Gói thầu: Trồng cây xanh, nạo vét cống và xử lý bùn thải, cải tạo vỉa hè, …
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210455029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Trồng cây xanh, nạo vét cống và xử lý bùn thải, cải tạo vỉa hè, … |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454886 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp), Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 17:56:00 đến ngày 2021-04-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,796,423,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cây | 4 | |
| 2 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương (Cao >=3,5; đk gốc >=10cm) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cây | 40 | |
| 3 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4. Cây Huỳnh Liên (Cao >= 1,0m ; đk tán >= 50cm) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cây | 43 | |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây, từ bãi tập kết đến hố trồng cây . Phạm vi 30m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | M3 | 43,357 | |
| 5 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 (tưới nước 90 lần trong 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100cây/lần | 74,7 | |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng thái | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100 m2 | 13,61 | |
| 7 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây, từ bãi tập kết đến hố trồng cây. Phạm vi 30m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | M3 | 272,2 | |
| 8 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (tưới nước 90 lần) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 1.224,9 | |
| 9 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công. Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K =0,78 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 2,72 | |
| 10 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 300mm - 600mm (Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: > 1/3 tiết diện cống ngầm định mức NC điều chỉnh k = 0,8. Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K =0,78) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 3,96 | |
| 11 | Nạo vét bùn cống ngầm ( cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 700mm - 1000mm (Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: > 1/3 tiết diện cống ngầm định mức NC điều chỉnh k = 0,8 .Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K =0,78) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 121,12 | |
| 12 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn. (bãi rác Phương Thảo cách khoảng 25km) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 127,8 | |
| 13 | Xử lý bùn thải (Theo thông báo số 45/TB.CTCC về viêc điều chỉnh giá vệ sinh năm 2020 của cty CP công trình công cộng) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | Tấn | 146,97 | |
| 14 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép (Xem BT hiện hữu dày 10cm ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 2,095 | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m3 | 0,021 | |
| 16 | Lát đá dặm bước. Kích thước (30x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | Viên | 181 | |
| 17 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép ( Xem BT hiện hữu dày 10cm ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 1,552 | |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m3 | 0,0155 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 3,3944 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | tấn | 0,49 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | tấn | 0,0088 | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | tấn | 0,1378 | |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2 | 0,1711 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cấu kiện | 100 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m2 | 6,48 | |
| 26 | Di dời cây, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cây | 20 | |
| 27 | Di dời cây, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cây | 4 | |
| 28 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m .Cây Giáng Hương (Cao >=3,5 ;đk gốc >=10cm) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cây | 59 | |
| 29 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Hồng Lộc( Cao >= 1,0m ; đk tán >= 50cm ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cây | 28 | |
| 30 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , từ bãi tập kết đến hố trồng cây . Phạm vi 30m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | M3 | 54,068 | |
| 31 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 ( tưới nước 90 lần trong 3 tháng ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100cây/lần | 78,3 | |
| 32 | Trồng cỏ lá gừng thái | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2 | 9,6256 | |
| 33 | Trồng cây hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2 | 0,2142 | |
| 34 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2 | 0,3368 | |
| 35 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2 | 0,2513 | |
| 36 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , từ bãi tập kết đến hố trồng cây . Phạm vi 30m | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | M3 | 208,558 | |
| 37 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2/lần | 938,511 | |
| 38 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công .Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K =0,78 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 160,6 | |
| 39 | Nạo vét bùn cống ngầm ( cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 300mm - 600mm (Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: = | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 271,1 | |
| 40 | Nạo vét bùn cống ngầm ( cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 300mm - 600mm (Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: > 1/3 tiết diện cống ngầm định mức NC điều chỉnh k = 0,8 .Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K =0,78) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 15,5 | |
| 41 | Nạo vét bùn cống ngầm ( cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 700mm - 1000mm (Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: > 1/3 tiết diện cống ngầm định mức NC điều chỉnh k = 0,8 .Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K =0,78) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 6,54 | |
| 42 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300mm -1000 mm; H>=400mm -1000mm (Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: > 1/3 tiết diện cống ngầm Định mức N.C điều chỉnh K =0,8.Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K =0,78) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 74,6 | |
| 43 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn. (bãi rác Phương Thảo cách khoảng 25km) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 528,34 | |
| 44 | Xử lý bùn thải (Theo thông báo số 45/TB.CTCC về viêc điều chỉnh giá vệ sinh năm 2020 của cty CP công trình công cộng ) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | Tấn | 607,591 | |
| 45 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 23,8044 | |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m3 | 0,238 | |
| 47 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2 | 2,4617 | |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 34,94 | |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 4,639 | |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 10,385 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2 | 1,9714 | |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 11,455 | |
| 53 | Lát gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m2 | 103,85 | |
| 54 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 2,464 | |
| 55 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m3 | 0,0246 | |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 11,9561 | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | tấn | 1,2352 | |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | tấn | 0,4923 | |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2 | 0,2163 | |
| 60 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | tấn | 1,9559 | |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cấu kiện | 180 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m2 | 101,24 | |
| 63 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công. Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K =0,78 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 5,83 | |
| 64 | Nạo vét bùn cống ngầm ( cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 300mm - 600mm (Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: > 1/3 tiết diện cống ngầm định mức NC điều chỉnh k = 0,8 .Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K =0,78) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 8,08 | |
| 65 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300mm -1000 mm; H>=400mm -1000mm (Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: > 1/3 tiết diện cống ngầm Định mức N.C điều chỉnh K =0,8.Đô thị loại III-V Định mức N.C điều chỉnh K =0,78) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 262,12 | |
| 66 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn. (bãi rác Phương Thảo cách khoảng 25km) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 bùn | 276,03 | |
| 67 | Xử lý bùn thải (Theo thông báo số 45/TB.CTCC về viêc điều chỉnh giá vệ sinh năm 2020 của cty CP công trình công cộng) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | Tấn | 317,4345 | |
| 68 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép (BT hiện hữu dày 10cm) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 4,092 | |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m3 | 0,0409 | |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 11,6022 | |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | tấn | 1,6789 | |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | tấn | 0,0264 | |
| 73 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | tấn | 0,4133 | |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 100m2 | 0,5933 | |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | cấu kiện | 343 | |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m2 | 11,52 | |
| 77 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m3 | 0,91 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | m2 | 19,5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi