Gói thầu: Sửa chữa chống thấm sân thượng Chi cục Thuế Quận 8
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa chống thấm sân thượng Chi cục Thuế Quận 8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452470 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 11:25:00 đến ngày 2021-05-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là498.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.400.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.045.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng các văn bằng chứng chỉ để chứng minh:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng các văn bằng chứng chỉ để chứng minh:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | mới, dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 1m2 | 23,958 | |
| 2 | Chống thấm bằng màng bitum khò nóng dày 3,2mm chống thấm Theo Chương V | Theo Chương V | 1m2 | 21,86 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | m2 | 23,958 | |
| 4 | Đục lỗ lỗ thu nước mái | Theo Chương V | lỗ | 6 | |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng mái hiện hữu | Theo Chương V | m3 | 29,6 | |
| 6 | Xử lý khiếm khuyết, tạo phẳng bề mặt | Theo Chương V | m2 | 55,5 | |
| 7 | Chống thấm bằng màng bitum khò nóng dày 3,2mm chống thấm | Theo Chương V | m2 | 370 | |
| 8 | Láng nền sàn, chiều dày 8cm, vữa XM mác 100 (HSVL:4;HSMTC:4;) | Theo Chương V | m2 | 370 | |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn hiện hữu | Theo Chương V | m2 | 17,82 | |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V | tấn | 0,214 | |
| 11 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,5mm có dán lớp PU chống nóng dày 16mm | Theo Chương V | 100m2 | 0,178 | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | tấn | 0,079 | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | tấn | 0,079 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa sắt hiện hữu | Theo Chương V | m2 | 3,8 | |
| 15 | CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8 ly | Theo Chương V | m2 | 3,8 | |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại bỏ vào bao | Theo Chương V | m3 | 32,125 | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V | m3 | 32,125 | |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến thang bộ | Theo Chương V | m3 | 32,125 | |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại từ mái xuống hầm (HSMTC:2;) | Theo Chương V | m3 | 32,125 | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, từ hầm ra đường (HSMTC:2;) | Theo Chương V | m3 | 32,125 | |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | Theo Chương V | m3 | 32,125 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V | m3 | 32,125 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (HSNC:10;) | Theo Chương V | m3 | 32,125 | |
| 24 | Bốc xếp cát các loại Cát từ xe xuống đường bỏ vô bao | Theo Chương V | m3 | 42,855 | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát | Theo Chương V | m3 | 42,855 | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát, đến chân thang bộ | Theo Chương V | m3 | 42,855 | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát, từ tầng hầm đến mái, từ mái đến vị trí thi công (HSVL:4;) | Theo Chương V | m3 | 42,855 | |
| 28 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V | tấn | 12,619 | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V | tấn | 12,619 | |
| 30 | Bốc xếp cát các loại Cát từ xe xuống đường bỏ vô bao | Theo Chương V | tấn | 12,619 | |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát | Theo Chương V | tấn | 12,619 | |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát, đến chân thang bộ | Theo Chương V | 100m2 | 3,919 | |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát, từ tầng hầm đến mái, từ mái đến vị trí thi công (HSVL:4;) | Theo Chương V | 100m2 | 3,919 | |
| 34 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V | 100m2 | 3,919 | |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiTheo Chương V100m23,919 | Theo Chương V | 100m2 | 3,919 | |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại , đến chân thang bộ | Theo Chương V | tấn | 0,354 | |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại, từ tầng hầm đến mái, từ mái đến vị trí thi công (HSNC:4;) | Theo Chương V | tấn | 0,354 | |
| 38 | Bốc xếp gạch ốp, lát, màng chống thấm các loại | Theo Chương V | tấn | 0,354 | |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - màng chống thấm | Theo Chương V | tấn | 0,354 | |
| 40 | Tháo di dời dàn nóng RXQ8PAY18 ( 7HP)KT: 1657 x 930 x 765, Trọng lượng: 231kg | Theo Chương V | Bộ | 3 | |
| 41 | Tháo di dời dàn nóng RXQ10PAY18 (9HP)KT: 1657 x 930 x 765, Trọng lượng: 242kg | Theo Chương V | Bộ | 1 | |
| 42 | Tháo di dời dàn nóng RXQ12PAY18 (11.5HP)KT: 1657 x 1240 x 765, Trọng lượng: 275kg | Theo Chương V | Bộ | 3 | |
| 43 | Tháo di dời dàn nóng RXQ16PAY18 (17HP)KT: 1657 x 1240 x 765, Trọng lượng: 320kg | Theo Chương V | Bộ | 1 | |
| 44 | Máng cáp điện 100x100 + náp máng | Theo Chương V | m | 3 | |
| 45 | Máng cáp điện 300x150 + náp máng | Theo Chương V | m | 15 | |
| 46 | Máng cáp điện 400x150 + náp mángTheo Chương Vm1,5 | Theo Chương V | m | 1,5 | |
| 47 | Máng cáp điện 600x150 + náp máng | Theo Chương V | m | 11,5 | |
| 48 | Tháo ống đồng | Theo Chương V | lô | 1 | |
| 49 | Lắp đặt lại dàn nóng RXQ8PAY18 ( 7HP)KT: 1657 x 930 x 765, Trọng lượng: 231kg | Theo Chương V | Bộ | 3 | |
| 50 | Lắp đặt lại dàn nóng RXQ10PAY18 (9HP)KT: 1657 x 930 x 765, Trọng lượng: 242kg | Theo Chương V | Bộ | 1 | |
| 51 | Lắp đặt lạii dàn nóng RXQ12PAY18 (11.5HP)KT: 1657 x 1240 x 765, Trọng lượng: 275kg | Theo Chương V | Bộ | 3 | |
| 52 | Lắp đặt lại dàn nóng RXQ16PAY18 (17HP)KT: 1657 x 1240 x 765, Trọng lượng: 320kg | Theo Chương V | Bộ | 1 | |
| 53 | Cung cấp & lắp đặt máng cáp điện 100x100x1,2mm + náp máng | Theo Chương V | m | 3 | |
| 54 | Cung cấp & lắp đặt máng cáp điện 300x150x1,2mm + náp máng | Theo Chương V | m | 15 | |
| 55 | Cung cấp & lắp đặt máng cáp điện 400x150x1,2mm + náp máng | Theo Chương V | m | 1,5 | |
| 56 | Cung cấp & lắp đặt máng cáp điện 600x150x1,2mm + náp máng | Theo Chương V | m | 11,5 | |
| 57 | Cung cấp & lắp đặt tê máng cáp điện 400x100/400x100/100x100 + náp máng | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 58 | Cung cấp & lắp đặt tê máng cáp điện 400x100/300x150/300x150 + náp máng | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 59 | Cung cấp & lắp đặt tê máng cáp điện 600x150/600x150/300x150 + náp máng | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 60 | Cung cấp & lắp đặt co máng cáp điện 100x100 + náp máng | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 61 | Cung cấp & lắp đặt co giảm máng cáp điện 600x150/300x150 + náp máng | Theo Chương V | Cái | 1 | |
| 62 | Cung cấp & lắp đặt vật tư phụ máng cáp | Theo Chương V | Lô | 1 | |
| 63 | Đấu nối máy lạnh | Theo Chương V | Máy | 8 | |
| 64 | Nạp gas máy lạnh | Theo Chương V | Lô | 8 | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt D35x19mm | Theo Chương V | m | 120 | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt D10x19mm | Theo Chương V | m | 120 | |
| 67 | Vật tư phụ | Theo Chương V | Lô | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.98E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là498.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 149.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.045.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng các văn bằng chứng chỉ để chứng minh:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng các văn bằng chứng chỉ để chứng minh:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | mới, dung tích 150 lít | 1 |
| 2 | Kích thủy lực | Tải trọng 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi