Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225187 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 15:03:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,204,232,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bộ lọc chữ Y (DN25-PN10; Vật liệu: UPVC) | Cung cấp bộ lọc có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ lọc chữ Y (Quy cách: DN25-PN10; Vật liệu: UPVC) của hãng Sanking. | Cái | 4 | |
| 2 | Bộ lọc chữ Y (DN32-PN10; Vật liệu: UPVC) | Cung cấp bộ lọc có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ lọc chữ Y (Quy cách: DN32-PN10; Vật liệu: UPVC) của hãng Sanking. | Cái | 4 | |
| 3 | Bơm định lượng GM330/0,6 | Cung cấp bơm có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bơm định lượng mã hiệu GM330/0,6 (Lưu lượng: 330 l/h; Áp suất: 0,6 MPa) của hãng Zhejiang Ligao Pump Technology Co., Ltd. | Cái | 1 | |
| 4 | Bơm định lượng KD90/0,7 | Cung cấp bơm có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bơm định lượng mã hiệu KD90/0,7 (Lưu lượng: 90 l/h; Áp suất: 0,7 MPa) của hãng Zhejiang Ligao Pump Technology Co., Ltd. | Cái | 2 | |
| 5 | Bơm tách dầu (không bao gồm động cơ) G42-1 (5m3/h; 0,6 MPa) | Cung cấp bơm có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bơm mã hiệu G42-1 (Lưu lượng: 5 m3/h; Áp suất: 0,6 MPa) của hãng Wuxi Screw Pump Co., Ltd. | Cái | 1 | |
| 6 | Bu lông M16x80 (8.8) | Cung cấp bu lông có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: M16x80; Cấp bền: 8.8 (Bao gồm: bu lông + long đen + ê cu). | Bộ | 40 | |
| 7 | Bu lông M16x80, SUS304 | Cung cấp bu lông có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: M16x80, A2-70; Vật liệu: thép SUS304 (Bao gồm: bu lông + long đen + ê cu). | Bộ | 240 | |
| 8 | Buồng bơm | Cung cấp buồng bơm có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương buồng bơm mã hiệu 601 của bơm mã hiệu BN 10-6L của hãng Seepex Pumps (Shanghai). | Cái | 1 | |
| 9 | Cao su giảm chấn Φ20x10x6 | Cung cấp cao su giảm chấn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Cao su giảm chấn (Quy cách: Φ20x10x6 mm). | Cái | 648 | |
| 10 | Cát thạch anh 0,5-1,2mm | Cung cấp cát thạch anh có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Cát thạch anh (Cỡ hạt: 0,5-1,2mm). | Tấn | 14,6 | |
| 11 | Côn thu 32/25 (PN10; Vật liệu: UPVC) | Cung cấp côn thu có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương côn thu (Quy cách: PN10; Vật liệu: UPVC) của hãng Sanking. | Cái | 16 | |
| 12 | Cút nối 90 độ (DN15-PN10; Vật liệu: UPVC) | Cung cấp cút nối có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương cút nối 90 độ (Quy cách: DN15-PN10; Vật liệu: UPVC) của hãng Sanking. | Cái | 30 | |
| 13 | Cút nối 90 độ (DN25-PN10; Vật liệu: UPVC) | Cung cấp cút nối có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương cút nối 90 độ (Quy cách: DN25-PN10; Vật liệu: UPVC) của hãng Sanking. | Cái | 40 | |
| 14 | Cút nối 90 độ (DN32-PN10; Vật liệu: UPVC) | Cung cấp cút nối có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương cút nối 90 độ (Quy cách: DN32-PN10; Vật liệu: UPVC) của hãng Sanking. | Cái | 40 | |
| 15 | Dây curoa PHG A70 | Cung cấp dây curoa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương dây curoa SKF PHG A70. | Cái | 3 | |
| 16 | Dây curoa PHG B70 | Cung cấp dây curoa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương dây curoa SKF PHG B70. | Cái | 6 | |
| 17 | Dây curoa PHG A37 | Cung cấp dây curoa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương dây curoa SKF PHG A37. | Cái | 2 | |
| 18 | Ống UPVC (DN15-PN 10) | Cung cấp ống có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương ống UPVC (Quy cách: DN15-PN10) của hãng Sanking. | m | 20 | |
| 19 | Ống UPVC (DN25-PN10) | Cung cấp ống có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương ống UPVC (Quy cách: DN25-PN10) của hãng Sanking. | m | 120 | |
| 20 | Ống UPVC (DN32-PN10) | Cung cấp ống có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương ống UPVC (Quy cách: DN32-PN10) của hãng Sanking. | m | 120 | |
| 21 | Gu zong M16x150 | Cung cấp gu zong có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: M16x150; Vật liệu: thép không gỉ 304; Bao gồm: bu lông + ê cu + long đen vênh kèm theo. | Bộ | 84 | |
| 22 | Gioăng chỉ cao su Φ110x4 | Cung cấp gioăng chỉ cao su có thông số kỹ thuật như sau: Gioăng chỉ cao su (Quy cách: Φ110x4 mm). | Cái | 48 | |
| 23 | Hạt gốm xốp | Cung cấp hạt gốm xốp có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Vật liệu lọc dạng gốm xốp cho bể lọc sinh học (Cỡ hạt: 1-8mm) | Tấn | 22 | |
| 24 | Keo dán ống UPVC | Cung cấp keo dán ống có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương keo dán ống UPVC (Quy cách: 1000 g/hộp) của Công ty cổ phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong. | Hộp | 2 | |
| 25 | Khớp giãn nở cao su (DN100-PN10) | Cung cấp khớp giãn nở có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Khớp giãn nở cao su (Quy cách: DN100-PN10; Kiểu kết nối: mặt bích; Bao gồm: mặt bích + bu lông kèm theo). | Bộ | 6 | |
| 26 | Phớt 12x24x7 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 12x24x7mm HMSA10 RG. | Cái | 8 | |
| 27 | Phớt 15x28x7 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 15x28x7mm HMSA10 RG. | Cái | 2 | |
| 28 | Phớt 15x30x7 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 15x30x7 HMSA10 RG. | Cái | 10 | |
| 29 | Phớt 15x35x7 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 15x35x7 HMSA10 RG. | Cái | 6 | |
| 30 | Phớt 20x30x7 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 20x30x7 HMSA10 RG. | Cái | 2 | |
| 31 | Phớt 20x35x6 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 20x35x6 HMSA10 RG. | Cái | 1 | |
| 32 | Phớt 25x40x7 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 25x40x7 HMSA10 RG. | Cái | 4 | |
| 33 | Phớt 25x45x7 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 25x45x7 HMSA10 RG. | Cái | 1 | |
| 34 | Phớt 30x40x7 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 30x40x7 HMSA10 RG. | Cái | 5 | |
| 35 | Phớt 40x50x8 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 40x50x8 HMSA10 RG. | Cái | 2 | |
| 36 | Phớt 45x60x7 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 45x60x7 HMSA10 RG. | Cái | 14 | |
| 37 | Phớt 45x65x10 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 45x65x10 HMSA10 RG. | Cái | 8 | |
| 38 | Phớt 50x65x8 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 50x65x8 HMSA10 RG. | Cái | 10 | |
| 39 | Phớt 55x68x8 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 55x68x8 HMSA10 RG. | Cái | 1 | |
| 40 | Phớt 65x85x8 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 65x85x8 HMSA10 RG. | Cái | 2 | |
| 41 | Phớt 65x90x10 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 65x90x10 HMSA10 RG. | Cái | 2 | |
| 42 | Phớt 70x85x8 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 70x85x8 HMSA10 RG. | Cái | 2 | |
| 43 | Phớt 20x40x10 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 20x40x10 HMSA10 RG. | Cái | 4 | |
| 44 | Phớt 28x48x8 HMSA7 R | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 28x48x8 HMSA7 R. | Cái | 3 | |
| 45 | Phớt 30x45x8 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 30x45x8 HMSA10 RG. | Cái | 3 | |
| 46 | Phớt 30x50x10 HSMA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 30x50x10 HSMA10 RG. | Cái | 12 | |
| 47 | Phớt 40x62x8 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 40x62x8 HMSA10 RG. | Cái | 2 | |
| 48 | Phớt 45x62x10 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 45x62x10 HMSA10 RG. | Cái | 2 | |
| 49 | Phớt 80x105x10 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 80x105x10 HMSA10 RG. | Cái | 2 | |
| 50 | Phớt 50x68x8 HMSA10 RG | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 50x68x8 HMSA10 RG. | Cái | 8 | |
| 51 | Phớt 45x70x8 HMSA7 R. | Cung cấp phớt có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt SKF 45x70x8 HMSA7 R. | Cái | 8 | |
| 52 | Que hàn OK E309L, Ø4,0x350 | Cung cấp que hàn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương que hàn mã hiệu OK E309L của hãng ESAB (Quy cách: Ø4,0x350 mm). | Kg | 10 | |
| 53 | Sỏi thạch anh 2-4 mm | Cung cấp sỏi thạch anh có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Sỏi thạch anh (Cỡ hạt: 2-4 mm). | Tấn | 9,6 | |
| 54 | Sỏi thạch anh 4-8 mm | Cung cấp sỏi thạch anh có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Sỏi thạch anh (Cỡ hạt: 4-8 mm). | Tấn | 9,6 | |
| 55 | Sỏi thạch anh 8-16 mm | Cung cấp sỏi thạch anh có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Sỏi thạch anh (Cỡ hạt: 8-16mm). | Tấn | 9,6 | |
| 56 | Sơn lót epoxy gốc dầu (Jones Epo (A)) | Cung cấp sơn có có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương sơn lót epoxy gốc dầu (Jones Epo (A)) mã hiệu EPP72RXA-517 của hãng Joton. | Kg | 96 | |
| 57 | Sơn lót epoxy gốc dầu (Jones Epo (B)) | Cung cấp sơn có có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương sơn lót epoxy gốc dầu (Jones Epo (B)) mã hiệu EPP72RXB-00 của hãng Joton. | Kg | 24 | |
| 58 | Tấm nghiêng (Kích thước: 1000x1000x500 mm; Đường kính ống: 50 mm) | Cung cấp tấm nghiêng có thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: 1000x1000x500 mm; - Góc nghiêng: 60 độ; - Đường kính ống: 50 mm; - Độ dày: 0,4-0,5mm; - Vật liệu: PVC. | m3 | 21 | |
| 59 | Tấm nghiêng (Kích thước: 1000x1000x500 mm; Đường kính ống: 80 mm) | Cung cấp tấm nghiêng có có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Kích thước: 1000x1000x500 mm; - Góc nghiêng: 60 độ; - Đường kính ống: 80 mm; - Độ dày: 0,4-0,5mm; - Vật liệu: PVC. | m3 | 12,5 | |
| 60 | Tết chèn | Cung cấp tết chèn có thông số kỹ thuật như sau: Tương đương tết chèn mã hiệu 301 của bơm mã hiệu bơm BN 10-6L của hãng Seepex Pumps (Shanghai). | Bộ | 2 | |
| 61 | Vải lọc dầu SOS-1 | Cung cấp vải lọc có có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vải lọc dầu mã hiệu SOS-1 (Quy cách: 1,52mx5mm) của hãng Enretech. | m2 | 48 | |
| 62 | Van an toàn VR2P/VB2P (DN15-PN10) | Cung cấp van có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương van an toàn mã hiệu VR2P/VB2P (Quy cách: DN15-PN10) của hãng Shanghai MMONG Industrial Co., Ltd. | Cái | 8 | |
| 63 | Van bướm tay gạt (DN100-PN10; Nhiệt độ ≤ 80 độ C) | Cung cấp van có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương van bướm tay gạt mã hiệu 71X-16 (Quy cách: DN100-PN10; Nhiệt độ ≤ 80 độ C) của hãng Shanghai No.5 Valve Factory. | Cái | 12 | |
| 64 | Van bướm tay gạt (DN150-PN10; Nhiệt độ ≤ 80 độ C) | Cung cấp van có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương van bướm tay gạt mã hiệu 71X-16 (Quy cách: DN150-PN10; Nhiệt độ ≤ 80 độ C) của hãng Shanghai No.5 Valve Factory. | Cái | 8 | |
| 65 | Van bướm tay gạt (DN50-PN10; Nhiệt độ ≤ 80 độ C) | Cung cấp van có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương van bướm tay gạt mã hiệu 71X-16 (Quy cách: DN50-PN10; Nhiệt độ ≤ 80 độ C) của hãng Shanghai No.5 Valve Factory. | Cái | 3 | |
| 66 | Van điều khiển khí nén (DN150-PN10) | Cung cấp van có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương van điều khiển khí nén mã hiệu D671X-1.0 (Quy cách: DN150-PN10) của hãng Shanghai No.5 Valve Factory. | Cái | 3 | |
| 67 | Van khí nén chịu hóa chất (DN25-PN10) | Cung cấp van có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương van khí nén mã hiệu G641J-10 (Quy cách: DN25-PN10) của hãng Shanghai No.5 Valve Factory. | Cái | 5 | |
| 68 | Van khí nén D671-1.0 | Cung cấp van có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương van khí nén mã hiệu D671X-1.0 (Quy cách: DN100) của hãng Shanghai No.5 Valve Factory. | Cái | 1 | |
| 69 | Van một chiều H44J-10 (DN100-PN16) | Cung cấp van có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Van một chiều mã hiệu H44J-10 theo tiêu chuẩn JB/T 308-2004 của Trung Quốc): - Quy cách: DN100-PN16; Kiểu kết nối: mặt bích. | Cái | 6 | |
| 70 | Van tay UPVC (DN15-PN10) | Cung cấp van có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương van UPVC (Quy cách: DN15-PN10) của hãng Sanking. | Cái | 8 | |
| 71 | Van tay UPVC (DN32-PN10) | Cung cấp van có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương van UPVC (Quy cách: DN32-PN10) của hãng Sanking. | Cái | 24 | |
| 72 | Van tay kết nối mặt bích (DN100-PN16; Vật liệu: QT450) | Cung cấp van có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Van tay kết nối mặt bích (Quy cách: DN100-PN16; Vật liệu: QT450; Bao gồm: mặt bích + bu lông kèm theo). | Cái | 5 | |
| 73 | Van tay vô lăng (DN65-PN10; Vật liệu: HT200) | Cung cấp van có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Van tay vô lăng (Quy cách: DN65-PN10; Vật liệu: HT200; Bao gồm: mặt bích + bu lông kèm theo). | Bộ | 1 | |
| 74 | Vành chèn cơ khí | Cung cấp vành chèn cơ khí có thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vành chèn cơ khí mã hiệu 330 của bơm mã hiệu BN 10-6L của hãng Seepex Pumps (Shanghai). | Bộ | 2 | |
| 75 | Vành chèn cơ khí M37G - 35/G6 | Cung cấp vành chèn cơ khí có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vành chèn cơ khí mã hiệu M37G - 35/G6 của hãng Wuxi Gumide Sealing Technology Co., Ltd. | Cái | 3 | |
| 76 | Vành chèn cơ khí MG1-25 | Cung cấp vành chèn cơ khí có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vành chèn cơ khí mã hiệu MG1-25 của hãng Wuxi Gumide Sealing Technology Co., Ltd. | Cái | 3 | |
| 77 | Vành chèn cơ khí MG1-35 | Cung cấp vành chèn cơ khí có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vành chèn cơ khí mã hiệu MG1-35 của hãng Wuxi Gumide Sealing Technology Co., Ltd. | Cái | 28 | |
| 78 | Vòng bi RN206EM | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi RN206EM của hãng XLZY. | Cái | 20 | |
| 79 | Vòng bi RN307EM | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi RN307EM của hãng XLZY. | Cái | 2 | |
| 80 | Vòng bi 3208A | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 3208A. | Cái | 4 | |
| 81 | Vòng bi 32206 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 32206. | Cái | 1 | |
| 82 | Vòng bi 3308A-2RS1TN9/MT33 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 3308A-2RS1TN9/MT33. | Cái | 8 | |
| 83 | Vòng bi 51212 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 51212. | Cái | 6 | |
| 84 | Vòng bi 5207 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 5207. | Cái | 4 | |
| 85 | Vòng bi 6201 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6201. | Cái | 8 | |
| 86 | Vòng bi 6201-RZ | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6201-RZ. | Cái | 12 | |
| 87 | Vòng bi 6201-Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6201-Z. | Cái | 4 | |
| 88 | Vòng bi 6202-2RS1 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6202-2RS1. | Cái | 2 | |
| 89 | Vòng bi 6202-RZ | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6202-RZ. | Cái | 28 | |
| 90 | Vòng bi 6204-2Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6204-2Z. | Cái | 2 | |
| 91 | Vòng bi 6204-RZ | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6204-RZ. | Cái | 6 | |
| 92 | Vòng bi 6205-RZ | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6205-RZ | Cái | 12 | |
| 93 | Vòng bi 6206-2RS1 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6206-2RS1. | Cái | 1 | |
| 94 | Vòng bi 6206-2RZ | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6206-2RZ. | Cái | 4 | |
| 95 | Vòng bi 6206-2Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6206-2Z. | Cái | 6 | |
| 96 | Vòng bi 6206-RZ | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6206-RZ. | Cái | 12 | |
| 97 | Vòng bi 6207 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6207. | Cái | 22 | |
| 98 | Vòng bi 6208 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6208. | Cái | 4 | |
| 99 | Vòng bi 6208-2RZ | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6208-2RZ. | Cái | 10 | |
| 100 | Vòng bi 6208-RZ | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6208-RZ. | Cái | 2 | |
| 101 | Vòng bi 6209-RZ | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6209-RZ. | Cái | 4 | |
| 102 | Vòng bi 6211/C3 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6211/C3. | Cái | 2 | |
| 103 | Vòng bi 6211 N | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6211 N. | Cái | 1 | |
| 104 | Vòng bi 6213 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6213. | Cái | 3 | |
| 105 | Vòng bi 6213 NR | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6213 NR. | Cái | 3 | |
| 106 | Vòng bi 6215 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6215. | Cái | 1 | |
| 107 | Vòng bi 6302 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6302. | Cái | 1 | |
| 108 | Vòng bi 6302-2Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6302-2Z. | Cái | 1 | |
| 109 | Vòng bi 6306-RZ | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6306-RZ. | Cái | 12 | |
| 110 | Vòng bi 6307 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6307. | Cái | 6 | |
| 111 | Vòng bi 6308-2Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6308-2Z. | Cái | 2 | |
| 112 | Vòng bi 6309-2RS1 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6309-2RS1. | Cái | 16 | |
| 113 | Vòng bi 6309-2Z | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6309-2Z. | Cái | 14 | |
| 114 | Vòng bi 6309/C3 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6309/C3. | Cái | 6 | |
| 115 | Vòng bi 6310-2RS1 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6310-2RS1. | Cái | 24 | |
| 116 | Vòng bi 6312/C3 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6312/C | Cái | 2 | |
| 117 | Vòng bi 6313/C3 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6313/C3. | Cái | 2 | |
| 118 | Vòng bi 6405 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6405. | Cái | 5 | |
| 119 | Vòng bi NJ 207 ECP | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF NJ 207 ECP. | Cái | 2 | |
| 120 | Vòng bi NJ 208 ECP | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF NJ 208 ECP. | Cái | 4 | |
| 121 | Vòng bi RN309EM | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi RN309EM của hãng XLZY. | Cái | 8 | |
| 122 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước thải công nghiệp số 1 (7,5kW) | Bảo dưỡng bơm nước thải công nghiệp có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 123 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước thải công nghiệp số 2 (7,5kW) | Bảo dưỡng bơm nước thải công nghiệp có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 124 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước thải công nghiệp số 3 (7,5kW) | Bảo dưỡng bơm nước thải công nghiệp có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 125 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước tái sử dụng số 1 (15kW) | Bảo dưỡng bơm nước tái sử dụng có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 126 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước tái sử dụng số 2 (15kW) | Bảo dưỡng bơm nước tái sử dụng có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 127 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước tái sử dụng số 3 (15kW) | Bảo dưỡng bơm nước tái sử dụng có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 128 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước trung gian số 1 (7,5kW) | Bảo dưỡng bơm nước trung gian nước thải công nghiệp có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 129 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước trung gian số 2 (7,5kW) | Bảo dưỡng bơm nước trung gian nước thải công nghiệp có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 130 | Giải thể bảo dưỡng bơm định lượng kiềm số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng bơm định lượng hóa chất công suất 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 131 | Giải thể bảo dưỡng bơm định lượng kiềm số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng bơm định lượng hóa chất công suất 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 132 | Giải thể bảo dưỡng bơm định lượng axit số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng bơm định lượng hóa chất công suất 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 133 | Giải thể bảo dưỡng bơm định lượng axit số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng bơm định lượng hóa chất công suất 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 134 | Giải thể bảo dưỡng bơm định lượng PAM số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng bơm định lượng hóa chất công suất 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 135 | Giải thể bảo dưỡng bơm định lượng PAM số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng bơm định lượng hóa chất công suất 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 136 | Giải thể bảo dưỡng bơm định lượng PAC số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng bơm định lượng hóa chất công suất 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 137 | Giải thể bảo dưỡng bơm định lượng PAC số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng bơm định lượng hóa chất công suất 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 138 | Giải thể bảo dưỡng bơm bùn số 1 | Bảo dưỡng bơm bùn trục vít 8m3/h, 3 bar với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 139 | Giải thể bảo dưỡng bơm bùn số 2 | Bảo dưỡng bơm bùn trục vít 8m3/h, 3 bar với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 140 | Giải thể bảo dưỡng máy gạt bùn bể thu bùn | Bảo dưỡng máy gạt bùn bể thu bùn của hệ thống nước thải công nghiệp có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Kiểm tra các cánh gạt bùn và xử lý khiếm khuyết, giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết hộp giảm tốc máy gạt bùn, thay thế các chi tiết bị hỏng liên quan, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài hộp giảm tốc và các chi tiết các của máy gạt bùn. | Lần | 1 | |
| 141 | Giải thể bảo dưỡng máy ép bùn (22kW) | Bảo dưỡng máy ép bùn ly tâm 8m3/h với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết máy ép bùn, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang vỏ ngoài máy ép bùn. | Lần | 1 | |
| 142 | Giải thể bảo dưỡng quạt sục khí nước thải công nghiệp số 1 (37kW) | Bảo dưỡng quạt sục khí kiểu roots 37kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết quạt, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài quạt sục. | Lần | 1 | |
| 143 | Giải thể bảo dưỡng quạt sục khí nước thải công nghiệp số 2 (37kW) | Bảo dưỡng quạt sục khí kiểu roots 37kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết quạt, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài quạt sục. | Lần | 1 | |
| 144 | Giải thể bảo dưỡng cánh khuấy bình định lượng PAC số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng cánh khuấy 1,5kW với các nội dung sau: Kiểm tra cánh khuấy, xử lý các khiếm khuyết, giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết hộp giảm tốc cánh khuấy, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng liên quan, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài hộp giảm tốc cánh khuấy. | Lần | 1 | |
| 145 | Giải thể bảo dưỡng cánh khuấy bình định lượng PAC số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng cánh khuấy 1,5kW với các nội dung sau: Kiểm tra cánh khuấy, xử lý các khiếm khuyết, giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết hộp giảm tốc cánh khuấy, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng liên quan, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài hộp giảm tốc cánh khuấy. | Lần | 1 | |
| 146 | Giải thể bảo dưỡng cánh khuấy bình định lượng PAM số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng cánh khuấy 1,5kW với các nội dung sau: Kiểm tra cánh khuấy, xử lý các khiếm khuyết, giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết hộp giảm tốc cánh khuấy, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng liên quan, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài hộp giảm tốc cánh khuấy. | Lần | 1 | |
| 147 | Giải thể bảo dưỡng cánh khuấy bình định lượng PAM số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng cánh khuấy 1,5kW với các nội dung sau: Kiểm tra cánh khuấy, xử lý các khiếm khuyết, giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết hộp giảm tốc cánh khuấy, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng liên quan, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài hộp giảm tốc cánh khuấy. | Lần | 1 | |
| 148 | Giải thể bảo dưỡng cánh khuấy bể điều chỉnh pH (2,2kW) | Bảo dưỡng cánh khuấy 2,2kW với các nội dung sau: Kiểm tra cánh khuấy, xử lý các khiếm khuyết, giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết hộp giảm tốc cánh khuấy, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng liên quan, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài hộp giảm tốc cánh khuấy. | Lần | 1 | |
| 149 | Giải thể bảo dưỡng cánh khuấy bể hòa trộn (2,2kW) | Bảo dưỡng cánh khuấy 2,2kW với các nội dung sau: Kiểm tra cánh khuấy, xử lý các khiếm khuyết, giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết hộp giảm tốc cánh khuấy, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng liên quan, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài hộp giảm tốc cánh khuấy. | Lần | 1 | |
| 150 | Giải thể bảo dưỡng cánh khuấy bể phản ứng (2,2kW) | Bảo dưỡng cánh khuấy 2,2kW với các nội dung sau: Kiểm tra cánh khuấy, xử lý các khiếm khuyết, giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết hộp giảm tốc cánh khuấy, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng liên quan, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài hộp giảm tốc cánh khuấy. | Lần | 1 | |
| 151 | Bảo dưỡng bể lắng tấm nghiêng | Bảo dưỡng bể lắng tấm nghiêng của hệ thống nước thải công nghiệp có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Thay thế tấm lắng nghiêng, kiểm tra, thay thế các chi tiết bị ăn mòn của bể lắng, đánh rỉ, sơn chống rỉ các giá đỡ, các kết cấu thép. | Lần | 1 | |
| 152 | Bảo dưỡng bộ lọc không van | Bảo dưỡng bộ lọc không van của hệ thống nước thải công nghiệp có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Thay thế vật liệu lọc, vệ sinh bể, xử lý các khiếm khuyết, đánh rỉ, sơn chống rỉ các kết cấu thép. | Lần | 1 | |
| 153 | Bảo dưỡng, sửa chữa các van điện, khí nén chịu hóa chất của hệ thống | Bảo dưỡng các van điện, khí nén chịu hóa chất của hệ thống nước thải công nghiệp có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung: Giải thể kiểm tra các van điện, van khí nén, thay thế các van bị hỏng không thể phục hồi. | Lần | 1 | |
| 154 | Bảo dưỡng, thay thế, sửa chữa các van tay chịu hóa chất của hệ thống | Bảo dưỡng các van tay chịu hóa chất của hệ thống nước thải công nghiệp có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung: Giải thể kiểm tra các van tay chịu hóa chất, thay thế các van bị hỏng không thể phục hồi. | Lần | 1 | |
| 155 | Kiểm tra, sửa chữa, thay thế đường ống chịu hóa chất | Kiểm tra, thay thế các đường ống chịu hóa chất bị hỏng của hệ thống nước thải công nghiệp có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 156 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước thải công nghiệp số 1 (7,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 7,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 157 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước thải công nghiệp số 2 (7,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 7,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 158 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước thải công nghiệp số 3 (7,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 7,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 159 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước tái sử dụng số 1 (15kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 15kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 160 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước tái sử dụng số 2 (15kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 15kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 161 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước tái sử dụng số 3 (15kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 15kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 162 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước trung gian số 1 (7,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 7,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 163 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước trung gian số 2 (7,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 7,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 164 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm định lượng kiềm số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 165 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm định lượng kiềm số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 166 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm định lượng axit số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 167 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm định lượng axit số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 168 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm định lượng PAM số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 169 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm định lượng PAM số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 170 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm định lượng PAC số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 171 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm định lượng PAC số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 172 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm bùn số 1 | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 3kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 173 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm bùn số 2 | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 3kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 174 | Giải thể bảo dưỡng động cơ máy gạt bùn bể thu bùn (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 175 | Giải thể bảo dưỡng động cơ máy ép bùn (22kW và 5,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 22kW và 5,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 176 | Giải thể bảo dưỡng động cơ quạt sục khí nước thải công nghiệp số 1 (37kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 37kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 177 | Giải thể bảo dưỡng động cơ quạt sục khí nước thải công nghiệp số 2 (37kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 37kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 178 | Giải thể bảo dưỡng động cơ cánh khuấy bình định lượng PAC số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 179 | Giải thể bảo dưỡng động cơ cánh khuấy bình định lượng PAC số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 180 | Giải thể bảo dưỡng động cơ cánh khuấy bình định lượng PAM số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 181 | Giải thể bảo dưỡng động cơ cánh khuấy bình định lượng PAM số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 182 | Giải thể bảo dưỡng động cơ cánh khuấy bể điều chỉnh pH (2,2kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 2,2kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 183 | Giải thể bảo dưỡng động cơ cánh khuấy bể hòa trộn (2,2kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 2,2kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 184 | Giải thể bảo dưỡng động cơ cánh khuấy bể phản ứng (2,2kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 2,2kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 185 | Hiệu chỉnh các điểm đo C&I | Tháo, vệ sinh, thay thế các điểm đo bị hỏng bao gồm các điểm đo mức, điểm đo độ pH, điểm đo độ đục, điểm đo áp suất, điểm đo lưu lượng hiển thị trên hệ thống DCS của hệ thống nước thải công nghiệp có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 186 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước thải nhiễm dầu số 1 | Bảo dưỡng bơm tách dầu kiểu trục vít 5m3/h, 0,6MPa với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 187 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước thải nhiễm dầu số 2 | Bảo dưỡng bơm tách dầu kiểu trục vít 5m3/h, 0,6MPa với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 188 | Giải thể bảo dưỡng bộ lọc số 1 | Bảo dưỡng bộ lọc dầu của hệ thống nước thải nhiễm dầu có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung: Thay thế vải lọc, vệ sinh bể, xử lý các khiếm khuyết, đánh rỉ, sơn tân trang bộ lọc. | Lần | 1 | |
| 189 | Giải thể bảo dưỡng bộ lọc số 2 | Bảo dưỡng bộ lọc dầu của hệ thống nước thải nhiễm dầu có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung: Thay thế vải lọc, vệ sinh bể, xử lý các khiếm khuyết, đánh rỉ, sơn tân trang bộ lọc. | Lần | 1 | |
| 190 | Giải thể bảo dưỡng bơm dầu sau xử lý | Bảo dưỡng bơm chìm 15m3/h, H=22m với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 191 | Giải thể bảo dưỡng bơm xả đọng nước nhiễm dầu | Bảo dưỡng bơm chìm 10m3/h, H=10m với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 192 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước thải nhiễm dầu số 1 (11kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 11kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 193 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước thải nhiễm dầu số 2 (11kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 11kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 194 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm dầu sau xử lý | Bảo dưỡng động cơ bơm chìm 15m3/h với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 195 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm xả đọng nước nhiễm dầu | Bảo dưỡng động cơ bơm chìm 10m3/h với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 196 | Hiệu chỉnh các điểm đo C&I | Tháo, vệ sinh, thay thế các điểm đo mức hiển thị trên hệ thống DCS của hệ thống nước thải nhiễm dầu có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 197 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước thải nhiễm than số 1 | Bảo dưỡng bơm nước thải nhiễm than có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 198 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước thải nhiễm than số 2 | Bảo dưỡng bơm nước thải nhiễm than có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 199 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước trong về bể tập trung nước thải công nghiệp số 1 | Bảo dưỡng bơm nước trong về bể tập trung nước thải nhiễm than của hệ thống nước thải nhiễm dầu có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 200 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước trong về bể tập trung nước thải công nghiệp số 2 | Bảo dưỡng bơm nước trong về bể tập trung nước thải nhiễm than của hệ thống nước thải nhiễm dầu có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 201 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước trong về bể tập trung nước thải công nghiệp số 3 | Bảo dưỡng bơm nước trong về bể tập trung nước thải nhiễm than của hệ thống nước thải nhiễm dầu có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 202 | Giải thể bảo dưỡng bơm bùn bể lắng than số 1 | Bảo dưỡng bơm nước bùn bể lắng than có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 203 | Giải thể bảo dưỡng bơm bùn bể lắng than số 2 | Bảo dưỡng bơm nước bùn bể lắng than có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 204 | Giải thể bảo dưỡng bơm bùn bể chứa bùn than số 1 | Bảo dưỡng bơm bùn bể chứa bùn than có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 205 | Giải thể bảo dưỡng bơm bùn bể chứa bùn than số 2 | Bảo dưỡng bơm bùn bể chứa bùn than có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 206 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước trong bể chứa bùn than số 1 | Bảo dưỡng bơm nước trong bể chứa bùn than có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 207 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước trong bể chứa bùn than số 2 | Bảo dưỡng bơm nước trong bể chứa bùn than có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 208 | Giải thể bảo dưỡng bơm định lượng PAC số 1 | Bảo dưỡng bơm định lượng hóa chất công suất 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 209 | Giải thể bảo dưỡng bơm định lượng PAC số 2 | Bảo dưỡng bơm định lượng hóa chất công suất 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 210 | Giải thể bảo dưỡng bơm định lượng PAM số 1 | Bảo dưỡng bơm định lượng hóa chất công suất 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 211 | Giải thể bảo dưỡng bơm định lượng PAM số 2 | Bảo dưỡng bơm định lượng hóa chất công suất 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 212 | Giải thể bảo dưỡng cánh khuấy bình định lượng PAC số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng cánh khuấy 1,5kW với các nội dung sau: Kiểm tra cánh khuấy, xử lý các khiếm khuyết, giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết hộp giảm tốc cánh khuấy, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng liên quan, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài hộp giảm tốc cánh khuấy. | Lần | 1 | |
| 213 | Giải thể bảo dưỡng cánh khuấy bình định lượng PAC số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng cánh khuấy 1,5kW với các nội dung sau: Kiểm tra cánh khuấy, xử lý các khiếm khuyết, giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết hộp giảm tốc cánh khuấy, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng liên quan, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài hộp giảm tốc cánh khuấy. | Lần | 1 | |
| 214 | Giải thể bảo dưỡng cánh khuấy bình định lượng PAM số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng cánh khuấy 1,5kW với các nội dung sau: Kiểm tra cánh khuấy, xử lý các khiếm khuyết, giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết hộp giảm tốc cánh khuấy, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng liên quan, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài hộp giảm tốc cánh khuấy. | Lần | 1 | |
| 215 | Giải thể bảo dưỡng cánh khuấy bình định lượng PAM số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng cánh khuấy 1,5kW với các nội dung sau: Kiểm tra cánh khuấy, xử lý các khiếm khuyết, giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết hộp giảm tốc cánh khuấy, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng liên quan, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài hộp giảm tốc cánh khuấy. | Lần | 1 | |
| 216 | Giải thể bảo dưỡng bộ lọc than số 1 | Bảo dưỡng bộ lọc than hệ thống nước thải nhiễm than có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung: Thay thế vật liệu lọc, vệ sinh bể, xử lý các khiếm khuyết, đánh rỉ, sơn chống rỉ các kết cấu thép. | Lần | 1 | |
| 217 | Giải thể bảo dưỡng bộ lọc than số 2 | Bảo dưỡng bộ lọc than hệ thống nước thải nhiễm than có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung: Thay thế vật liệu lọc, vệ sinh bể, xử lý các khiếm khuyết, đánh rỉ, sơn chống rỉ các kết cấu thép. | Lần | 1 | |
| 218 | Giải thể bảo dưỡng bộ cào gạt than | Bảo dưỡng bộ cào gạt than của hệ thống nước thải nhiễm than có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh, thay thế chi tiết bị hỏng của động cơ, hộp giảm tốc xe di chuyển và động cơ, hộp giảm tốc bộ cào gạt than. Bảo dưỡng, thay dầu mỡ, vòng bi các gối trục bộ cào gạt than, bánh xe di chuyển. Đánh rỉ, sơn chống gỉ các kết cấu thép, xử lý các khiếm khuyết tồn tại. | Lần | 1 | |
| 219 | Phần van và đường ống | Giải thể kiểm tra, vệ sinh, xử lý khiếm khuyết các van của hệ thống nước thải nhiễm than có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 220 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước thải nhiễm than số 1 (7,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 7,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 221 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước thải nhiễm than số 2 (7,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 7,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 222 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước trong về bể tập trung nước thải công nghiệp số 1 (7,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 7,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 223 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước trong về bể tập trung nước thải công nghiệp số 2 (7,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 7,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 224 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước trong về bể tập trung nước thải công nghiệp số 3 (7,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 7,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 225 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm bùn bể lắng than số 1 (3kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 3kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 226 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm bùn bể lắng than số 2 (3kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 3kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 227 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm bùn bể chứa bùn than số 1 (4kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 4kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 228 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm bùn bể chứa bùn than số 2 (4kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 4kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 229 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước trong bể chứa bùn than số 1 (7,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 7,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 230 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước trong bể chứa bùn than số 2 (7,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 7,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 231 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm định lượng PAC số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 232 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm định lượng PAC số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 233 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm định lượng PAM số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 234 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm định lượng PAM số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 235 | Giải thể bảo dưỡng động cơ cánh khuấy bình định lượng PAC số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 236 | Giải thể bảo dưỡng động cơ cánh khuấy bình định lượng PAC số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 237 | Giải thể bảo dưỡng động cơ cánh khuấy bình định lượng PAM số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 238 | Giải thể bảo dưỡng động cơ cánh khuấy bình định lượng PAM số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 239 | Hiệu chỉnh các điểm đo C&I | Tháo, vệ sinh, thay thế các điểm đo bị hỏng bao gồm các điểm đo mức, điểm đo độ pH hiển thị trên hệ thống DCS của hệ thống nước thải nhiễm than có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 240 | Giải thể bảo dưỡng quạt sục khí sinh học số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng quạt sục khí kiểu roots 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết quạt, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài quạt sục. | Lần | 1 | |
| 241 | Giải thể bảo dưỡng quạt sục khí sinh học số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng quạt sục khí kiểu roots 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết quạt, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài quạt sục. | Lần | 1 | |
| 242 | Giải thể bảo dưỡng quạt sục khí sinh học số 3 (1,5kW) | Bảo dưỡng quạt sục khí kiểu roots 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết quạt, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài quạt sục. | Lần | 1 | |
| 243 | Giải thể bảo dưỡng quạt sục khí rửa ngược số 1 (11kW) | Bảo dưỡng quạt sục khí kiểu roots 11kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết quạt, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài quạt sục. | Lần | 1 | |
| 244 | Giải thể bảo dưỡng quạt sục khí rửa ngược số 2 (11kW) | Bảo dưỡng quạt sục khí kiểu roots 11kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết quạt, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài quạt sục. | Lần | 1 | |
| 245 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước thải sinh hoạt số 1 (1,1kW) | Bảo dưỡng bơm chìm 15m3/h, H=15m với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 246 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước thải sinh hoạt số 2 (1,1kW) | Bảo dưỡng bơm chìm 15m3/h, H=15m với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 247 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước thải sinh hoạt số 3 (1,1kW) | Bảo dưỡng bơm chìm 15m3/h, H=15m với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 248 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước rửa ngược số 1 (5,5kW) | Bảo dưỡng bơm chìm 65m3/h, H=15m với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 249 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước rửa ngược số 2 (5,5kW) | Bảo dưỡng bơm chìm 65m3/h, H=15m với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 250 | Giải thể bảo dưỡng bơm nước rửa ngược số 3 (5,5kW) | Bảo dưỡng bơm chìm 65m3/h, H=15m với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 251 | Giải thể bảo dưỡng cánh khuấy bình định lượng PAC số 1 (0,75kW) | Bảo dưỡng cánh khuấy 0,75kW với các nội dung sau: Kiểm tra cánh khuấy, xử lý các khiếm khuyết, giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết hộp giảm tốc cánh khuấy, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng liên quan, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài hộp giảm tốc cánh khuấy. | Lần | 1 | |
| 252 | Giải thể bảo dưỡng cánh khuấy bình định lượng PAC số 2 (0,75kW) | Bảo dưỡng cánh khuấy 0,75kW với các nội dung sau: Kiểm tra cánh khuấy, xử lý các khiếm khuyết, giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết hộp giảm tốc cánh khuấy, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng liên quan, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài hộp giảm tốc cánh khuấy. | Lần | 1 | |
| 253 | Giải thể bảo dưỡng bơm định lượng PAC số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng bơm định lượng hóa chất công suất 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 254 | Giải thể bảo dưỡng bơm định lượng PAC số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng bơm định lượng hóa chất công suất 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 255 | Giải thể bảo dưỡng bơm chuyển bùn (2,2kW) | Bảo dưỡng bơm bùn trục vít 2,2kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 256 | Giải thể bảo dưỡng bể lọc cát | Bảo dưỡng bể lọc cát hệ thống nước thải sinh hoạt có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung: Thay thế vật liệu lọc, vệ sinh bể, xử lý các khiếm khuyết, đánh rỉ, sơn chống rỉ các kết cấu thép. | Lần | 1 | |
| 257 | Giải thể bảo dưỡng bể thủy phân | Bảo dưỡng bể thủy phân hệ thống nước thải sinh hoạt có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung: Thay thế vật liệu lọc, vệ sinh bể, xử lý các khiếm khuyết, đánh rỉ, sơn chống rỉ các kết cấu thép. | Lần | 1 | |
| 258 | Giải thể bảo dưỡng bể sục khí sinh học | Bảo dưỡng bể sục khí sinh học hệ thống nước thải sinh hoạt có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT với các nội dung: Thay thế vật liệu lọc, vệ sinh bể, xử lý các khiếm khuyết, đánh rỉ, sơn chống rỉ các kết cấu thép. | Lần | 1 | |
| 259 | Giải thể bảo dưỡng động cơ quạt sục khí sinh học số 1 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 260 | Giải thể bảo dưỡng động cơ quạt sục khí sinh học số 2 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 261 | Giải thể bảo dưỡng động cơ quạt sục khí sinh học số 3 (1,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 262 | Giải thể bảo dưỡng động cơ quạt sục khí rửa ngược số 1 (11kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 11kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 263 | Giải thể bảo dưỡng động cơ quạt sục khí rửa ngược số 2 (11kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 11kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 264 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước thải sinh hoạt số 1 (1,1kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,1kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 265 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước thải sinh hoạt số 2 (1,1kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,1kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 266 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước thải sinh hoạt số 3 (1,1kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,1kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 267 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước rửa ngược số 1 (5,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 5,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 268 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước rửa ngược số 2 (5,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 5,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 269 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm nước rửa ngược số 3 (5,5kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 5,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 270 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm chuyển bùn (2,2kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 2,2kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 271 | Giải thể bảo dưỡng động cơ cánh khuấy bình định lượng PAC số 1 (0,75kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 0,75kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 272 | Giải thể bảo dưỡng động cơ cánh khuấy bình định lượng PAC số 2 (0,75kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 0,75kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 273 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm định lượng PAC số 1 (0,25kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 0,25kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 274 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm định lượng PAC số 2 (0,25kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 0,25kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 275 | Giải thể bảo dưỡng động cơ bơm chuyển bùn (2,2kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 2,2kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 276 | Giải thể bảo dưỡng động cơ cào rác (0,75kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 0,75kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 277 | Giải thể bảo dưỡng động cơ hút mùi (3kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 3kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 278 | Giải thể bảo dưỡng động cơ khử mùi (2,2kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 2,2kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 279 | Hiệu chỉnh các điểm đo C&I | Tháo, vệ sinh, thay thế các điểm đo bị hỏng bao gồm các điểm đo mức, điểm đo độ đục, điểm đo áp suất hiển thị trên hệ thống DCS của hệ thống nước thải sinh hoạt có thông số quy định tại Điểm 2.1.1, Khoản 2.1, Mục 2, Chương V của E-HSMT. | Lần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi