Gói thầu: Gói thầu số 4: Sửa chữa TĐT Hệ thống nước làm mát tuần hoàn hở Tổ máy NMNĐ Nông Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Sửa chữa TĐT Hệ thống nước làm mát tuần hoàn hở Tổ máy NMNĐ Nông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234632 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 22:38:00 đến ngày 2021-05-06 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,228,535,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | PHẦN VẬT TƯ CHÍNH | Không | Không | 0 | |
| 2 | Ống thép bọc vải | DN1200, dày 10mm | m | 8 | |
| 3 | Vòng bi | SKF6224 | Vòng | 3 | |
| 4 | Vòng bi | SKF6228 | Vòng | 3 | |
| 5 | Vòng bi | SKF29428 | Vòng | 3 | |
| 6 | Dầu bôi trơn | VG46 | Lít | 90 | |
| 7 | Cánh quạt làm mát động cơ | Cánh quạt làm mát động cơ | Cái | 3 | |
| 8 | Sơn | raibow 803 | Kg | 82 | |
| 9 | Bạc trục | T/H1202 – 125 Mã bơm: 700HD-31.5SZ | Cái | 9 | |
| 10 | Bạc trục | T/H1201 – 125 Mã bơm: 700HD-31.5SZ | Cái | 3 | |
| 11 | Ống lồng trục | 700HD-31.5SZ-06 | Cái | 3 | |
| 12 | Ống lồng trục | T/H1103 – 125 | Cái | 9 | |
| 13 | Siêu tròn | Փ7,5mm | m | 30 | |
| 14 | Siêu tròn | Փ10mm | m | 90 | |
| 15 | Bu lông inox | M16x60 | Bộ | 45 | |
| 16 | Bu lông đen | 8.8, M22x100 | Bộ | 30 | |
| 17 | Bu lông lục giác inox | M16x40 | Bộ | 30 | |
| 18 | Bu lông đen | 8.8, M24x60 | Bộ | 30 | |
| 19 | Bu lông đen | 8.8, M24x100 | Bộ | 15 | |
| 20 | Bu lông đen | 8.8, M36x300 | Bộ | 30 | |
| 21 | Vòng bi | 22232 | Vòng | 6 | |
| 22 | Dầu bôi trơn | VG150 | Lít | 46 | |
| 23 | Vòng bi | SKF6308 | Vòng | 6 | |
| 24 | Cánh quạt làm mát động cơ lưới lọc quay | Cánh quạt làm mát động cơ lưới lọc quay | Cái | 3 | |
| 25 | Bánh răng chủ động | Bánh răng chủ động | Cái | 3 | |
| 26 | Bánh răng bị động | Bánh răng bị động | Cái | 3 | |
| 27 | Xích lai | 100/2R | Mét | 18 | |
| 28 | Thanh ray xích | Theo mẫu Thanh ray xích | Cái | 150 | |
| 29 | Con lăn xích | Theo mẫu Con lăn xích | Con | 75 | |
| 30 | Bulong bắt lưới | M24x60mm, 8.8 | Bộ | 450 | |
| 31 | Lưới lọc quay | Theo mẫu lưới lọc quay | Cái | 60 | |
| 32 | Băng tải cũ | B500 | m | 30 | |
| 33 | Bu lông | M12x55, Sus 304 | Bộ | 150 | |
| 34 | Bu lông | M6x30, Sus 304 | Bộ | 600 | |
| 35 | Sơn | raibow 826 | Kg | 80 | |
| 36 | Thép | V63x63x5 mạ kẽm | Mét | 270 | |
| 37 | Thép tấm | CT3 1500x3000x8ly | Tấm | 3 | |
| 38 | Khung lưới chắn rác | (Kèm bản vẽ) | Bộ | 9 | |
| 39 | Thép U | 180x60x20 dày 6ly mạ kẽm | Mét | 144 | |
| 40 | Vòng bi | SKF6311 | Vòng | 2 | |
| 41 | Vòng bi | SKF7311 AC | Vòng | 2 | |
| 42 | Vành chèn cơ khí | MG 35 | Cái | 2 | |
| 43 | Siêu tròn | φ 4mm | Mét | 2 | |
| 44 | Sơn hoàn thiện | Rainbow 45 Sky blue | Kg | 58 | |
| 45 | Vòng bi | SKF6314 | Vòng | 8 | |
| 46 | Vành chèn cơ khí | (Theo mã bơm SLW300-250) | Cái | 2 | |
| 47 | Khớp nối mềm đầu đẩy | 970/870, h=250mm, mặt bích thép kết nối 2 đầu | Cái | 18 | |
| 48 | Bulong | M24x250, 8.8 | Bộ | 90 | |
| 49 | Van tay | Z41T-10, DN250, PN1.0 Sus304 | Cái | 2 | |
| 50 | Gasket | Graphit 1 lớpDN250 | Cái | 4 | |
| 51 | Vòng bi động cơ | 6204 | Cái | 1 | |
| 52 | Vòng bi | HGT 6218 | Vòng | 1 | |
| 53 | Vòng bi | HGT 6206 | Vòng | 1 | |
| 54 | Vòng bi | HGT30207 | Vòng | 2 | |
| 55 | Vòng bi | HGT 30206 | Vòng | 1 | |
| 56 | Vòng bi | HGT 30205 | Vòng | 1 | |
| 57 | Vòng bi gối lưới lọc | 30312 | Vòng | 2 | |
| 58 | Vòng bi gối lưới lọc | 30313 | Vòng | 2 | |
| 59 | Vòng bi | HGT 7014 | Vòng | 2 | |
| 60 | Phớt gối lưới lọc | 100x130x12 | Cái | 1 | |
| 61 | Phớt | HGT 20x40x10 | Cái | 1 | |
| 62 | Phớt gối lưới lọc | 70x100x12 | Cái | 2 | |
| 63 | Phớt | HGT60x85x12 | Cái | 1 | |
| 64 | Phớt | HGT 60x85x10 | Cái | 1 | |
| 65 | Phớt gối lưới lọc | 75x100x12 | Cái | 4 | |
| 66 | Lưới lọc rác liền dập lỗ | 2x2mm, SU304 dày 2mm | m2 | 1 | |
| 67 | Bu lông | Theo mẫu | Bộ | 1 | |
| 68 | Sơn Epoxy chống gỉ | epoxy | Kg | 28,4 | |
| 69 | PHẦN CÔNG VIỆC SỬA CHỮA | Không | Không | 0 | |
| 70 | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | Không | Không | 0 | |
| 71 | Giao nhận thiết bị trước khi tiến hành sửa chữa | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 72 | Giao nhận vật tư thay thế và trả vật tư cũ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 73 | Chuẩn bị công cụ dụng cụ, ánh áng thi công | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 74 | Vệ sinh thiết bị | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 75 | Đắp và xả đê ngăn dòng nước vào hố bơm (Yêu cầu sử dụng máy xúc thủy lực gầu ngược để thực hiện, Tổng khối lượng đất đá dự kiến đắp đê 500m3) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 76 | Lắp bơm chìm hút nước rò vào bên trong đê | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 77 | Gia công hạ thấp thêm đầu hút nước, lắp đặt lại van | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 78 | Lắp bơm chìm, đường ống hút nước rò trong đường ống dẫn nước vào hố bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 79 | Bắt giáo thi công xuống hố bơm (150m2) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 80 | Trục vớt bùn, cát và rác bẩn dưới hố bơm THH (khối lượng ước tính 20 M³) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 81 | SỬA CHỮA BẢN THỂ BƠM TUẦN HOÀN HỞ (SL: 03 cái) | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 82 | Tháo các điểm đo từ xa và tại chỗ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 83 | Tháo nguồn điện của động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 84 | Tháo khớp nối giữa động cơ và bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 85 | Tháo mặt bích giữa động cơ và bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 86 | Cẩu động cơ lên trên | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 87 | Tháo mặt bích giữa đầu đẩy bơm kết nối với đường ống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 88 | Tháo rã động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 89 | Vệ sinh roto động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 90 | Tẩm sấy lại cuộn dây động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 91 | Thay bi lắp cụm tổng thành động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 92 | Tháo cẩu bơm lên vị trí sửa chữa | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 93 | Vệ sinh buồng bơm, kiểm tra khe hở buồng bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 94 | Kiểm tra đo đạt các thông số bạc | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 95 | Đánh gỉ, sơn lại vỏ bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 96 | Thay bạc trục, thay siêu tròn làm kín | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 97 | Lắp bơm lại vị trí vận hành, thay các bulong bị hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 98 | Cẩu động cơ lắp kết nối với bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 99 | Căn chỉnh lắp khớp nối động cơ và bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 100 | Chạy thử bơm, khắc phục khiếm khuyết và đưa hệ thống vào vận hành | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 101 | LƯỚI LỌC RÁC QUAY (SL: 3 cái) | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 102 | Tháo cáp nguồn động cơ và các điểm đo từ xa của động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 103 | Tháo khớp nối giữa động cơ và bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 104 | Tháo rã động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 105 | Bảo dưỡng hộp giảm tốc | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 106 | Tẩm sấy lại cuộn dây động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 107 | Thay bi lắp cụm tổng thành động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 108 | Thay mới bánh răng chủ động | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 109 | Thay mới bánh răng bị động | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 110 | Thay mới xích lai | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 111 | Tháo rã xích, con lăn và lưới lọc rác | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 112 | Thay mới xích, con lăn và lưới lọc quay | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 113 | Sơn vỏ khung lưới lọc quay, động cơ, hộp giảm tốc 100m2 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 114 | Thay thế ray dẫn xích lưới lọc rác quay (SL: 3 bộ) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 115 | Thay thế lưới chắn lọc rác thô bơm THH (SL: 3 cái) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 116 | SỬA CHỮA BẢN THỂ BƠM RỬA NGƯỢC LƯỚI LỌC QUAY (Sl: 2 Cái) | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 117 | Tháo khớp nối giữa động cơ và bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 118 | Tháo cáp nguồn động cơ và các điểm đo từ xa của động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 119 | Tháo rã động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 120 | Vệ sinh roto động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 121 | Tẩm sấy lại cuộn dây động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 122 | Thay bi lắp cụm tổng thành động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 123 | Bảo dưỡng phần bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 124 | Vệ sinh buồng bơm, kiểm tra khe hở tầng cánh | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 125 | Lắp cụm tổng thành bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 126 | Sơn vỏ bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 127 | Chạy thử bơm và đưa hệ thống vào vận hành | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 128 | SỬA CHỮA BẢN THỂ BƠM TĂNG ÁP (SL: 02 cái) | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 129 | Tháo khớp nối giữa động cơ và bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 130 | Tháo cáp nguồn động cơ và các điểm đo từ xa của động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 131 | Tháo rã động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 132 | Vệ sinh roto động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 133 | Tẩm sấy lại cuộn dây động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 134 | Thay bi lắp cụm tổng thành động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 135 | Bảo dưỡng phần bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 136 | Vệ sinh buồng bơm, kiểm tra khe hở tầng cánh | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 137 | Lắp cụm tổng thành bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 138 | Sơn vỏ bơm | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 139 | Chạy thử bơm và đưa hệ thống vào vận hành | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 140 | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 141 | Thay khớp nối mềm đầu đẩy bơm tuần hoàn bị rò nước | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 142 | Thay van tay bị hỏng trong hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 143 | Bảo dưỡng van đầu đẩy, hiệu chỉnh độ kín van | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 144 | Bảo dưỡng Van một chiều đầu đẩy bơm THH | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 145 | Bảo dưỡng, lắp đặt búa nước đường ống đầy đẩy van | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 146 | Bảo dưỡng, thay bi, thay lưới lọc rác bộ lọc rác tinh đầu đẩy bơm tăng áp | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 147 | Sơn hệ thống đường ống, van và kết cấu 200m2 | Không | Toàn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi