Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu (văn thư, kế toán, đào tạo) tại Trường Chính trị tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210455719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Chính trị tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu (văn thư, kế toán, đào tạo) tại Trường Chính trị tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419095 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được cấp cho Trường Chính trị tỉnh Nghệ An năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 10:53:00 đến ngày 2021-05-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 2 | Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 3 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: - Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; - Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 6 | Chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 8 | Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ: a.Đánh số tờ cho TL | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 12 | b.Viết mục lục VB | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 13 | c.Viết bìa HS và chứng từ kết thúc | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ. | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin. | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 16 | Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 18 | Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 20 | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 23 | Lập mục lục hồ sơ: a.Viết lời mở đầu | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 24 | b.Lập bảng tra cứu Bổ trợ | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 25 | c.In mục lục, nhân bản | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 26 | d.Đóng quyển mục lục | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 27 | Xử lý tài liệu loại: a.Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loại | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 28 | b.Viết thuyết minh tài liệu loại | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 29 | Kết thúc chỉnh lý: a.Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 30 | b. Hoàn chỉnh phông, bàn giao hồ sơ phông | Chỉnh lý tài liệu hành chính: văn thư, đào tạo | Mét | 25,4 | |
| 31 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 32 | Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 33 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 34 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: - Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; - Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 35 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 36 | Chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 37 | Biên mục phiếu tin. | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 38 | Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 39 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 40 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 41 | Biên mục hồ sơ: a.Đánh số tờ cho TL | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 42 | b.Viết mục lục VB | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 43 | c.Viết bìa HS và chứng từ kết thúc | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 44 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 45 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin. | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 46 | Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 47 | Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 48 | Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp. | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 49 | Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 50 | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 51 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 52 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 53 | Lập mục lục hồ sơ: a.Viết lời mở đầu | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 54 | b.Lập bảng tra cứu Bổ trợ | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 55 | c.In mục lục, nhân bản | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 56 | d.Đóng quyển mục lục | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 57 | Xử lý tài liệu loại: a.Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loại | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 58 | b.Viết thuyết minh tài liệu loại | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 59 | Kết thúc chỉnh lý: a.Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 60 | b. Hoàn chỉnh phông, bàn giao hồ sơ phông | Chỉnh lý tài liệu: Kế toán | Mét | 10 | |
| 61 | Bìa hồ sơ | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 4.460 | |
| 62 | Tờ mục lục văn bản | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 6.726 | |
| 63 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 4.460 | |
| 64 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 1.416 | |
| 65 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 637 | |
| 66 | Phiếu tin | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 4.460 | |
| 67 | Bút viết bìa hồ sơ | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Cái | 177 | |
| 68 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Cái | 35 | |
| 69 | Bút chì để đánh số tờ | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Cái | 18 | |
| 70 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Hộp | 1 | |
| 71 | Hồ dán nhãn hộp | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Lọ | 9 | |
| 72 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa….. | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Mét | 35,4 | |
| 73 | Hộp đựng tài liệu lưu trữ A4; Kích thước: 36,5x26,5x11cm; Hộp chống mối, chống ẩm | Thiết bị bảo quản tài liệu | Cái | 248 | |
| 74 | Giá để tài liệu: (Theo tiêu chuẩn của cục Văn thư Lưu trữ nhà nước); Kích thước: 2.000x1.230x400mm; Sơn tĩnh điện màu ghi, 5 tầng 6 tấm đợt | Thiết bị bảo quản tài liệu | Bộ | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi