Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ UBND huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210466476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ UBND huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417589 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện bố trí trong dự toán |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 14:56:00 đến ngày 2021-05-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m) | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 3 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: (Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông) | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 11 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 12 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 13 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 16 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 18 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 20 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dự liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 23 | Viết lời nói đầu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 24 | Lập bản tra cứu bổ trợ | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 25 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 26 | Đóng quyển mục lục | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 27 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 28 | Viết thuyết minh tài liệu loại | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 29 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 30 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | mét | 100 | |
| 31 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Chi phí văn phòng phẩm | Bìa | 12.600 | |
| 32 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Chi phí văn phòng phẩm | Tờ | 19.000 | |
| 33 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Chi phí văn phòng phẩm | Tờ | 12.600 | |
| 34 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Chi phí văn phòng phẩm | Tờ | 4.000 | |
| 35 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Chi phí văn phòng phẩm | Tờ | 1.800 | |
| 36 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% sai hỏng). | Chi phí văn phòng phẩm | Tờ | 12.600 | |
| 37 | Bút viết bìa hồ sơ. | Chi phí văn phòng phẩm | Cái | 500 | |
| 38 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại. | Chi phí văn phòng phẩm | Cái | 100 | |
| 39 | Bút chì để đánh số tờ. | Chi phí văn phòng phẩm | Cái | 50 | |
| 40 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. | Chi phí văn phòng phẩm | Hộp | 1 | |
| 41 | Hồ dán nhãn hộp | Chi phí văn phòng phẩm | Lọ | 25 | |
| 42 | Hộp để bảo quản tài liệu | Chi phí thiết bị bảo quản | Hộp | 650 | |
| 43 | Giá để bảo quản tài liệu | Chi phí thiết bị bảo quản | cái | 16 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi