Gói thầu: Gói thầu số 19 : Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444270-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19 : Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363879 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 09:16:00 đến ngày 2021-04-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 718,463,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,700,000 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.078.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 179.615.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm về tính chất công việc (thực hiện quan trắc chất lượng nước, giám sát môi trường, đánh giá tác động môi trường,...).- Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này.- Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSĐX của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 502.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm viết báo cáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện lấy mẫu tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo vi khí hậu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo các thông số vi khí hậu môi trường không khí:+ Nhiệt độ: -10 đến +50°C+ Độ ẩm: 0 đến 100% RH+ Vận tốc gió: 0,4-20 m/s; độ chính xác: ± (0.2 m/s + 2% mv).Nhiệt độ hoạt động: -10 đến +50°C.(Cung cấp giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thời gian đo: 10 giây, 1, 5, 10,15, 30 phút, 1, 8, 24 giờ hoặc đo bằng tay (tối đa 24 giờ).- Thang đo tiếng ồn:+ 25-138dB (thang A)+ 33-138dB (thang C)+ 38-138dB (thang Z)- Mức tiếng ồn đỉnh:+ 55-141dB (thang C)+ 60-141dB (thang Z)- Chính xác tiếng ồn: 1dB.(Cung cấp giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lấy mẫu khí lưu lượng thấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ hút mẫu: 1000-5000 ml/phút .(Cung cấp giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lấy mẫu bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng lớn 0 – 2000 lít/phút(Cung cấp giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đo pH, Nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo pH:+ Khoảng đo: 2 đến 12 đơn vị+ Độ phân giải: 0.01- Đo nhiệt độ:+ Khoảng đo: 4°C đến +50°C+ Độ chính xác: ± 0.3°C+ Độ phân giải: 0.1°C.(Cung cấp giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đo TDS/EC hiện trường (đo độ dẫn điện và tổng chất rắn hòa tan) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo: 0 – 99,9 ppm Độ chính xác: ±2 %(Cung cấp giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị lấy mẫu khí thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lấy mẫu khí thải(Cung cấp giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị lấy mẫu nước kiểu ngang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lấy mẫu nước kiểu ngang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định vị trí các điểm lấy mẫu,- Xác định khoảng cách giữa hai điểm- Tính diện tích(Cung cấp giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thùng bảo quản mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng bảo quản mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Nhiệt độ (0C) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4- Phần 1: Chương trình giám sát định kỳ theo Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường và Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 và yêu cầu của các bên liên quan- A: Giám sát chất lượng môi trường định kỳ trong khu vực Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - thực hiện theo giấy xác nhận số 58/GXN-TCMT ngày 13/04/2018 - Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 2920/GP-BTNMT ngày 14/11/2019 và yêu cầu của các bên liên quan+ Vị trí đo (Tọa độ VN2000):K1 – Tại trung tâm nhà máy (X: 1251692,41; Y:531877,09)K2 – Tại khu dân cư xóm 7, phía Tây khu vực dự án (X: 1251353,84; Y:531267,95) K3 – Tại UBND xã Vĩnh Tân (X:1252220,90; Y:534840,78)K4 – Trên đường Quốc Lộ 1A (X: 1252277,54; Y:533210,64)K5 – Đường vào Bãi xỉ số 1 (X: 1252564,82; Y: 531715,51) |
| 2 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Độ ẩm (%) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Hướng gió | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 4 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Tốc độ gió (m/s) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 5 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Tiếng ồn (dBA) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 6 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Độ rung (dB) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 7 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Tổng bụi lơ lửng (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 8 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Bụi PM10 (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 9 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: SO2 (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 10 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: NO2 (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 11 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: CO (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 12 | Giám sát khí thải định kỳ: Lưu lượng (m3/h) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | II. Giám sát khí thải định kỳ – Áp dụng QCVN 22:2009/BTNMT, Cột B với Kp = 0,85, Kv = 1,0; QCVN 19:2009/BTNMT, Cột B với Kp = 0,8, Kv = 1,0. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):KT1 – Trên thân ống khói Tổ máy 1 cao 127m (X:1251240; Y:532028)KT2 – Trên thân ống khói Tổ máy 2 cao 127m (X:1251234; Y:532018) |
| 13 | Giám sát khí thải định kỳ: Nhiệt độ (0c) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 12 |
| 14 | Giám sát khí thải định kỳ: Bụi tổng (mg/Nm3) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 12 |
| 15 | Giám sát khí thải định kỳ: CO (mg/Nm3) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 12 |
| 16 | Giám sát khí thải định kỳ: NOx (tính theo NO2) (mg/Nm3) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 12 |
| 17 | Giám sát khí thải định kỳ: SO2 (mg/Nm3) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 12 |
| 18 | Giám sát khí thải định kỳ: O2 (%) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 12 |
| 19 | Giám sát nước thải định kỳ: pH | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | III: Giám sát nước thải định kỳ – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B với Kq= 1,0, Kf = 0,9. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):NT1-GPXT4: Tại kênh hở thoát nước thải làm mát trước khi xả ra biển (X:1250571; Y:532095)NT2-GPXT4: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250969; Y:531971) |
| 20 | Giám sát nước thải định kỳ: Nhiệt độ (0C) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 21 | Giám sát nước thải định kỳ: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 22 | Giám sát nước thải định kỳ: Chất rắn lơ lửng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 23 | Giám sát nước thải định kỳ: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 24 | Giám sát nước thải định kỳ: Màu (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 25 | Giám sát nước thải định kỳ: BOD5 (20oC) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 26 | Giám sát nước thải định kỳ: Asen (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 27 | Giám sát nước thải định kỳ: Thủy ngân (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 28 | Giám sát nước thải định kỳ: Chì (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 29 | Giám sát nước thải định kỳ: Cadimi (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 30 | Giám sát nước thải định kỳ: Crom (III) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 31 | Giám sát nước thải định kỳ: Crom (VI) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 32 | Giám sát nước thải định kỳ: Đồng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 33 | Giám sát nước thải định kỳ: Kẽm (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 34 | Giám sát nước thải định kỳ: Niken (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 35 | Giám sát nước thải định kỳ: Mangan (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 36 | Giám sát nước thải định kỳ: Sắt (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 37 | Giám sát nước thải định kỳ: Tổng xianua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 38 | Giám sát nước thải định kỳ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 39 | Giám sát nước thải định kỳ: Sunfua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 40 | Giám sát nước thải định kỳ: Tổng Nitơ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 41 | Giám sát nước thải định kỳ: Tổng photpho (tính theo P) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 42 | Giám sát nước thải định kỳ: Clo dư (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 43 | Giám sát nước thải định kỳ: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 44 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: pH | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | IV: Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT– Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):Vị trí đo (Tọa độ VN2000):NB1-GPXT4: Tại công trình khai thác nước biển từ vịnh Vũng Mũ(X:1250551; Y:532631)NB2-GPXT4: Tại vị trí trước khi xả vào kênh thoát nước làm mát chung (của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 mở rộng)(X:1250952; Y:532257) |
| 45 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Nhiệt độ (0C) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 46 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 47 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: TSS (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 48 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: DO (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 49 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Clo dư (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 50 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 51 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Sunfua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 52 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Phosphat (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 53 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Florua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 54 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Xyanua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 55 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Asen (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 56 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Cadimi (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 57 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ; Chì (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 58 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Crom (VI) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 59 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng Cr (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 60 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Đồng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 61 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Kẽm (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 62 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Mangan (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 63 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Sắt (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 64 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Thủy ngân (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 65 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng Phenol (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 66 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 67 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 68 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: pH | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | V: Giám sát chất lượng nước biển ven bờ– Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):NM1 – Tại khu vực cảng(X:1250193,95; Y:532748,86)NM2 – Tại điểm xả nước làm mát ra biển của nhà máy (X:1249703,81; Y:532238,071)NM3 – Trên biển đông cách điểm xả nước làm mát 700m về phía Tây Nam(X:1250926,78; Y:534262,73)NM4 – Tại Cảng 3.000 DWT của địa phương cách bờ 700m(X:1249789,65; Y:532173,73)NM5 – Tại luồng tàu(X:1248549,97; Y:534277,71) |
| 69 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Nhiệt độ (0c) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 70 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: DO (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 71 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng chất rắn lơ lửng (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 72 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 73 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Phosphat (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 74 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Florua (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 75 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Xyanua (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 76 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cd (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 77 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: As (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 78 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Hg (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 79 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cu (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 80 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Pb (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 81 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Fe (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 82 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Zn (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 83 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Cr (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 84 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Mn (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 85 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cr VI (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 86 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Phenol (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 87 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 88 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 89 | Giám sát hệ sinh thái thủy sinh: Phiêu sinh thực vật. | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 1 lần | Lần | 1 | VI: Giám sát hệ sinh thái thủy sinh. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):NM1 - Tại khu vực cảng(X:1250193,95; Y:532748,86)NM2 - Tại điểm xả nước làm mát ra biển của nhà máy (X:1249703,81; Y:532238,071)NM3 - Trên biển đông cách điểm xả nước làm mát 700m về phía Tây Nam(X:1250926,78; Y:534262,73)NM4 - Tại cảng 3000 DWT của địa phương cách bờ 700m (X:1249789,65; Y:532173,73)NM5 - Tại luồng tàu (X:1248549,97; Y:534277,71) |
| 90 | Giám sát hệ sinh thái thủy sinh: Phiêu sinh động vật. | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 1 lần | Lần | 1 | Như phần ghi chú mục STT số 89 |
| 91 | Giám sát hệ sinh thái thủy sinh: Động vật đáy | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 1 lần | Lần | 1 | Như phần ghi chú mục STT số 89 |
| 92 | Báo cáo giám sát môi trường theo yêu cầu tại Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT | Báo cáo 1 lần trong năm | báo cáo | 1 | VII: Lập báo cáo |
| 93 | Báo cáo hoạt động xả nước thải vào nguồn nước theo yêu cầu tại Thông tư số 31/2018/TT-BTNMT | Báo cáo 1 lần trong năm | báo cáo | 1 | VII: Lập báo cáo |
| 94 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Nhiệt độ (0c) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Phần B: Chương trình giám sát môi trường có trong giai đoạn vận hành theo Quyết định số 1871/QĐ-BTNMT ngày 03/10/2013 - Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 I: Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án – Áp dụng QCVN 09-MT:2015/BTNMT. Tần suất và phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):NN1 - Tại khu dân cư hiện hữu gần khu vực dự án (xóm 7) (X:1251190; Y:531234)NN2 - Khu vực nhà dân gần Bãi Xỉ số 1 chân núi Hố Dừa (X:1253514; Y:531758)NN3 - Tại khu dân cư hiện hữu phía Đông nhà máy (X:1252226,55; Y:534381,10) |
| 95 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: pH | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 96 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: DO (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 97 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: EC (µS/cm) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 98 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Độ đục (NTU) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 99 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: TDS (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 100 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 101 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: BOD5 (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 102 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Cl- (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 103 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Cd (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 104 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: As (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 105 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Pb (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 106 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Hg (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 107 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Fe (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 108 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Zn (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 109 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Cr (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 110 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Dầu mỡ (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 111 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Coliforms (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 112 | Báo cáo giám sát chất lượng môi trường theo DTM trong giai đoạn vận hành | Báo cáo 1 lần trong năm | Báo cáo | 1 | II. Lập báo cáo: Tích hợp với Báo cáo giám sát môi trường tại điểm 1, mục VII, phần A |
| 113 | Giám sát hàm lượng sunfit trong nước thải sau hệ thống FGD: HSO3- (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Phần C: Giám sát hàm lượng sunfit trong nước thải sau hệ thống FGD (theo kiến nghị của Đoàn kiểm tra Tổng cục Môi trường – Bộ TNMT ngày 13/10/2018Vị trí đo (Tọa độ VN2000):NT3-GP: Tại bể hòa trộn sau sục khí của hệ thống FGD |
| 114 | Giám sát hàm lượng sunfit trong nước thải sau hệ thống FGD: SO32-(mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 113 |
| 115 | Giám sát nước thải: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | PHẦN 2: Chương trình giám sát nước thải, nước biển ven bờ, nước ngầm, không khí xung quanh để kiểm tra đối chứng với kết quả phân tích của các cơ quan ban ngành A: Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B với Kq= 1,0, Kf = 0.9. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):NT1-GPXT4: Tại kênh hở thoát nước thải làm mát trước khi xả ra biển (X:1250571; Y:532095)NT2-GPXT4: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung(X:1250969; Y:531971) |
| 116 | Giám sát nước thải: TSS (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 115 |
| 117 | Giám sát nước thải: Hg (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 115 |
| 118 | Giám sát nước thải: Pb (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 115 |
| 119 | Giám sát nước thải: As (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 115 |
| 120 | Giám sát nước thải: Cd (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 115 |
| 121 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Nhiệt độ (0c) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | B: Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát - QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B với Kq= 1,0, Kf = 0.9. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):NT1-GPXT4: Tại kênh hở thoát nước thải làm mát trước khi xả ra biển(X:1250571; Y:532095)NT2-GPXT4: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung(X:1250969; Y:531971) |
| 122 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: pH | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 123 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: BOD5 (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 124 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 125 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: TSS (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 126 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: As (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 127 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Hg (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 128 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Pb (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 129 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cd (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 130 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cr6+ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 131 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cr3+ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 132 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cu (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 133 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Zn (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 134 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Ni (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 135 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Mn (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 136 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Fe (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 137 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Xyanua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 138 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Phenol (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 139 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 140 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Sunfua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 141 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Florua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 142 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 143 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Nitơ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 144 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng phốt pho (tính theo P) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 145 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Clo dư (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 146 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng hóa chất bảo vệ thực vật Clo hữu cơ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 147 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng hóa chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 148 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng PCB (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 149 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 150 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: pH (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | C: Giám sát chất lượng nước biển ven bờ theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát - Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):NM1 - Tại khu vực cảng(X:1250193,95; Y:532748,86)NM2 - Tại điểm xả nước làm mát ra biển của nhà máy (X:1249703,81; Y:532238,071)NM3 - Trên biển đông cách điểm xả nước làm mát 700m về phía Tây Nam(X:1250926,78; Y:534262,73)NM4 - Tại Cảng 3000 DWT của địa phương cách bờ 700m(X:1249789,65; Y:532173,73)NM5 - Tại luồng tàu(X:1248549,97; Y:534277,71) |
| 151 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: DO (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 152 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: TSS (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 153 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 154 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Phosphat (PO43- tính theo P) (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 155 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Florua (F-)(mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 156 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Xyanua (CN-) (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 157 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: As (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 158 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cd (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 159 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Pb (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 160 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cu (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 161 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Zn (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 162 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Mn (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 163 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Fe | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 164 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Hg | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 165 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cr6+ (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 166 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Crom (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 167 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Aldrin (µg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 168 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Benzene hexachloride (BHC) (µg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 169 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Dieldrin (µg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 170 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) (µg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 171 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Heptachlor & Heptachlorepoxide (µg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 172 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Phenol (µg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 173 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng dầu mỡ khoáng (µg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 174 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 175 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Nhiệt độ (0c) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | D: Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của Nhà máy, Bãi xỉ theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát – Áp dụng QCVN 09-MT:2015/BTNMT.Vị trí đo (Tọa độ VN2000):NN1 - Tại khu dân cư hiện hữu gần khu vực dự án (xóm 7) (X:1251190; Y:531234)NN2 - Khu vực nhà dân gần Bãi Xỉ số 1 chân núi Hố Dừa (X:1253514; Y:531758)NN3 - Tại khu dân cư hiện hữu phía Đông nhà máy (X:1252226,55; Y:534381,10) |
| 176 | Giám sát chất lượng nước ngầm: pH | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 177 | Giám sát chất lượng nước ngầm: TDS (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 178 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Chỉ số pemanganat (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 179 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) (NTU) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 180 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 181 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Nitrit (tính theo N) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 182 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Nitrat (NO-3 tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 183 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Clorua (Cl-) (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 184 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Florua (F-) (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 185 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Sulfat (SO42-) (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 186 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Xyanua (CN-) (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 187 | Giám sát chất lượng nước ngầm: As (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 188 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Cd (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 189 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Pb (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 190 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Cr6+ (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 191 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Cu (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 192 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Zn (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 193 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Ni (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 194 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Mn(mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 195 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Hg (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 196 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Fe (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 197 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Se | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 198 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Aldrin (µg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 199 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Benzene hexachloride (BHC) (µg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 200 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Dieldrin (µg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 201 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) (µg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 202 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Heptachlor & Heptachlorepoxide (µg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 203 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Tổng Phenol (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 204 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 205 | Giám sát chất lượng nước ngầm: E. Coli (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 206 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Nhiệt độ (0c) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | E: Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát – Áp dụng QCVN 05/2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT, QCVN 27:2010/BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):K1 – Tại trung tâm nhà máy(X: 1251692,41; Y: 531877,09)K2 – Tại khu dân cư xóm 7, phía Tây khu vực dự án(X: 1251353,84; Y: 531267,95)K3 – Tại UBND Xã Vĩnh Tân(X:1252220,90; Y: 534840,78) K4 – Trên đường Quốc Lộ 1A (X: 1252277,54; Y:533210,64) K5 – Tại đường vào Bãi xỉ số 1(X:1252564,82; Y:531715,51). |
| 207 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ : Độ ẩm (%) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 208 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Hướng gió | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 209 | GGiám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tốc độ gió (m/s) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 210 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tiếng ồn (dBA) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 211 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Độ rung (dB) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 212 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tổng bụi lơ lửng (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 213 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Bụi PM10 (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 214 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: SO2 (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 215 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: NO2 (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 216 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: CO (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 217 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Tổng bụi lơ lửng (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộngPHẦN 1: Chương trình giám sát định kỳ theo Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước và Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng, yêu cầu của các bên liên quanA: Giám sát chất lượng môi trường định kỳ trong khu vực Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng - thực hiện theo Báo cáo ĐTM được phê duyệt tại Quyết định số 3041/QĐ-BTNMT ngày 27/11/2015 - Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 2921/GP-BTNMT ngày 14/11/2019 và yêu cầu của các bên liên quanI. Giám sát chất lượng không khí xung quanh - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT, QCVN 27:2010/BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):GK05 – Tại ruộng muối xã Vĩnh Hảo (X: 1248805; Y: 525691); GK06 – Tại khu vực nuôi tôm giống (X: 1251148; Y:533680); GK07 – Tại NMNĐ Vĩnh Tân mở rộng (X:1251692; Y:531853). |
| 218 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Bụi PM10 (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 217 |
| 219 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: SO2 (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 217 |
| 220 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: NO2 (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 217 |
| 221 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: CO (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 217 |
| 222 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Tiếng ồn (dBA) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 217 |
| 223 | Giám sát khí thải định kỳ: Lưu lượng (m3/h) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | II. Giám sát khí thải định kỳ – Áp dụng QCVN 22:2009/BTNMT, Cột B với Kp = 0,85, Kv = 1,0; QCVN 19:2009/BTNMT, Cột B với Kp = 0,8, Kv = 1,0. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):KTVT4mr – Trên thân ống khói cao 127m (X:1251750; Y:532249) |
| 224 | Giám sát khí thải định kỳ: Nhiệt độ (0c) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 223 |
| 225 | Giám sát khí thải định kỳ: Bụi tổng (mg/Nm3) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 223 |
| 226 | Giám sát khí thải định kỳ: CO (mg/Nm3) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 223 |
| 227 | Giám sát khí thải định kỳ: NOx (tính theo NO2) (mg/Nm3) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 223 |
| 228 | Giám sát khí thải định kỳ: SO2 (mg/Nm3) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 223 |
| 229 | Giám sát khí thải định kỳ: O2 (%) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 223 |
| 230 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: pH | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | III. Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý – Áp dụng QCVN 14:2008/BTNMT, Cột B với K = 1,2. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):NT1: Nước thải sinh hoạt sau xử lý của hệ thống 1 (X:1251631; Y:532043)NT2: Nước thải sinh hoạt sau xử lý của hệ thống 2 (X:1251733; Y:532062) |
| 231 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: BOD5 (0C) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 232 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: TSS (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 233 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: TDS (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 234 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Sunfua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 235 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Nitrat (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 236 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Amoni (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 237 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Dầu mỡ động thực vật (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 238 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Phosphat (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 239 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Tổng các chất hoạt động bề mặt (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 240 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 241 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Nhiệt độ (oC) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | IV. Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):NT3: Nước thải công nghiệp trước xử lý (X:1251609; Y:532045) |
| 242 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: pH | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 243 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: BOD5 ( mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 244 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 245 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: TSS (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 246 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Tổng Nitơ (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 247 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Tổng Photpho (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 248 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Amoni (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 249 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Sunfua (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 250 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Pb (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 251 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Zn (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 252 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Cu (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 253 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Cr3+ (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 254 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Cr6+ (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 255 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Hg (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 256 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Dầu mỡ khoáng (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 257 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 258 | Giám sát nước thải định kỳ: pH | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | V. Giám sát nước thải định kỳ – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B với Kq= 1,0, Kf = 0,9. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):NT2-GPXT4mr: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250970; Y:531971) |
| 259 | Giám sát nước thải định kỳ: Nhiệt độ (0C) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 260 | Giám sát nước thải định kỳ: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 261 | Giám sát nước thải định kỳ: Chất rắn lơ lửng (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 262 | Giám sát nước thải định kỳ: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 263 | Giám sát nước thải định kỳ: Màu (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 264 | Giám sát nước thải định kỳ: BOD5 (20oC) (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 265 | Giám sát nước thải định kỳ: Asen (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 266 | Giám sát nước thải định kỳ: Thủy ngân (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 267 | Giám sát nước thải định kỳ: Chì (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 268 | Giám sát nước thải định kỳ: Cadimi (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 269 | Giám sát nước thải định kỳ: Crom (III) (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 270 | Giám sát nước thải định kỳ: Crom (VI) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 271 | Giám sát nước thải định kỳ: Đồng (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 272 | Giám sát nước thải định kỳ: Kẽm (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 273 | Giám sát nước thải định kỳ: Niken (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 274 | Giám sát nước thải định kỳ: Mangan (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 275 | Giám sát nước thải định kỳ: Sắt (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 276 | Giám sát nước thải định kỳ: Tổng xianua (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 277 | Giám sát nước thải định kỳ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 278 | Giám sát nước thải định kỳ: Sunfua (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 279 | Giám sát nước thải định kỳ: Tổng Nitơ (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 280 | Giám sát nước thải định kỳ: Tổng photpho (tính theo P) (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 281 | Giám sát nước thải định kỳ: Clo dư (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 282 | Giám sát nước thải định kỳ: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 283 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: pH | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | VI. Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):NB1-GPXT4mr: Tại công trình khai thác nước biển từ vịnh Vũng Mũ (X:1250551; Y:532631)NB2-GPXT4mr: Tại kênh thoát nước làm mát của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng trước khi vào kênh thoát nước làm mát chung (của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 mở rộng)(X:1251021; Y:532155) |
| 284 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Nhiệt độ (0C) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 285 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 286 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: TSS (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 287 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: DO (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 288 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Clo dư (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 289 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 290 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Sunfua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 291 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Phosphat (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 292 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Florua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 293 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Xyanua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 294 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Asen (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 295 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Cadimi (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 296 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Chì (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 297 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Crom (VI) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 298 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng Cr (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 299 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Đồng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 300 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Kẽm (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 301 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Mangan (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 302 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Sắt (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 303 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Thủy ngân (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 304 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng Phenol (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 305 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 306 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 307 | Giám sát chất lượng nước mặt: pH | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | VII. Giám sát chất lượng nước mặt – Áp dụng QCVN 08-MT:2015/ BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):GNM01 – Tại suối Chùa đoạn gần khu dân cư bãi xỉ (X:1254842; Y:531368)GNM02 – Tại suối Chùa đoạn chảy qua ranh giới dự án (X:1252069; Y:531729) |
| 308 | Giám sát chất lượng nước mặt: DO (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 309 | Giám sát chất lượng nước mặt: Tổng chất rắn lơ lửng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 310 | Giám sát chất lượng nước mặt: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 311 | Giám sát chất lượng nước mặt: BOD5 (20oC) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 312 | Giám sát chất lượng nước mặt: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 313 | Giám sát chất lượng nước mặt: Nitrat (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 314 | Giám sát chất lượng nước mặt: Clorua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 315 | Giám sát chất lượng nước mặt: Chất hoạt động bề mặt (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 316 | Giám sát chất lượng nước mặt: Tổng dầu mỡ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 317 | Giám sát chất lượng nước mặt: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 318 | Báo cáo giám sát môi trường theo yêu cầu tại Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT (báo cáo định kỳ hàng quý và báo cáo tổng kết năm) | 01 báo cáo trong năm | Báo cáo | 1 | VIII. Lập báo cáo |
| 319 | Báo cáo hoạt động xả nước thải vào nguồn nước theo yêu cầu tại Thông tư số 31/2018/TT-BTNMT | 01 báo cáo trong năm | Báo cáo | 1 | VIII. Lập báo cáo |
| 320 | Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | PHẦN 2: Chương trình giám sát nước thải, nước biển ven bờ, nước ngầm, không khí xung quanh để kiểm tra đối chứng với kết quả phân tích của các cơ quan ban ngành A: Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B với Kq= 1,0, Kf = 0.9. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):NT2-GPXT4mr: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250970; Y:531971) |
| 321 | Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: TSS (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 320 |
| 322 | Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: Hg (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 320 |
| 323 | Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: Pb (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 320 |
| 324 | Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: As (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 320 |
| 325 | Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: Cd (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 320 |
| 326 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Nhiệt độ (0c) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | B: Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát - QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B với Kq= 1,0, Kf = 0.9. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):NT2-GPXT4mr: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250970; Y:531971)NB2-GPXT4mr: Tại kênh thoát nước làm mát của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng trước khi vào kênh thoát nước làm mát chung (của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 mở rộng)(X:1251021; Y:532155) |
| 327 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: pH | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 328 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: BOD5 (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 329 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 330 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: TSS (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 331 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: As (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 332 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Hg (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 333 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Pb (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 334 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cd (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 335 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cr6+ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 336 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cr3+ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 337 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cu (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 338 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Zn (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 339 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Ni (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 340 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Mn (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 341 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Fe (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 342 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Xyanua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 343 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Phenol (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 344 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 345 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Sunfua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 346 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Florua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 347 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 348 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Nitơ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 349 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng phốt pho (tính theo P) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 350 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Clo dư (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 351 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng hóa chất bảo vệ thực vật Clo hữu cơ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 352 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng hóa chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 353 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng PCB (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 354 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 12 lần | Lần | 12 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 355 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Nhiệt độ (0C) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | C: Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát – Áp dụng QCVN 05/2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT, QCVN 27:2010/BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTVị trí đo (Tọa độ VN2000):GK05 – Tại ruộng muối xã Vĩnh Hảo (X: 1248805; Y: 525691)GK06 – Tại khu vực nuôi tôm giống(X: 1251148; Y:533680)GK07 – Tại NMNĐ Vĩnh Tân mở rộng (X: 1251692; Y:531853) |
| 356 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Độ ẩm (%) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 357 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Hướng gió | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 358 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tốc độ gió (m/s) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 359 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tiếng ồn (dBA) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 360 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Độ rung (dB) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 361 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tổng bụi lơ lửng (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 362 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Bụi PM10 (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 363 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: SO2 (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 364 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: NO2 (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 365 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: CO (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 4 lần | Lần | 4 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 366 | Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: pH | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | D: Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát – Áp dụng QCVN 08-MT:2015/ BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMTGNM01 – Tại suối Chùa đoạn gần khu dân cư bãi xỉ (X:1254842; Y:531368)GNM02 – Tại suối Chùa đoạn chảy qua ranh giới dự án (X:1252069; Y:531729) |
| 367 | Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: DO (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 366 |
| 368 | Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng chất rắn lơ lửng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 366 |
| 369 | Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 366 |
| 370 | Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: BOD5 (20oC) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 366 |
| 371 | Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 366 |
| 372 | Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Nitrat (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 366 |
| 373 | Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Clorua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 366 |
| 374 | Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Chất hoạt động bề mặt (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 366 |
| 375 | Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng dầu mỡ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 366 |
| 376 | Giám sát chất lượng nước mặt theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 366 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.078E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 179.615.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.078.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 179.615.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm về tính chất công việc (thực hiện quan trắc chất lượng nước, giám sát môi trường, đánh giá tác động môi trường,...).- Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này.- Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSĐX của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 502.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm gói thầu | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động). | 8 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động). | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm viết báo cáo | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động). | 5 | 3 |
| 4 | Trưởng nhóm phân tích trong phòng thí nghiệm | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động). | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự thực hiện lấy mẫu tại hiện trường | 4 | - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm | 2 | - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành hóa học/ sinh học/ môi trường.(Cung cấp đầy đủ bản scan bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo vi khí hậu | Đo các thông số vi khí hậu môi trường không khí:+ Nhiệt độ: -10 đến +50°C+ Độ ẩm: 0 đến 100% RH+ Vận tốc gió: 0,4-20 m/s; độ chính xác: ± (0.2 m/s + 2% mv).Nhiệt độ hoạt động: -10 đến +50°C.(Cung cấp giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đo độ ồn | Thời gian đo: 10 giây, 1, 5, 10,15, 30 phút, 1, 8, 24 giờ hoặc đo bằng tay (tối đa 24 giờ).- Thang đo tiếng ồn:+ 25-138dB (thang A)+ 33-138dB (thang C)+ 38-138dB (thang Z)- Mức tiếng ồn đỉnh:+ 55-141dB (thang C)+ 60-141dB (thang Z)- Chính xác tiếng ồn: 1dB.(Cung cấp giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lấy mẫu khí lưu lượng thấp | Tốc độ hút mẫu: 1000-5000 ml/phút .(Cung cấp giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lấy mẫu bụi | Lưu lượng lớn 0 – 2000 lít/phút(Cung cấp giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Thiết bị đo pH, Nhiệt độ | Đo pH:+ Khoảng đo: 2 đến 12 đơn vị+ Độ phân giải: 0.01- Đo nhiệt độ:+ Khoảng đo: 4°C đến +50°C+ Độ chính xác: ± 0.3°C+ Độ phân giải: 0.1°C.(Cung cấp giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Thiết bị đo TDS/EC hiện trường (đo độ dẫn điện và tổng chất rắn hòa tan) | Dải đo: 0 – 99,9 ppm Độ chính xác: ±2 %(Cung cấp giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Thiết bị lấy mẫu khí thải | Thiết bị lấy mẫu khí thải(Cung cấp giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Thiết bị lấy mẫu nước kiểu ngang | Thiết bị lấy mẫu nước kiểu ngang | 1 |
| 9 | Thiết bị định vị GPS | Xác định vị trí các điểm lấy mẫu,- Xác định khoảng cách giữa hai điểm- Tính diện tích(Cung cấp giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Thùng bảo quản mẫu | Thùng bảo quản mẫu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi