut gây bệnh KHV bằng phương pháp Realtime PT- PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh KHV bằng phương pháp Realtime PT- PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 50 | I. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản ( 2 mẫu/cơ sở x 5 cơ sở x 5 lần/năm) |
| 3 | Phát hiện vi khuẩn Streptococus spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện vi khuẩn Streptococus spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 50 | I. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản ( 2 mẫu/cơ sở x 5 cơ sở x 5 lần/năm) |
| 4 | I. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản ( 2 mẫu/cơ sở x 5 cơ sở x 5 lần/năm) | Phát hiện vi khuẩn Aeromonas spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 50 | I. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản ( 2 mẫu/cơ sở x 5 cơ sở x 5 lần/năm) |
| 5 | Phát hiện virut gây bệnh TiLV bằng phương pháp RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh TiLV bằng phương pháp RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 15 | I. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản ( 2 mẫu/cơ sở x 5 cơ sở x 5 lần/năm) |
| 6 | Phát hiện virut gây bệnh xuất huyết mùa xuân SVCV bằng phương pháp Realtime RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh xuất huyết mùa xuân SVCV bằng phương pháp Realtime RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 400 | II. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm (2 mẫu/cơ sở/vùng x 5 cơ sở x 8 vùng x 5 lần/năm) |
| 7 | Phát hiện virut gây bệnh KHV bằng phương pháp Realtime PT- PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh KHV bằng phương pháp Realtime PT- PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 400 | II. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm (2 mẫu/cơ sở/vùng x 5 cơ sở x 8 vùng x 5 lần/năm) |
| 8 | Phát hiện virut gây bệnh TiLV bằng phương pháp RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh TiLV bằng phương pháp RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 100 | II. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm (2 mẫu/cơ sở/vùng x 5 cơ sở x 8 vùng x 5 lần/năm) |
| 9 | Phát hiện vi khuẩn Streptococus spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện vi khuẩn Streptococus spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 400 | II. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm (2 mẫu/cơ sở/vùng x 5 cơ sở x 8 vùng x 5 lần/năm) |
| 10 | Phát hiện vi khuẩn Aeromonas spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện vi khuẩn Aeromonas spp bằng kĩ thuật PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 400 | II. Giám sát định kỳ dịch bệnh tại các vùng nuôi trồng thủy sản thương phẩm (2 mẫu/cơ sở/vùng x 5 cơ sở x 8 vùng x 5 lần/năm) |
| 11 | Phát hiện virut gây bệnh DIV1 bằng phương pháp RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Phát hiện virut gây bệnh DIV1 bằng phương pháp RT-PCR (hoặc phương pháp khác) | Chỉ tiêu | 50 | III. Giám sát định kỳ tác nhân DIV1 trên tôm càng xanh (2 mẫu/cơ sở x 5 cơ sở x 5 lần) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi