Gói thầu: Gói thầu số 3: Phân tích các chỉ tiêu mẫu thực phẩm đối với các sản phẩn nông, lâm sản và thủy sản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458774-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh tra Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hà nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Phân tích các chỉ tiêu mẫu thực phẩm đối với các sản phẩn nông, lâm sản và thủy sản
Số hiệu KHLCNT 20210436363
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 17:03:00 đến ngày 2021-05-04 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,712,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác) Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác). Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc tương đương Mẫu 60
2 Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Ecoli Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Ecoli. Phương pháp tham khảo: ISO 16649-2:2001 hoặc tương đương Mẫu 60
3 Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Salmonella Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Salmonella. Phương pháp tham khảo: ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 60
4 Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Chì Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Chì. Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương Mẫu 60
5 Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Cadimi Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Cadimi. Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương Mẫu 60
6 Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Asen Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Asen. Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương Mẫu 60
7 Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Thủy ngân Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Thủy ngân. Phương pháp tham khảo: AOAC 971.21 hoặc tương đương Mẫu 60
8 Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Nitrate Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Nitrate. Phương pháp tham khảo: TCVN 7767:2007 hoặc tương đương Mẫu 60
9 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Hàm lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Hàm lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine). Phương pháp tham khảo: HH 609 (2019) hoặc tương đương Mẫu 40
10 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Salmonella Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Salmonella). Phương pháp tham khảo: ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 40
11 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Hàm lượng Chloramphenicol Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Hàm lượng Chloramphenicol). Phương pháp tham khảo: FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương Mẫu 40
12 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin. Phương pháp tham khảo: Ref. ORIENTAL JOURNAL OF CHEMISTRY India, 2017. Tokyo Metropolitan Institute of Public Health hoặc tương đương Mẫu 35
13 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng Chloramphenicol Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng Chloramphenicol. Phương pháp tham khảo: FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương Mẫu 35
14 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Salmonella Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Salmonella. Phương pháp tham khảo: ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 35
15 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong…: Hàm lượng acid Benzoaic và acid Sorbic Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong…: Hàm lượng acid Benzoaic và acid Sorbic. Phương pháp tham khảo: (Ref: TCVN 8122:2009) (ISO 22855:2008) hoặc tương đương Mẫu 20
16 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong…: Hàn The Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong…: Hàn The. Phương pháp tham khảo: AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 20
17 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol. Phương pháp tham khảo: FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương Mẫu 35
18 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Kim loại nặng: Chì (Pb) Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Kim loại nặng: Chì (Pb) . Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương Mẫu 35
19 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Kim loại nặng Asen (As) Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Kim loại nặng Asen (As) . Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương Mẫu 35
20 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Salmonella Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Salmonella. Phương pháp tham khảo: ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 35
21 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol. Phương pháp tham khảo: FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương Mẫu 40
22 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Dư lượng Formaldehyde Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Dư lượng Formaldehyde. Phương pháp tham khảo: NMKL 54:1964 hoặc tương đương Mẫu 40
23 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Thủy ngân (Hg) Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Thủy ngân (Hg) . Phương pháp tham khảo: AOAC 971.21 hoặc tương đương Mẫu 40
24 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Chì (Pb) Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Chì (Pb) . Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương Mẫu 40
25 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Asen (As) Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Asen (As) . Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương Mẫu 40
26 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Histamine Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Histamine. Phương pháp tham khảo: (Ref. AOAC 977.13) hoặc tương đương Mẫu 40
27 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Salmonella Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Salmonella. Phương pháp tham khảo: ISO 6579-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 40
28 Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác) Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác). Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc tương đương Mẫu 31
29 Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Chì Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Chì). Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương Mẫu 31
30 Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Cadimi Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Cadimi). Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương Mẫu 31
31 Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Asen Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Asen). Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương Mẫu 31
32 Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Thuỷ ngân Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Thuỷ ngân). Phương pháp tham khảo: AOAC 971.21 hoặc tương đương Mẫu 31
33 Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Asen Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Asen). Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương Mẫu 20
34 Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Đạm tổng số trong nước mắm Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Đạm tổng số trong nước mắm). Phương pháp tham khảo: TCVN 3705:1990 hoặc tương đương Mẫu 20
35 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia súc: Hàm lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia súc: Hàm lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine). Phương pháp tham khảo: MKL-HH 609 (2019) hoặc tương đương Mẫu 10
36 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin. Phương pháp tham khảo: Ref. ORIENTAL JOURNAL OF CHEMISTRY India, 2017. Tokyo Metropolitan Institute of Public Health hoặc tương đương Mẫu 10
37 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng Chloramphenicol Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng Chloramphenicol. Phương pháp tham khảo: FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương Mẫu 10
38 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong: Hàm lượng acid Benzoaic và acid Sorbac Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong: Hàm lượng acid Benzoaic và acid Sorbac. Phương pháp tham khảo: (Ref: TCVN 8122:2009) (ISO 22855:2008) hoặc tương đương Mẫu 10
39 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong: Hàn The Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong: Hàn The. Phương pháp tham khảo: AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 10
40 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol. Phương pháp tham khảo: FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương Mẫu 10
41 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản: Kim loại nặng: Chì (Pb) Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản: Kim loại nặng: Chì (Pb). Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương Mẫu 10
42 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản: Kim loại nặng Asen (As) Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản: Kim loại nặng Asen (As). Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương Mẫu 10
43 Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol. Phương pháp tham khảo: FDA/ORA/DFS No. 4290 hoặc tương đương Mẫu 10
44 Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Kim loại nặng: Thủy ngân (Hg) Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Kim loại nặng: Thủy ngân (Hg) . Phương pháp tham khảo: AOAC 971.21 hoặc tương đương Mẫu 10
45 Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Kim loại nặng: Chì (Pb) Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Kim loại nặng: Chì (Pb) . Phương pháp tham khảo: (Ref. AOAC 977.13) hoặc tương đương Mẫu 10
46 Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Kim loại nặng: Asen (As) Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Kim loại nặng: Asen (As) . Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương Mẫu 10
47 Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Histamine Phân tích, xét nghiệm mẫu hải sản: Histamine. Phương pháp tham khảo: (Ref. AOAC 977.13) hoặc tương đương Mẫu 10
48 Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Asen Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Asen. Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương Mẫu 10
49 Phân tích, xét nghiệm mẫu rau, quả các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác) Phân tích, xét nghiệm mẫu rau, quả các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác). Phương thức kiểm: AOAC 2007.01 hoặc tương đương Mẫu 66
50 Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: 7 hoạt chất dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác) Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại: 7 hoạt chất dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác). Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc tương đương Mẫu 40
51 Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại (Chỉ tiêu vi sinh vật gây bệnh: Ecoli) Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại (Chỉ tiêu vi sinh vật gây bệnh: Ecoli). Phương pháp tham khảo: ISO 16649-2:2001 hoặc tương đương Mẫu 40
52 Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại (Chỉ tiêu vi sinh vật gây bệnh: Salmonella) Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại (Chỉ tiêu vi sinh vật gây bệnh: Salmonella). Phương pháp tham khảo: SO 16649-2:2001 hoặc tương đương Mẫu 40
53 Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại (Chỉ tiêu kim loại nặng: Chì) Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại (Chỉ tiêu kim loại nặng: Chì). Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương Mẫu 40
54 Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại loại (Chỉ tiêu kim loại nặng: Cadimi) Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại loại (Chỉ tiêu kim loại nặng: Cadimi). Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương Mẫu 40
55 Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại loại (Chỉ tiêu kim loại nặng: Asen) Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại loại (Chỉ tiêu kim loại nặng: Asen). Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương Mẫu 40
56 Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại loại (Chỉ tiêu kim loại nặng: Thủy ngân) Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại loại (Chỉ tiêu kim loại nặng: Thủy ngân). Phương pháp tham khảo: AOAC 971.21 hoặc tương đương Mẫu 40
57 Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại loại: Chỉ tiêu Nitrat Phân tích mẫu rau, nấm ăn các loại loại: Chỉ tiêu Nitrat. Phương pháp tham khảo: TCVN 7767:2007 hoặc tương đương Mẫu 40
58 Phân tích mẫu quả các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác) Phân tích mẫu quả các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác). Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc tương đương Mẫu 20
59 Phân tích mẫu quả các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Chì) Phân tích mẫu quả các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Chì). Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương Mẫu 20
60 Phân tích mẫu quả các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Cadimi) Phân tích mẫu quả các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Cadimi). Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương Mẫu 20
61 Phân tích mẫu quả các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Asen) Phân tích mẫu quả các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Asen). Phương pháp tham khảo: AOAC 986.15 hoặc tương đương Mẫu 20
62 Phân tích mẫu quả các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Thủy ngân) Phân tích mẫu quả các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Thủy ngân). Phương pháp tham khảo: AOAC 971.21 hoặc tương đương Mẫu 20
63 Phân tích mẫu chè các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác) Phân tích mẫu chè các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác). Phương pháp tham khảo: AOAC 2007.01 hoặc tương đương Mẫu 10
64 Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Chì) Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Chì). Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương Mẫu 10
65 Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Cadimi) Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Cadimi). Phương pháp tham khảo: AOAC 999.11 hoặc tương đương Mẫu 10
66 Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Asen) Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Asen). Phương thức kiểm: AOAC 986.15 Mẫu 10
67 Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Thủy ngân) Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Thủy ngân). Phương pháp tham khảo: AOAC 971.21 hoặc tương đương Mẫu 10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->