Gói thầu: Gói thầu số 3: Phân tích các chỉ tiêu mẫu thực phẩm đối với các sản phẩn nông, lâm sản và thủy sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hà nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Phân tích các chỉ tiêu mẫu thực phẩm đối với các sản phẩn nông, lâm sản và thủy sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436363 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 17:03:00 đến ngày 2021-05-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,712,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác) | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác). Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc tương đương | Mẫu | 60 | |
| 2 | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Ecoli | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Ecoli. Phương pháp tham khảo: ISO 16649-2:2001 hoặc tương đương | Mẫu | 60 | |
| 3 | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Salmonella | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Salmonella. Phương pháp tham khảo: ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 60 | |
| 4 | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Chì | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Chì. Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương | Mẫu | 60 | |
| 5 | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Cadimi | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Cadimi. Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương | Mẫu | 60 | |
| 6 | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Asen | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Asen. Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương | Mẫu | 60 | |
| 7 | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Thủy ngân | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Thủy ngân. Phương pháp tham khảo: AOAC 971.21 hoặc tương đương | Mẫu | 60 | |
| 8 | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Nitrate | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Nitrate. Phương pháp tham khảo: TCVN 7767:2007 hoặc tương đương | Mẫu | 60 | |
| 9 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Hàm lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Hàm lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine). Phương pháp tham khảo: HH 609 (2019) hoặc tương đương | Mẫu | 40 | |
| 10 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Salmonella | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Salmonella). Phương pháp tham khảo: ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | |
| 11 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Hàm lượng Chloramphenicol | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Hàm lượng Chloramphenicol). Phương pháp tham khảo: FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | |
| 12 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin. Phương pháp tham khảo: Ref. ORIENTAL JOURNAL OF CHEMISTRY India, 2017. Tokyo Metropolitan Institute of Public Health hoặc tương đương | Mẫu | 35 | |
| 13 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng Chloramphenicol | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng Chloramphenicol. Phương pháp tham khảo: FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương | Mẫu | 35 | |
| 14 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Salmonella | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Salmonella. Phương pháp tham khảo: ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 35 | |
| 15 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong…: Hàm lượng acid Benzoaic và acid Sorbic | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong…: Hàm lượng acid Benzoaic và acid Sorbic. Phương pháp tham khảo: (Ref: TCVN 8122:2009) (ISO 22855:2008) hoặc tương đương | Mẫu | 20 | |
| 16 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong…: Hàn The | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong…: Hàn The. Phương pháp tham khảo: AOAC 970.33 hoặc tương đương | Mẫu | 20 | |
| 17 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol. Phương pháp tham khảo: FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương | Mẫu | 35 | |
| 18 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Kim loại nặng: Chì (Pb) | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Kim loại nặng: Chì (Pb) . Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương | Mẫu | 35 | |
| 19 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Kim loại nặng Asen (As) | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Kim loại nặng Asen (As) . Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương | Mẫu | 35 | |
| 20 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Salmonella | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Salmonella. Phương pháp tham khảo: ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 35 | |
| 21 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol. Phương pháp tham khảo: FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | |
| 22 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Dư lượng Formaldehyde | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Dư lượng Formaldehyde. Phương pháp tham khảo: NMKL 54:1964 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | |
| 23 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Thủy ngân (Hg) | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Thủy ngân (Hg) . Phương pháp tham khảo: AOAC 971.21 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | |
| 24 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Chì (Pb) | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Chì (Pb) . Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | |
| 25 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Asen (As) | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Asen (As) . Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | |
| 26 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Histamine | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Histamine. Phương pháp tham khảo: (Ref. AOAC 977.13) hoặc tương đương | Mẫu | 40 | |
| 27 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Salmonella | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Salmonella. Phương pháp tham khảo: ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | |
| 28 | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác) | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác). Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc tương đương | Mẫu | 31 | |
| 29 | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Chì | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Chì). Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương | Mẫu | 31 | |
| 30 | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Cadimi | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Cadimi). Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương | Mẫu | 31 | |
| 31 | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Asen | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Asen). Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương | Mẫu | 31 | |
| 32 | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Thuỷ ngân | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Thuỷ ngân). Phương pháp tham khảo: AOAC 971.21 hoặc tương đương | Mẫu | 31 | |
| 33 | Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Asen | Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Asen). Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương | Mẫu | 20 | |
| 34 | Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Đạm tổng số trong nước mắm | Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Đạm tổng số trong nước mắm). Phương pháp tham khảo: TCVN 3705:1990 hoặc tương đương | Mẫu | 20 | |
| 35 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia súc: Hàm lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia súc: Hàm lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine). Phương pháp tham khảo: MKL-HH 609 (2019) hoặc tương đương | Mẫu | 10 | |
| 36 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin. Phương pháp tham khảo: Ref. ORIENTAL JOURNAL OF CHEMISTRY India, 2017. Tokyo Metropolitan Institute of Public Health hoặc tương đương | Mẫu | 10 | |
| 37 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng Chloramphenicol | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng Chloramphenicol. Phương pháp tham khảo: FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | |
| 38 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong: Hàm lượng acid Benzoaic và acid Sorbac | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong: Hàm lượng acid Benzoaic và acid Sorbac. Phương pháp tham khảo: (Ref: TCVN 8122:2009) (ISO 22855:2008) hoặc tương đương | Mẫu | 10 | |
| 39 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong: Hàn The | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong: Hàn The. Phương pháp tham khảo: AOAC 970.33 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | |
| 40 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol. Phương pháp tham khảo: FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | |
| 41 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản: Kim loại nặng: Chì (Pb) | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản: Kim loại nặng: Chì (Pb). Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | |
| 42 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản: Kim loại nặng Asen (As) | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản: Kim loại nặng Asen (As). Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | |
| 43 | Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol | Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol. Phương pháp tham khảo: FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | |
| 44 | Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Kim loại nặng: Thủy ngân (Hg) | Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Kim loại nặng: Thủy ngân (Hg) . Phương pháp tham khảo: AOAC 971.21 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | |
| 45 | Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Kim loại nặng: Chì (Pb) | Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Kim loại nặng: Chì (Pb) . Phương pháp tham khảo: (Ref. AOAC 977.13) hoặc tương đương | Mẫu | 10 | |
| 46 | Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Kim loại nặng: Asen (As) | Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Kim loại nặng: Asen (As) . Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | |
| 47 | Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Histamine | Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Histamine. Phương pháp tham khảo: (Ref. AOAC 977.13) hoặc tương đương | Mẫu | 10 | |
| 48 | Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Asen | Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Asen. Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | |
| 49 | Phân tích, xét nghiệm mẫu rau, quả các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác) | Phân tích, xét nghiệm mẫu rau, quả các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác). Phương thức kiểm: AOAC 2007.01 hoặc tương đương | Mẫu | 66 | |
| 50 | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: 7 hoạt chất dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác) | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: 7 hoạt chất dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác). Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | |
| 51 | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại (Chỉ tiêu vi sinh vật gây bệnh: Ecoli) | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại (Chỉ tiêu vi sinh vật gây bệnh: Ecoli). Phương pháp tham khảo: ISO 16649-2:2001 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | |
| 52 | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại (Chỉ tiêu vi sinh vật gây bệnh: Salmonella) | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại (Chỉ tiêu vi sinh vật gây bệnh: Salmonella). Phương pháp tham khảo: SO 16649-2:2001 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | |
| 53 | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại (Chỉ tiêu kim loại nặng: Chì) | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại (Chỉ tiêu kim loại nặng: Chì). Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | |
| 54 | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại loại (Chỉ tiêu kim loại nặng: Cadimi) | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại loại (Chỉ tiêu kim loại nặng: Cadimi). Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | |
| 55 | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại loại (Chỉ tiêu kim loại nặng: Asen) | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại loại (Chỉ tiêu kim loại nặng: Asen). Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | |
| 56 | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại loại (Chỉ tiêu kim loại nặng: Thủy ngân) | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại loại (Chỉ tiêu kim loại nặng: Thủy ngân). Phương pháp tham khảo: AOAC 971.21 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | |
| 57 | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại loại: Chỉ tiêu Nitrat | Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại loại: Chỉ tiêu Nitrat. Phương pháp tham khảo: TCVN 7767:2007 hoặc tương đương | Mẫu | 40 | |
| 58 | Phân tích mẫu quả các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác) | Phân tích mẫu quả các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác). Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc tương đương | Mẫu | 20 | |
| 59 | Phân tích mẫu quả các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Chì) | Phân tích mẫu quả các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Chì). Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương | Mẫu | 20 | |
| 60 | Phân tích mẫu quả các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Cadimi) | Phân tích mẫu quả các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Cadimi). Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương | Mẫu | 20 | |
| 61 | Phân tích mẫu quả các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Asen) | Phân tích mẫu quả các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Asen). Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương | Mẫu | 20 | |
| 62 | Phân tích mẫu quả các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Thủy ngân) | Phân tích mẫu quả các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Thủy ngân). Phương pháp tham khảo: AOAC 971.21 hoặc tương đương | Mẫu | 20 | |
| 63 | Phân tích mẫu chè các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác) | Phân tích mẫu chè các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác). Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | |
| 64 | Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Chì) | Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Chì). Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | |
| 65 | Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Cadimi) | Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Cadimi). Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương | Mẫu | 10 | |
| 66 | Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Asen) | Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Asen). Phương thức kiểm: AOAC 986.15 | Mẫu | 10 | |
| 67 | Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Thủy ngân) | Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Thủy ngân). Phương pháp tham khảo: AOAC 971.21 hoặc tương đương | Mẫu | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi