Gói thầu: Gói 2: Cung cấp dịch vụ xây dựng các phóng sự và chương trình tuyên truyền trên Đài Truyền hình Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói 2: Cung cấp dịch vụ xây dựng các phóng sự và chương trình tuyên truyền trên Đài Truyền hình Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234980 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 09:50:00 đến ngày 2021-05-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | I. Thực hiện các hoạt động truyền thông trên Đài Truyền hình Việt Nam | \ | \ | 0 | |
| 2 | 1. Xây dựng 01 tin thời sự (1 - 2 phút/chương trình) | \ | Tin | 1 | |
| 3 | - Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 4 | + Tổ chức sản xuất | \ | Chương trình | 1 | |
| 5 | + Biên tập | \ | Ngày | 1 | |
| 6 | + Quay phim | \ | Ngày | 1 | |
| 7 | + Kỹ thuật máy lưu động | \ | Ngày | 1 | |
| 8 | + Kỹ thuật dựng | \ | Ngày | 1 | |
| 9 | + Kỹ thuật viên | \ | Ngày | 1 | |
| 10 | + Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 11 | + Viết lời bình | \ | Chương trình | 1 | |
| 12 | + Thuyết minh | \ | Chương trình | 1 | |
| 13 | + Đồ họa, kỹ xảo | \ | Chương trình | 1 | |
| 14 | + Chọn nhạc và hòa âm | \ | Chương trình | 1 | |
| 15 | + Khai thác tư liệu | \ | Chương trình | 1 | |
| 16 | + Chi phí hiện trường | \ | Chương trình | 1 | |
| 17 | + Máy quay | \ | Máy/ngày | 1 | |
| 18 | + Thiết bị âm thanh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 1 | |
| 19 | + Thiết bị ánh sáng | \ | Bộ/ngày | 1 | |
| 20 | + Thiết bị dựng hình | \ | Bộ/ngày | 1 | |
| 21 | - Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 22 | + Phụ cấp lưu trú cho 4 người đi quay: Biên tập, quay phim, kỹ thuật viên, Kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 8 | |
| 23 | + Phòng nghỉ (2 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng | 2 | |
| 24 | + Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 25 | - Chi phí phát sóng | \ | Chương trình | 1 | |
| 26 | 2. Xây dựng 02 phóng sự ngắn (2-3 phút/chương trình) | \ | Phóng sự | 2 | |
| 27 | 2.1.Chi phí xây dựng phóng sự ngắn số 01 (thời lượng 2 - 3 phút/chương trình) | \ | Phóng sự | 1 | |
| 28 | - Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 29 | Đạo diễn | \ | Ngày | 2 | |
| 30 | Tổ chức sản xuất | \ | Chương trình | 1 | |
| 31 | Biên tập | \ | Ngày | 2 | |
| 32 | Quay phim | \ | Ngày | 2 | |
| 33 | Kỹ thuật máy lưu động | \ | Ngày | 2 | |
| 34 | Kỹ thuật dựng | \ | Ngày | 2 | |
| 35 | Kỹ thuật viên | \ | Ngày | 2 | |
| 36 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 37 | Viết lời bình | \ | Chương trình | 1 | |
| 38 | Thuyết minh | \ | Chương trình | 1 | |
| 39 | Đồ họa, kỹ xảo | \ | Chương trình | 1 | |
| 40 | Chọn nhạc và hòa âm | \ | Chương trình | 1 | |
| 41 | Khai thác tư liệu | \ | Chương trình | 1 | |
| 42 | Phỏng vấn | \ | Chương trình | 1 | |
| 43 | Chi phí hiện trường | \ | Chương trình | 1 | |
| 44 | Máy quay | \ | Máy/ngày | 2 | |
| 45 | Thiết bị âm thanh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 46 | Thiết bị ánh sáng | \ | Bộ/ngày | 2 | |
| 47 | Thiết bị dựng hình | \ | Bộ/ngày | 2 | |
| 48 | Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 49 | Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 50 | Phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng | 3 | |
| 51 | Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 52 | - Chi phí phát sóng | \ | Chương trình | 1 | |
| 53 | 2.2.Chi phí xây dựng phóng sự ngắn số 02 (thời lượng 2 - 3 phút/chương trình) | \ | Phóng sự | 1 | |
| 54 | - Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 55 | Đạo diễn | \ | Ngày | 2 | |
| 56 | Tổ chức sản xuất | \ | Chương trình | 1 | |
| 57 | Biên tập | \ | Ngày | 2 | |
| 58 | Quay phim | \ | Ngày | 2 | |
| 59 | Kỹ thuật máy lưu động | \ | Ngày | 2 | |
| 60 | Kỹ thuật dựng | \ | Ngày | 2 | |
| 61 | Kỹ thuật viên | \ | Ngày | 2 | |
| 62 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 63 | Viết lời bình | \ | Chương trình | 1 | |
| 64 | Thuyết minh | \ | Chương trình | 1 | |
| 65 | Đồ họa, kỹ xảo | \ | Chương trình | 1 | |
| 66 | Chọn nhạc và hòa âm | \ | Chương trình | 1 | |
| 67 | Khai thác tư liệu | \ | Chương trình | 1 | |
| 68 | Phỏng vấn | \ | Chương trình | 1 | |
| 69 | Chi phí hiện trường | \ | Chương trình | 1 | |
| 70 | Máy quay | \ | Máy/ngày | 2 | |
| 71 | Thiết bị âm thanh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 72 | Thiết bị ánh sáng | \ | Bộ/ngày | 2 | |
| 73 | Thiết bị dựng hình | \ | Bộ/ngày | 2 | |
| 74 | Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 75 | Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 76 | Phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng | 3 | |
| 77 | Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 78 | - Chi phí phát sóng | \ | Chương trình | 1 | |
| 79 | II. Xây dựng 01 phóng sự (18 - 20 phút) phổ biến chính sách pháp luật về đất đai, phát tại các Hội nghị | \ | Phóng sự | 1 | |
| 80 | - Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 81 | + Đạo diễn | \ | Ngày | 10 | |
| 82 | + Chủ nhiệm | \ | Chương trình | 1 | |
| 83 | + Tổ chức sản xuất | \ | Chương trình | 1 | |
| 84 | + Biên tập | \ | Ngày | 10 | |
| 85 | + Trợ lý tổ chức sản xuất | \ | Chương trình | 1 | |
| 86 | + Quay phim | \ | Ngày | 10 | |
| 87 | + Kỹ thuật máy lưu động | \ | Ngày | 10 | |
| 88 | + Kỹ thuật dựng | \ | Ngày | 7 | |
| 89 | + Kỹ thuật viên | \ | Ngày | 10 | |
| 90 | + Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 91 | + Viết lời bình | \ | Chương trình | 1 | |
| 92 | + Thuyết minh | \ | Chương trình | 1 | |
| 93 | + Đồ họa, kỹ xảo | \ | Chương trình | 1 | |
| 94 | + Chọn nhạc và hòa âm | \ | Chương trình | 1 | |
| 95 | + Khai thác tư liệu | \ | Chương trình | 1 | |
| 96 | + Chuyên gia, cố vấn | \ | Người | 2 | |
| 97 | + Phỏng vấn | \ | Chương trình | 1 | |
| 98 | - Chi phí hiện trường | \ | Chương trình | 1 | |
| 99 | + Máy quay | \ | Máy/ngày | 10 | |
| 100 | + Thiết bị âm thanh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 10 | |
| 101 | + Thiết bị ánh sáng | \ | Bộ/ngày | 10 | |
| 102 | + Thiết bị dựng hình | \ | Bộ/ngày | 7 | |
| 103 | - Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 104 | + Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (10 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 50 | |
| 105 | + Phòng nghỉ (3 phòng x 9 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng | 27 | |
| 106 | + Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (10 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi