Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210469061-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20210469037
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 11:15:00 đến ngày 2021-05-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 556,986,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khám sức khỏe định kỳ Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 297
2 Xét nghiệm nước tiểu Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 297
3 Tổng phân tích tế bào máu băng máy laze Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 295
4 HbsAg viêm gan B (Test) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 122
5 HCV viêm gan C (Test) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 64
6 SGOT Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 295
7 SGPT Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 260
8 Glucoza Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 296
9 Acid uric (thực hiện với Nam); Nữ thực hiện khi có nghi ngờ Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 182
10 Ure Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 296
11 Creatinin Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 296
12 Cholesterrol Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 283
13 Triglyceride Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 280
14 HDL Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 277
15 GGT Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 159
16 Siêu âm tổng quát ổ bụng Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 278
17 XQ tim phổi Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 250
18 Điện tim Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 256
19 Soi cổ tử cung Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 95
20 Chụp Xquang KTS (cột sống TL, xương khớp…) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 122
21 Siêu âm tim Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 167
22 Siêu âm mạch máu Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 106
23 Siêu âm vú Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 129
24 Siêu âm tuyến giáp Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 224
25 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 134
26 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 134
27 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 132
28 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 70
29 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 55
30 Nội soi Tai mũi họng Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 117
31 Nội soi dạ dày, tá tràng Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 3
32 Nội soi dạ dày, tá tràng (Sinh thiết tes HP) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 37
33 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 2
34 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 9
35 Đo độ loãng xương bằng siêu âm Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 102
36 Chụp Xquang vú Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 49
37 LDL Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 69
38 Định lượng virus viêm gan B (HBV) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 45
39 Định lượng virus viêm gan C (HCV) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 6
40 AFP (Alpha-Feto Protein) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 94
41 CA 15-3 (Carbohydrate antigen 15-3) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 93
42 CA 125 (Carbohydrate antigen 125) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 93
43 CEA (Carcino embryonic antigen) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 107
44 Chụp C.T scanner Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 12
45 Chụp cộng hưởng tử (MRI) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Dịch vụ 69
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->