Gói thầu: Sửa chữa tàu HOA TIÊU 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực VI |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu HOA TIÊU 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341366 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sử dụng nguồn chi phí sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng các phương tiện thiết bị năm 2021 của Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải khu vực VI |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 15:41:00 đến ngày 2021-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,357,105,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | PHẦN VỎ-THIẾT BỊ CƠ KHÍ-BOONG | . | . | 0 | . |
| 2 | PHỤC VỤ CHUNG | . | . | 0 | . |
| 3 | Phục vụ tàu lên, xuống triền đà | . | tàu | 1 | . |
| 4 | Vệ sinh phục vụ khảo sát | . | tàu | 1 | . |
| 5 | Chi phí kiểm tra dịch vụ kỹ thuật theo yêu cầu của quy phạm Đăng kiểm | . | tàu | 1 | . |
| 6 | Đo chiều dày tôn vỏ, vách ngang và cơ cấu; lập Báo cáo kết quả đo, lập bản vẽ, sơ đồ thay tôn, trình đăng kiểm… | . | tàu | 1 | . |
| 7 | Điểm đo chiều dày tôn vỏ (200 điểm) | . | . | 0 | . |
| 8 | Hồ sơ báo cáo kết quả đo chiều dày tôn vỏ trình đăng kiểm | . | bộ | 3 | . |
| 9 | Đổi mố kê phục vụ sửa chữa | . | Tàu | 1 | . |
| 10 | VỆ SINH, SƠN - TRANG TRÍ | . | . | 0 | . |
| 11 | Phần chìm và mớn nước thay đổi | . | . | 0 | . |
| 12 | Cạo hà đáy mạn chìm | . | m2 | 110 | . |
| 13 | Làm sạch bề mặt bằng phun cát | . | m2 | 110 | . |
| 14 | Phun sơn chống gỉ 3 lớp | Jotun hoặc tương đương | lít | 66 | . |
| 15 | Phun sơn lót 1 lớp | Jotun hoặc tương đương | lít | 22 | . |
| 16 | Phun sơn chống hà 2 lớp | Jotun hoặc tương đương | lít | 44 | . |
| 17 | Dung môi pha sơn 10% | . | lít | 11 | . |
| 18 | Mạn khô, lan can | . | . | 0 | . |
| 19 | Làm sạch bề mặt bằng phun cát | . | m2 | 45 | . |
| 20 | Sơn | . | . | 0 | . |
| 21 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Jotun hoặc tương đương | lít | 27 | . |
| 22 | Sơn Vàng Pilot 2 lớp | Jotun hoặc tương đương | lít | 18 | . |
| 23 | Dung môi pha sơn | Jotun hoặc tương đương | lít | 0,3 | . |
| 24 | Phần cabin, thiết bị trên cabin | . | . | 0 | . |
| 25 | Làm sạch bề mặt bằng phun cát | . | m2 | 60 | . |
| 26 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Jotun hoặc tương đương | lít | 32,2 | . |
| 27 | Sơn trắng sơn cabin, ống khói 2 lớp | Jotun hoặc tương đương | lít | 20,7 | . |
| 28 | Dung môi pha sơn 10% | Jotun hoặc tương đương | lít | 2,1 | . |
| 29 | Phần mặt boong, lan can và các thiết bị boong | . | . | 0 | . |
| 30 | Làm sạch bề mặt bằng phun cát | . | m2 | 45 | . |
| 31 | Sơn mặt boong, lan can và các thiết bị boong | . | . | 0 | . |
| 32 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Jotun hoặc tương đương | Lít | 24,1 | . |
| 33 | Sơn Xanh 2 lớp (70m2) | Jotun hoặc tương đương | Lít | 24,1 | . |
| 34 | Sơn Đen (20m2) | Jotun hoặc tương đương | Lít | 6,9 | . |
| 35 | Dung môi pha sơn 10% | Jotun hoặc tương đương | lít | 5,5 | . |
| 36 | Phần các hầm | . | . | 0 | . |
| 37 | Phần làm sạch | . | . | 0 | . |
| 38 | Gõ rỉ, mài đánh sạch hầm máy, hầm kho, hầm xích neo, hầm sector, hầm thủy thủ | . | m2 | 180 | . |
| 39 | Sơn | . | . | 0 | . |
| 40 | Sơn chống gỉ 3 lớp các hầm | . | Lít | 96,4 | . |
| 41 | Sơn phủ màu ghi 2 lớp các hầm | . | Lít | 62,1 | . |
| 42 | Dung môi pha sơn 10% | . | Lít | 15,8 | . |
| 43 | Kẻ đường nước, thước nước, vòng tròn đăng kiểm (Sơn màu 03 nước) | . | Tàu | 1 | . |
| 44 | Kẻ vẽ bảng hiệu tên tàu (Sơn trắng 03 nước) | . | Tàu | 1 | . |
| 45 | Hệ đường ống toàn tàu | . | . | 0 | . |
| 46 | Gõ rỉ, mài đánh sạch | . | m2 | 15,7 | . |
| 47 | Sơn chống gỉ | . | Lít | 8,4 | . |
| 48 | Sơn phủ màu | . | Lít | 5,4 | . |
| 49 | Dung môi pha sơn 10% | . | Lít | 1,4 | . |
| 50 | SỬA CHỮA - THAY THẾ VỎ, THIẾT BỊ BOONG | . | . | 0 | . |
| 51 | Hàn bù đường hàn tôn vỏ | . | . | 0 | . |
| 52 | Mài, tẩy, làm sạch đường hàn cũ, hàn bù đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | . | m | 70 | . |
| 53 | Bảo dưỡng tời kéo neo (tháo, bảo dưỡng) (01 bộ) | . | . | 0 | . |
| 54 | Mỡ YC2 | . | Kg | 3 | . |
| 55 | Sơn đen | . | Lít | 2,5 | . |
| 56 | Bảo dưỡng phao bè, thay lưới (2 bộ) | . | . | 0 | . |
| 57 | Dây dù | D16 | m | 60 | . |
| 58 | Sơn phủ màu | . | Lít | 6 | . |
| 59 | Thay thế mái che sau cabin buồng lái (Tôn xốp mạ màu, 5z) | . | m2 | 12 | . |
| 60 | Thay mới kính ca bin, phòng bếp, phòng tắm | . | . | 0 | . |
| 61 | Kính cường lực | 10mm | Tấm | 3 | . |
| 62 | Roăng chữ Z | . | Cửa | 3 | . |
| 63 | Thay mới toàn bộ roăng cửa sổ | . | . | 0 | . |
| 64 | Roăng chữ Z | . | Cái | 6 | . |
| 65 | Gắn kẽm chống ăn mòn điện hóa | 2,5kg/cục | Cục | 12 | . |
| 66 | Làm lại nội thất ốp tường, ốp trần ca bin, phòng ngủ | Tấm nhựa Alumi Alcorest 3mm | m2 | 75 | . |
| 67 | Dán phim cách nhiệt kính cửa ca bin | . | m2 | 5,5 | . |
| 68 | Phao tròn cứu sinh | . | Cái | 4 | . |
| 69 | Cắt vách nhà bếp, làm mới cửa ngăn nhà bếp - ca bin | . | . | 0 | . |
| 70 | Cửa nhôm lùa | 1,4x2,5m cả phụ kiện | Cánh | 1 | . |
| 71 | Thay lan can trước mũi | . | m | 70 | . |
| 72 | Thay lốp chống va | . | . | 0 | . |
| 73 | Lốp chống va | D700 | Cái | 30 | . |
| 74 | Xích treo lốp | Inox D12, 1,6m/cái | m | 48 | . |
| 75 | Ma ní | Inox D12 | Cái | 60 | . |
| 76 | Tủ đựng đồ sau lái | 0,5x0,8 tôn 5mm | . | 0 | . |
| 77 | Thép tấm đóng tàu | . | Kg | 49 | . |
| 78 | Bản lề khuy khóa | . | Bộ | 1 | . |
| 79 | Bọc da ghế lái | F50 | Cái | 1 | . |
| 80 | Thay thế tôn đáy (hệ số 1,05) | . | . | 0 | . |
| 81 | Thép tấm đóng tàu | . | Kg | 2.205 | . |
| 82 | Thay thế cơ cấu bên trong khoang, két, vách (hệ số 1,3) | . | . | 0 | . |
| 83 | Thép tấm đóng tàu | D6 | Kg | 409,5 | . |
| 84 | Thay thế cơ cấu bên trong khoang, két, vách (hệ số 1,1) | . | . | 0 | . |
| 85 | Thép hình | L63x63x6 | Kg | 226,6 | . |
| 86 | Hộp van thông biển | . | Hộp | 2 | . |
| 87 | Thép tấm đóng tàu | . | Kg | 103,9 | . |
| 88 | Lưới chắn rác | Inox | Cái | 2 | . |
| 89 | Nâng cao các cửa quạt thông gió | . | . | 0 | . |
| 90 | Thép tấm đóng tàu | . | Kg | 262,5 | . |
| 91 | HỆ ĐỘNG LỰC | . | . | 0 | . |
| 92 | MÁY CHÍNH (6TY120 Yanma/2 máy, đường kính xi lanh 105 mm) | . | . | 0 | . |
| 93 | Chuẩn bị sửa chữa | . | . | 0 | . |
| 94 | Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa | . | Khoản | 1 | . |
| 95 | Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, mặt bằng, phòng chống cháy nổ | . | Khoản | 1 | . |
| 96 | Tháo rời và lắp lại các đường ống chính đi vào máy: nước biển, nước ngọt, nhiên liệu, dầu nhờn, ống hút, ống xả,… | . | Máy | 2 | . |
| 97 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun | . | Kim | 12 | . |
| 98 | Tháo, kiểm tra và lắp lại bơm cao áp | . | Bơm | 2 | . |
| 99 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng, rà và lắp lại xupap hút, xả (tính cho 01 xupap) | . | . | 0 | . |
| 100 | Phớt ghít xu páp | . | Cái | 24 | . |
| 101 | Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xupap hút, xả (tính cho 1 xupap) | . | Cái | 24 | . |
| 102 | Bảo trì mô tơ đề máy chính (2 cái) | . | . | 0 | . |
| 103 | Vecni cách điện | . | Lít | 4 | . |
| 104 | Bảo trì mô tơ máy phát 12V (1 cái) | . | . | 0 | . |
| 105 | Vecni cách điện | . | Lít | 1,5 | . |
| 106 | Tháo, xả dầu nhờn cũ, vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới (02 máy) | . | . | 0 | . |
| 107 | Gioăng cát te | . | Cái | 2 | . |
| 108 | Dầu nhờn HD40 | SAE 15W40 Castrol hoặc tương đương | Lít | 120 | . |
| 109 | Tháo, vệ sinh kiểm tra sinh hàn dầu (02 máy) | . | . | 0 | . |
| 110 | Chất tẩy sinh hàn | . | Lít | 10 | . |
| 111 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra và lắp lại bơm dầu nhờn | . | Bơm | 2 | . |
| 112 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra và lắp lại bơm dầu đốt | . | Bơm | 2 | . |
| 113 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới và lắp lại bầu lọc dầu nhờn (02 cái) | . | . | 0 | . |
| 114 | Lọc dầu nhờn | . | Cái | 2 | . |
| 115 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới và lắp lại bầu lọc nhiên liệu (02 cái) | . | . | 0 | . |
| 116 | Lọc nhiên liệu | . | Cái | 2 | . |
| 117 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới và lắp lại bầu lọc gió (02 cái) | . | . | 0 | . |
| 118 | Lọc gió | . | Cái | 2 | . |
| 119 | Đường ống làm mát (30 mét) | . | . | 0 | . |
| 120 | Ống Inox | Inox 304- D42x4 | m | 33 | . |
| 121 | Cút Inox | Inox 304- D42x4 | Cái | 10 | . |
| 122 | Tủ điện điều khiển các bơm | . | Tủ | 1 | . |
| 123 | Vệ sinh các két nhiên liệu (hệ số 1,5) | . | m3 | 30 | . |
| 124 | MÁY PHÁT ĐIỆN CHÍNH | . | . | 0 | . |
| 125 | Máy phát điện chính | . | . | 0 | . |
| 126 | Lắp đặt máy phát điện YANMAR-YTG20LTV-OM, 13,22Kw (22,3HP)-4TNV88 | . | Máy | 1 | . |
| 127 | Ống xả máy phát điện (01 cái) | . | . | 0 | . |
| 128 | Ống thép đen | D76 | m | 5,5 | . |
| 129 | Bầu giảm âm | . | Cái | 1 | . |
| 130 | Ami ăng | . | Kg | 2 | . |
| 131 | Lưới thép | . | m2 | 1,25 | . |
| 132 | Thép | 1mm | Kg | 5 | . |
| 133 | HỆ CỨU HỎA | . | . | 0 | . |
| 134 | Đường ống cứu hỏa toàn tàu (50m) | . | . | 0 | . |
| 135 | Ống thép | D50x4 | m | 55 | . |
| 136 | Van cứu hỏa | D50 | Cái | 4 | . |
| 137 | Hộp cứu hỏa | . | Hộp | 4 | . |
| 138 | HỆ VAN | . | . | 0 | . |
| 139 | Bảo dưỡng van thông biển (02 cái) | . | . | 0 | . |
| 140 | Mỡ YC2 | . | Kg | 0,4 | . |
| 141 | Bảo dưỡng van các loại đường kính 30-50mm (15 cái) | . | . | 0 | . |
| 142 | Mỡ YC2 | . | Kg | 2,25 | . |
| 143 | Bảo dưỡng van các loại đường kính 51-70mm (20 cái) | . | . | 0 | . |
| 144 | Mỡ YC2 | . | Kg | 4 | . |
| 145 | Bảo dưỡng van các loại đường kính 71-90mm (10 cái) | . | . | 0 | . |
| 146 | Mỡ YC2 | . | Kg | 2 | . |
| 147 | Van xả két dầu (02 cái) | . | . | 0 | . |
| 148 | Van đồng | D32 | Cái | 2 | . |
| 149 | HỆ ĐỘNG LỰC | . | . | 0 | . |
| 150 | Kiểm tra khe hở bạc trục chân vịt,thay tết kín nước (02 trục) | . | . | 0 | . |
| 151 | Tết mỡ D16 | . | Kg | 10 | . |
| 152 | Kiểm tra khe hở bạc trục lái,thay tết kín nước (02 bộ) | . | . | 0 | . |
| 153 | Tết mỡ D12 | . | Kg | 7 | . |
| 154 | Bảo dưỡng máy lái (01 hệ) | . | . | 0 | . |
| 155 | Dầu thủy lực | . | lít | 30 | . |
| 156 | Bảo dưỡng máy lái | . | hệ | 1 | . |
| 157 | Bảo dưỡng điện hệ thống lái | . | hệ | 1 | . |
| 158 | Bảo dưỡng máy lái sự cố | . | hệ | 1 | . |
| 159 | HỆ ĐIỆN | . | . | 0 | . |
| 160 | Thay đèn tín hiệu hàng hải (09 cái) | . | . | 0 | . |
| 161 | Đèn tín hiệu hàng hải | . | Cái | 9 | . |
| 162 | Cáp điện bọc lưới đèn tín hiệu hàng hải (09 đèn) | . | . | 0 | . |
| 163 | Dây điện bọc lưới | 1,5x2 | m | 135 | . |
| 164 | Đi lại dây ăng ten, dây điện máy móc hàng hải | . | m | 50 | . |
| 165 | CHI PHÍ TRỰC TIẾP KHÁC | . | . | 0 | . |
| 166 | CHI PHÍ CẦU TẦU, BẾN BÃI KHI SỬA CHỮA | . | . | 0 | . |
| 167 | Chi phí lai dắt đưa tàu vào triền | . | lượt | 2 | . |
| 168 | Chi phí tàu lưu đà trên mặt bằng | . | ngày | 30 | . |
| 169 | Chi phí tàu nằm bến | . | ngày | 10 | . |
| 170 | Chi phí trực an toàn, PCC | . | ngày | 30 | . |
| 171 | Chi phí điện sinh hoạt cho tàu | . | kWh | 250 | . |
| 172 | Chi phí nước sinh hoạt cho tàu | . | m3 | 30 | . |
| 173 | Chi phí thu gom vận chuyển và xử lý rác thải | . | tàu | 1 | . |
| 174 | CHẠY THỬ MÁY VÀ BÀN GIAO TÀU | . | . | 0 | . |
| 175 | Chạy thử và hiệu chỉnh máy chính | . | Máy | 1 | . |
| 176 | Chạy thử và hiệu chỉnh máy phát điện | . | Máy | 1 | . |
| 177 | Chạy thử tại bến, kiểm tra toàn bộ hệ thống | . | Tàu | 1 | . |
| 178 | Chạy thử đường dài | . | Tàu | 1 | . |
| 179 | CHI PHÍ CHẠY ĐẾN NƠI SỬA CHỮA VÀ QUAY VỀ | . | Khoản | 1 | . |
| 180 | CHI PHÍ ĐĂNG KIỂM GIÁM SÁT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT | . | Khoản | 1 | . |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi