Gói thầu: Thuê cơ sở hạ tầng khu vực Số 51 ngõ 17 xóm Cộng Hòa, xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê cơ sở hạ tầng khu vực Số 51 ngõ 17 xóm Cộng Hòa, xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462765 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 17:46:00 đến ngày 2021-05-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 542,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện, các hợp đồng này có tổng giá trị đã hoàn thànhxét trong từng chu kỳ (từng năm) như sau: - Năm đủ 12 tháng, tổng giá trị các hợp đồng đã hoàn thành≥ 115.000.000 VND; - Năm có thời điểm đóng thầu (chưa đủ 12 tháng), tổng giá trị các hợp đồng đã hoàn thành ≥45.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 45.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mặt bằng xây dựng cột | Gồm toàn bộ phần diện tích đất/sàn tầng thượng tòa nhà để xây dựng CSHT trạm BTS | Trạm | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo |
| 2 | Mặt bằng lắp đặt tủ Outdoor Cabinet | Gồm cả bệ/trụ đỡ đặt tủ Cabinet chống ngập nước | Vị trí | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo |
| 3 | Hệ thống cột | Gồm cột anten treo thiết bị phát sóng BTS, cầu cáp, tiếp đất | Bộ | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo |
| 4 | Hệ thống điện | Gồm dây dẫn điện; tủ điện, automat, đèn chiếu sáng và ổn áp (nếu cần) (đã bao gồm chi phí hoàn thiện thủ tục mua điện với điện lực địa phương) | Bộ | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo |
| 5 | Dụng cụ, phương tiện PCCC | Gồm bình cứu hỏa, tiêu lệnh chữa cháy, ... | Bộ | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo |
| 6 | Dịch vụ hỗ trợ PCCC bảo vệ | Dịch vụ hỗ trợ PCCC bảo vệ 24h/ 24h trong ngày | Gói | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSMT kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện, các hợp đồng này có tổng giá trị đã hoàn thànhxét trong từng chu kỳ (từng năm) như sau: - Năm đủ 12 tháng, tổng giá trị các hợp đồng đã hoàn thành≥ 115.000.000 VND; - Năm có thời điểm đóng thầu (chưa đủ 12 tháng), tổng giá trị các hợp đồng đã hoàn thành ≥45.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 45.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi