Gói thầu: Dịch vụ công ích
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210451919-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa- Thông tin- Thể thao huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451909 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 18:18:00 đến ngày 2021-05-04 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,108,048,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp dịch công ích trong đó bao gồm các công việc: thu gom, vận chuyển rác thải; Duy trì hệ thống điện chiếu sáng; Duy trì chăm sóc cây xanh.+ Giá trị hợp đồng: Có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành môi trường, điện, điện kỹ thuật, trồng trọt, cảnh quan hoa viên, cắt tỉa cây xanh. Đã từng làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách duy trì điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật. Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì hệ thống điện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách duy trì vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc trồng trọt hoặc cắt tỉa hoa viên. Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì cây xanh ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc đã được tập huấn qua lớp đào tạo về lĩnh vực điện. Có chứng chỉ hoặc đã được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc đã được tập huấn qua lớp đào tạo về lĩnh vực vệ sinh môi trường. Có chứng chỉ hoặc đã được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc đã được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe, lái máy |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe hạng C trở lên. Có kinh nghiệm làm lái xe, lái máy ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng người làm việc trên cao ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ép rác ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/ lần | 3.304,29 | |
| 2 | Phát thảm cỏ không thuần chủng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/ lần | 118,2087 | |
| 3 | Phát thảm cỏ thuần chủng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/ lần | 330,429 | |
| 4 | Xén lề cỏ lá tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m/lần | 94,83 | |
| 5 | Làm cỏ tạp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/ lần | 330,429 | |
| 6 | Quét rác trong công viên thảm cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1000m2/ lần | 132,1716 | |
| 7 | Bón phân thảm cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/ lần | 15,106 | |
| 8 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/ lần | 15,106 | |
| 9 | Trồng dặm cỏ lá tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | m2/lần | 453,18 | |
| 10 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/ 9 tháng | 34,9335 | |
| 11 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/ 9 tháng | 16,827 | |
| 12 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | m2 trồng dặm/lần | 47,16 | |
| 13 | Cây đường viền, hàng rào ( chuỗi ngọc ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | m2 | 47,16 | |
| 14 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/ lần | 517,695 | |
| 15 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 cây/ lần | 87,6 | |
| 16 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 cây/ 9 tháng | 87,6 | |
| 17 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 cây/ 9 tháng | 72 | |
| 18 | Chậu hoa xi măng ĐK 0,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | chậu | 200 | |
| 19 | Hoa thời vụ trồng trong khuôn viên quảng trường (Hoa xác pháo, ngọc thảo..) 35 bầu/m2 - Đã bao gồm công trồng + vật tư khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bầu | 20.000 | |
| 20 | Hoa đặt trong chậu xi măng 260 chậu ĐK 0,8m (Hoa ngọc thảo, cúc vạn thọ..) 35 bầu/chậu - Đã bao gồm công trồng + vật tư khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bầu | 36.400 | |
| 21 | Nhân công chăm sóc hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Công | 270 | |
| 22 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (tưới 30 ngày mỗi ngày 2 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/ lần | 553,4976 | |
| 23 | Vận hành máy bơm hồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | máy/9 tháng | 72 | |
| 24 | Thay nước hồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2 | 5,68 | |
| 25 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến >3km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 275 | |
| 26 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến 1,5 - 3km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 550 | |
| 27 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến 1,0 - 1,5 km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 612 | |
| 28 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến 0,5 -1,0 km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 1.650 | |
| 29 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 275 | |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | tủ | 2 | |
| 31 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m | 1,15 | |
| 32 | Thay dây lên đèn 2x2.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40m | 7,5 | |
| 33 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 bóng | 2,5 | |
| 34 | Thay chấn lưu, 10m≤ H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 30 | |
| 35 | Thay chấn lưu và bóng đồng bộ bằng máy, 10m≤ H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 30 | |
| 36 | Thay bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, 10m≤ H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 30 | |
| 37 | Thay chấn lưu và bộ mồi đồng bộ bằng máy, 10m≤ H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 30 | |
| 38 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy, 10m≤ H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 20 | |
| 39 | Thay bộ mồi, 10m≤ H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 30 | |
| 40 | Đồng hồ thời gian | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cái | 10 | |
| 41 | Aptomat 3 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cái | 7 | |
| 42 | Aptomat 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cái | 20 | |
| 43 | Khởi động từ LS100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cái | 7 | |
| 44 | Đầu cốt đồng D35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cái | 16 | |
| 45 | Đầu cốt đồng D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cái | 50 | |
| 46 | Ống vặn xoắn D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | m | 115 | |
| 47 | Ống thép D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | m | 6 | |
| 48 | Cầu đấu đồng 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cái | 10 | |
| 49 | Cầu đấu đồng 60A màu trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cái | 50 | |
| 50 | Đui E40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cái | 40 | |
| 51 | Bơm cấp nước Q=6m3/h, H=46m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cái | 1 | |
| 52 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm, N =5H/3,7kw/3pha-380v-415v/50hz; Q = 72m3/h; H = 10 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 53 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm N =3HP/2,2kw/3pha-380v-415v/50hz; Q = 72m3/h; H = 10 m - hiệu Mahendra hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 54 | Công tác quét, Quét đường. Đô thị loại III-V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10.000m2 | 1.375 | |
| 55 | Công tác quét, Quét hè. Đô thị loại III-V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10.000m2 | 854,0675 | |
| 56 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm. Đô thị loại III-V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1km | 660 | |
| 57 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30km, 5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | tấn rác | 2.750 | |
| 58 | Chi phí xử lý rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 tấn rác | 2.750 | |
| 59 | Chi phí điện năng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp dịch công ích trong đó bao gồm các công việc: thu gom, vận chuyển rác thải; Duy trì hệ thống điện chiếu sáng; Duy trì chăm sóc cây xanh.+ Giá trị hợp đồng: Có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành môi trường, điện, điện kỹ thuật, trồng trọt, cảnh quan hoa viên, cắt tỉa cây xanh. Đã từng làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách duy trì điện chiếu sáng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật. Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì hệ thống điện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách duy trì vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách duy trì cây xanh | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc trồng trọt hoặc cắt tỉa hoa viên. Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì cây xanh ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân duy trì điện chiếu sáng | 6 | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc đã được tập huấn qua lớp đào tạo về lĩnh vực điện. Có chứng chỉ hoặc đã được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân duy trì vệ sinh môi trường | 20 | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc đã được tập huấn qua lớp đào tạo về lĩnh vực vệ sinh môi trường. Có chứng chỉ hoặc đã được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân duy trì cây xanh | 6 | Có chứng chỉ hoặc đã được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. | 1 | 1 |
| 9 | Lái xe, lái máy | 5 | Có bằng lái xe hạng C trở lên. Có kinh nghiệm làm lái xe, lái máy ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng người làm việc trên cao ≥ 12m | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Xe ép rác ≥ 07 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy cắt cỏ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi