Gói thầu: Gói thầu 07: Giám sát môi trường định kỳ tại Nhà máy thủy điện Bản Vẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07: Giám sát môi trường định kỳ tại Nhà máy thủy điện Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221511 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 15:37:00 đến ngày 2021-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phân tích pH | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 2 | Phân tích BOD5 | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 3 | Phân tích COD | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 4 | Phân tích Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 5 | Phân tích Tổng nitơ (tính theo N) | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 6 | Phân tích Tổng phốt pho (tính theo P) | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 7 | Phân tích Tổng Coliform | Quan trắc phân tích nước thải sinh hoạt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 8 | |
| 8 | Phân tích pH | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 9 | Phân tích TSS | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 10 | Phân tích NH4+ | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 11 | Phân tích SO42- | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 12 | Phân tích NO3- | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 13 | Phân tích NO2- | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 14 | Phân tích CN- | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 15 | Phân tích BOD5 | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 16 | Phân tích COD | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 17 | Phân tích Zn | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 18 | Phân tích Fe | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 19 | Phân tích Mn | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 20 | Phân tích Cd | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 21 | Phân tích Pb | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 22 | Phân tích As | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 23 | Phân tích Hg | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 24 | Phân tích Cr | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 25 | Phân tích E. coli | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 26 | Phân tích Coliform | Quan trắc phân tích nước mặt mỗi quý 1 lần, mỗi lần 10 mẫu | mẫu | 40 | |
| 27 | Phân tích DO | Quan trắc phân tích nước mặt hai quý 1 lần, mỗi lần 02 mẫu | mẫu | 4 | |
| 28 | Phân tích TDS | Quan trắc phân tích nước mặt hai quý 1 lần, mỗi lần 02 mẫu | mẫu | 4 | |
| 29 | Phân tích BOD | Quan trắc phân tích nước mặt hai quý 1 lần, mỗi lần 02 mẫu | mẫu | 4 | |
| 30 | Phân tích Amoni (tính theo N) | Quan trắc phân tích nước mặt hai quý 1 lần, mỗi lần 02 mẫu | mẫu | 4 | |
| 31 | Phân tích Photphat (tính theo P) | Quan trắc phân tích nước mặt hai quý 1 lần, mỗi lần 02 mẫu | mẫu | 4 | |
| 32 | Phân tích Tổng dầu mỡ | Quan trắc phân tích nước mặt hai quý 1 lần, mỗi lần 02 mẫu | mẫu | 4 | |
| 33 | Phân tích pH | Quan trắc thử nghiệm mẫu nước thải từ hệ thống xả thải hai quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 4 | |
| 34 | Phân tích Màu | Quan trắc thử nghiệm mẫu nước thải từ hệ thống xả thải hai quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 4 | |
| 35 | Phân tích BOD5 | Quan trắc thử nghiệm mẫu nước thải từ hệ thống xả thải hai quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 4 | |
| 36 | Phân tích COD | Quan trắc thử nghiệm mẫu nước thải từ hệ thống xả thải hai quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 4 | |
| 37 | Phân tích TSS | Quan trắc thử nghiệm mẫu nước thải từ hệ thống xả thải hai quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 4 | |
| 38 | Phân tích Sunfua (tính theo H2S) | Quan trắc thử nghiệm mẫu nước thải từ hệ thống xả thải hai quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 4 | |
| 39 | Phân tích Tổng dầu mỡ khoáng | Quan trắc thử nghiệm mẫu nước thải từ hệ thống xả thải hai quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 4 | |
| 40 | Phân tích Chất rắn lơ lửng | Quan trắc thử nghiệm mẫu nước thải từ hệ thống xả thải hai quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 4 | |
| 41 | Phân tích Amoni (tính theo N) | Quan trắc thử nghiệm mẫu nước thải từ hệ thống xả thải hai quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 4 | |
| 42 | Phân tích Tổng Nitơ | Quan trắc thử nghiệm mẫu nước thải từ hệ thống xả thải hai quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 4 | |
| 43 | Phân tích Tổng Photpho | Quan trắc thử nghiệm mẫu nước thải từ hệ thống xả thải hai quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 4 | |
| 44 | Phân tích Coliform | Quan trắc thử nghiệm mẫu nước thải từ hệ thống xả thải hai quý 1 lần, mỗi lần 2 mẫu | mẫu | 4 | |
| 45 | Phân tích Nhiệt độ | Quan trắc phân tích giám sát môi trưởng lao động 1 năm 1 lần | mẫu | 7 | Thực hiện vào Quý III năm 2021 |
| 46 | Phân tích Bụi tổng số | Quan trắc phân tích giám sát môi trưởng lao động 1 năm 1 lần | mẫu | 7 | Thực hiện vào Quý III năm 2021 |
| 47 | Phân tích Tiếng ồn | Quan trắc phân tích giám sát môi trưởng lao động 1 năm 1 lần | mẫu | 7 | Thực hiện vào Quý III năm 2021 |
| 48 | Phân tích Độ rung | Quan trắc phân tích giám sát môi trưởng lao động 1 năm 1 lần | mẫu | 7 | Thực hiện vào Quý III năm 2021 |
| 49 | Phân tích Diện tích rừng tự nhiên, số loài và mật độ các loài thực vật, số loài và mật độ các loài động vật hoang dã, số loài và mật độ các loài động vật thủy sinh, danh sách các loài thuộc sách đỏ Việt Nam (K/S 2/8) | Quan trắc tài nguyên sinh học hai quý 1 lần , mỗi lần 3 công | công | 6 | Thực hiện vào Quý IV năm 2021 và Quý II năm 2022 |
| 50 | Phân tích Thu thập các thông tin liên quan (KS 2/8) | Quan trắc tài nguyên sinh học hai quý 1 lần , mỗi lần 2 công | công | 4 | Thực hiện vào Quý IV năm 2021 và Quý II năm 2022 |
| 51 | Báo cáo giám sát môi trường. Mỗi kỳ báo cáo nộp 2 bộ | Báo cáo quan trăc giám sát môi trường mỗi quý 1 lần | BC | 4 | |
| 52 | BC quan trắc môi trường lao động. Mỗi kỳ báo cáo nộp 2 bộ. | Báo cáo quan trắc môi trường lao động 1 lần | BC | 1 | Thực hiện vào Quý III năm 2021 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi