Gói thầu: Cung cấp in ấn phẩm chuyên môn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Cung cấp in ấn phẩm chuyên môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470245 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động khám chữa bệnh của bệnh viện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 15:33:00 đến ngày 2021-05-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,957,081,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Sổ phẫu thuật (chẩn đoán hình) | Mục 2 Chương V | Cuốn | 60 | |
| 2 | Sổ giao ban | Mục 2 Chương V | Cuốn | 40 | |
| 3 | Sổ thường trực | Mục 2 Chương V | Cuốn | 40 | |
| 4 | Sổ phiếu lĩnh thuốc | Mục 2 Chương V | Cuốn | 60 | |
| 5 | Sổ hội chẩn | Mục 2 Chương V | Cuốn | 40 | |
| 6 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Mục 2 Chương V | Cuốn | 40 | |
| 7 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | Mục 2 Chương V | Cuốn | 40 | |
| 8 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | Mục 2 Chương V | Cuốn | 40 | |
| 9 | Sổ hội chẩn ngoại viện | Mục 2 Chương V | Cuốn | 40 | |
| 10 | Sổ vào viện ra viện chuyển viện | Mục 2 Chương V | Cuốn | 40 | |
| 11 | Sổ kiểm tra | Mục 2 Chương V | Cuốn | 40 | |
| 12 | Sổ sai sót chuyên môn | Mục 2 Chương V | Cuốn | 40 | |
| 13 | Phiếu chỉ định chẩn đoán hình ảnh | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 14 | Phiếu xét nghiệm HA SHMD | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 15 | Phiếu khám nội | Mục 2 Chương V | Tờ | 80.000 | |
| 16 | Biên bản hội chẩn phẫu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 150.000 | |
| 17 | Phiếu cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức - phẫu thuật đục thủy tinh thể và đặt kính nội nhãn | Mục 2 Chương V | Tờ | 150.000 | |
| 18 | Đơn thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 150.000 | |
| 19 | Giấy ra viện | Mục 2 Chương V | Tờ | 150.000 | |
| 20 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Mục 2 Chương V | Tờ | 150.000 | |
| 21 | Giấy cam kết điều trị theo chi phí thoả thuận | Mục 2 Chương V | Tờ | 120.000 | |
| 22 | Bệnh án ngoại trú- không gáy | Mục 2 Chương V | Bộ | 150.000 | |
| 23 | Phiếu điện tim | Mục 2 Chương V | Tờ | 120.000 | |
| 24 | Phiếu xét nghiệm vi sinh | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 25 | Danh mục trong hồ sơ bệnh án | Mục 2 Chương V | Tờ | 120.000 | |
| 26 | Bao đựng giấy ra viện | Mục 2 Chương V | Bao | 120.000 | |
| 27 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 120.000 | |
| 28 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | Mục 2 Chương V | Tờ | 120.000 | |
| 29 | Phiếu khám chuyên khoa | Mục 2 Chương V | Tờ | 120.000 | |
| 30 | Phiếu chăm sóc | Mục 2 Chương V | Tờ | 150.000 | |
| 31 | Bảng kiểm tra tiền phẩu | Mục 2 Chương V | Tờ | 120.000 | |
| 32 | Phiếu yêu cầu phẫu thuật các trường hợp đục TTT khó | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 33 | Tờ điều trị | Mục 2 Chương V | Tờ | 120.000 | |
| 34 | Biên bản kiểm tra hồ sơ bệnh án | Mục 2 Chương V | Tờ | 120.000 | |
| 35 | Phiếu tường trình thủ thuật laser | Mục 2 Chương V | Tờ | 80.000 | |
| 36 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Mục 2 Chương V | Tờ | 100.000 | |
| 37 | Tóm lượt bệnh án | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 38 | ( Phiếu)Sơ kết 15 ngày điều trị | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 39 | Giấy chứng nhận thương tích | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 40 | Cách sử dụng thuốc nhỏ mắt | Mục 2 Chương V | Tờ | 80.000 | |
| 41 | Phiếu khám tiền phẫu | Mục 2 Chương V | Tờ | 120.000 | |
| 42 | Tóm tắt bệnh án | Mục 2 Chương V | Tờ | 500 | |
| 43 | Phiếu khám bệnh vào viện | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 44 | Bảng kiểm tra chi tiết dao, kim sử dụng trong phẫu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 120.000 | |
| 45 | Sổ cấp giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH | Mục 2 Chương V | Cuốn | 40 | |
| 46 | Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn (các khoa); Phiếu thông tin tư vấn các bệnh liên quan về mắt | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 47 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | Mục 2 Chương V | Tờ | 150.000 | |
| 48 | Sổ chẩn đoán hình | Mục 2 Chương V | Cuốn | 80 | |
| 49 | Sổ giao ban | Mục 2 Chương V | Cuốn | 40 | |
| 50 | Giấy khai báo y tế | Mục 2 Chương V | Tờ | 500.000 | |
| 51 | Giấy Đồng Thuận phẫu Thuật Mở Thành Ngoài Hốc Mắt Lấy U | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 52 | Tờ đồng thuận điều trị Corticoid liều cao | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 53 | Những điều cần biết trước khi phẫu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 54 | Phiếu hẹn bệnh nhân mổ chương trình | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 55 | Phiêu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú | Mục 2 Chương V | Tờ | 150.000 | |
| 56 | Phiêu công khai thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 57 | Phiếu đóng tiền tạm ứng | Mục 2 Chương V | Tờ | 18.000 | |
| 58 | Bệnh án khô mắt | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 59 | Phiếu cam kết bệnh nhân mổ ghép giác mạc | Mục 2 Chương V | Tờ | 100 | |
| 60 | Phiếu đăng ký ghép giác mạc sớm | Mục 2 Chương V | Tờ | 100 | |
| 61 | Phiếu chăm sóc bệnh nhân ngoại trú | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 62 | Phiếu hướng dẫn trình tự các xét nghiệm CLS | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 63 | Bảng tên bệnh nhân đeo khi phẫu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 64 | Bệnh án khoa Giác mạc | Mục 2 Chương V | Tờ | 18.000 | |
| 65 | Bảng kiểm bàn giao điều dưỡng trực | Mục 2 Chương V | Tờ | 500 | |
| 66 | giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức thủ thuật dán keo + kính tiếp xúc | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 67 | giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức gọt loét | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 68 | giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức khâu cờ | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 69 | giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức rửa mủ tiền phòng | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 70 | giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức tiêm nội nhãn | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 71 | giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức tiêm kháng nấm nhu mô | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 72 | giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức gép giác mạc | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 73 | giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức rửa cắt u kết mạc | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 74 | giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức cắt bè củng mạc | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 75 | giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức tái tạo tiền phong | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 76 | giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức quặm | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 77 | giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức mộng | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 78 | giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức ghép màng ối bảo tồn | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 79 | giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật múc nội nhãn | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 80 | giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật ghép giác củng mạc bảo tôn | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 81 | giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật cắt u/ mờ mí | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 82 | Piếu sét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 83 | phiếu xét nghiệm vi sinh | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 84 | Bảng tên bệnh nhân đeo khi phẫu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 85 | Phiếu hướng dẫn bệnh nhân cách chăm sóc mắt sau mổ Glaucoma | Mục 2 Chương V | Tờ | 12.000 | |
| 86 | Hướng dẫn người bệnh sau mổ cườm nước | Mục 2 Chương V | Tờ | 12.000 | |
| 87 | Cách sử dụng thuốc nhỏ mắt | Mục 2 Chương V | Tờ | 12.000 | |
| 88 | Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn mổ cườm nước | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 89 | Hồ sơ bệnh án khoa Glaucoma | Mục 2 Chương V | Bộ | 6.000 | |
| 90 | Phiếu cam kết phẫu thuật đặt thiết bị dẫn lưu Glaucoma | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 91 | Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn mổ cườm nước | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 92 | phiếu cam kết cắt bè củng mạc | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 93 | Phiếu cam kết Phaco | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 94 | Phiếu cam kết Avastin | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 95 | Phiếu cam kết áp lạnh thể mi | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 96 | phiếu cam kết Vlave Ahmed | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 97 | Phiếu cam kết laser yag mở bao sau | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 98 | Phiếu cam kết laser tạo hình vùng bè chọn lọc | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 99 | Phiếu cam kết laser yag cắt móng chu biên | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 100 | Phiếu tường trình thủ thuật laser | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 101 | Bìa hồ sơ ngoại trú | Mục 2 Chương V | Bìa | 4.000 | |
| 102 | Giấy hẹn bệnh nhân | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 103 | Hồ sơ bệnh án nội trú ( Tiêm thuốc nội nhãn) | Mục 2 Chương V | Bộ | 3.000 | |
| 104 | giấy cam kết về y chứng | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.600 | |
| 105 | Hồ sơ chích (trong ngày) | Mục 2 Chương V | Bộ | 60.000 | |
| 106 | Hồ sơ mổ (trong ngày) | Mục 2 Chương V | Bộ | 36.000 | |
| 107 | Hồ sơ nội trú | Mục 2 Chương V | Bộ | 30.000 | |
| 108 | Giấy đóng tiền mổ | Mục 2 Chương V | Tờ | 24.000 | |
| 109 | Giấy đóng tiền chích | Mục 2 Chương V | Tờ | 60.000 | |
| 110 | Bảng tên chích | Mục 2 Chương V | Tờ | 60.000 | |
| 111 | Phiếu cam kết chích nội nhãn | Mục 2 Chương V | Tờ | 60.000 | |
| 112 | Phiếu cam kết phẫu thuật gây mê hồi sức | Mục 2 Chương V | Tờ | 12.000 | |
| 113 | Phiếu chăm sóc chích thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 114 | Phiếu công khai chích thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 115 | Phiếu hướng dẫn | Mục 2 Chương V | Tờ | 60.000 | |
| 116 | Phiếu đóng tiền đo khúc xạ 50.000 | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 117 | Tờ điều trị ( theo dõi Glaucoma) | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 118 | Phiếu tạm ứng | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 119 | Hướng dẫn sử dụng thuốc Coll Atropin | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.500 | |
| 120 | Hồ sơ bệnh án (Trẻ em) | Mục 2 Chương V | Bộ | 4.000 | |
| 121 | Bệnh án ngoại trú đục thủy tinh thể | Mục 2 Chương V | Cái | 500 | |
| 122 | bệnh án ngoại trú chuyên khoa mắt | Mục 2 Chương V | Cái | 3.500 | |
| 123 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức " Phẫu thuật cắt u bì" | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 124 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức " Phẫu thuật quặm trẻ em" | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 125 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức " Phẫu thuật sụp mi" | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 126 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức " Phẫu thuật lé" | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 127 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức " Phẫu thuật ung thư mắt trẻ em" | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 128 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức "Thủ thuật thông lệ đạo" | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 129 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức " Phẫu thuật thể thủy tinh" | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 130 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức " Phẫu thuật chấn thương" | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 131 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức " Phẫu thuật glaucoma ở trẻ em" | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 132 | Hồ sơ bệnh án ngoại trú lé | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.500 | |
| 133 | Phiếu hẹn theo dõi điều trị lé | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 134 | Phiếu yêu cầu mổ dịch vụ | Mục 2 Chương V | Tờ | 500 | |
| 135 | Hồ sơ bệnh án | Mục 2 Chương V | Bộ | 50.000 | |
| 136 | Tờ cam kết mổ theo phương pháp mới ( phaco) | Mục 2 Chương V | Tờ | 35.000 | |
| 137 | Giá Phaco mổ về trong ngày | Mục 2 Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 138 | bảng tên bệnh nhân | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 139 | Đơn thuốc cấp | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 140 | Giấy hẹn tại khoa tổng hợp (xanh) | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 141 | Giấy hẹn (vàng) | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 142 | Hồ sơ bệnh án " TIÊM THUỐC NỘI NHÃN - màu xanh ngọc | Mục 2 Chương V | Bộ | 50.000 | |
| 143 | Giấy hẹn | Mục 2 Chương V | Tờ | 36.000 | |
| 144 | Hướng dẫn chăm sóc mắt sau phẫu thuật phaco | Mục 2 Chương V | Tờ | 36.000 | |
| 145 | Đơn thuốc cấp sau mổ Phaco | Mục 2 Chương V | Tờ | 36.000 | |
| 146 | Phiếu theo dõi điều trị (riêng) | Mục 2 Chương V | Tờ | 36.000 | |
| 147 | Giấy hẹn | Mục 2 Chương V | Tờ | 33.000 | |
| 148 | Sổ giao nhận dụng cụ chưa tiệt khuẩn tại khoa KSNK | Mục 2 Chương V | Cuốn | 12 | |
| 149 | Sổ giao nhận gòn gạc dụng cụ (" Sổ giao gòn gạc - dụng cụ đã tiệt trùng tại khoa KSNK) | Mục 2 Chương V | Cuốn | 12 | |
| 150 | sổ xuất kho vật tư tiêu hao | Mục 2 Chương V | Cuốn | 12 | |
| 151 | Sổ theo dõi thông tin chu trình TK của máy Strerad | Mục 2 Chương V | Cuốn | 12 | |
| 152 | sổ giao nhận thùng đồ vải giữa khoa KSNK và lầu 2 | Mục 2 Chương V | Cuốn | 12 | |
| 153 | sổ giao nhận thùng đồ vải giữa khoa KSNK và lầu 3 | Mục 2 Chương V | Cuốn | 12 | |
| 154 | Sổ giao nhận thùng đồ vải giữa khoa KSNK và PHÒNG MỔ LẦU 4 | Mục 2 Chương V | Cuốn | 12 | |
| 155 | Biểu mẫu giao nhận đồ vải của khoa KSNK và các khoa lâm sàng | Mục 2 Chương V | Cuốn | 12 | |
| 156 | Sổ giao nhận đồ vải sạch giửa công ty giặc ủi và nhà giặt số 1 | Mục 2 Chương V | Cuốn | 12 | |
| 157 | Sổ giao nhận đồ vải sạch giửa công ty giặc ủi và nhà giặt số 2 | Mục 2 Chương V | Cuốn | 12 | |
| 158 | Sổ theo dõi thông tin chu trình tiệt khuẩn máy hấp MMM | Mục 2 Chương V | Cuốn | 12 | |
| 159 | Sổ theo dõi thông tin chu trình tiệt khuẩn máy hấp YTM | Mục 2 Chương V | Cuốn | 12 | |
| 160 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Mục 2 Chương V | Tờ | 22.000 | |
| 161 | Phiếu phẩu thuật khúc xạ Smile | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 162 | Phiếu phẩu thuật khúc xạ laser bề nỗi | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 163 | Phiếu phẩu thuật khúc xạ lasik -( Femto-lasik) | Mục 2 Chương V | Tờ | 16.000 | |
| 164 | Phiếu theo dõi phẫu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 18.000 | |
| 165 | Giấy cam kết điều trị theo chi phí thỏa thuận | Mục 2 Chương V | Tờ | 80.000 | |
| 166 | Phiếu tái khám khúc xạ | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 167 | Phiếu hướng dẫn khi hẹn mổ | Mục 2 Chương V | Tờ | 18.000 | |
| 168 | Phiếu hẹn tái khám | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 169 | Phiếu tóm tắt quy trình khám phẩu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 170 | Phiếu cam kết phẩu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 25.000 | |
| 171 | Bao thư | Mục 2 Chương V | Bao | 1.000 | |
| 172 | Giấy A4 có logo | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 173 | phiếu đăng ký khám bệnh | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 174 | Phiếu tóm tắt quy trình khám phẩu thuật khúc xạ | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 175 | Bảng kiểm tra tiền phẫu khúc xạ | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 176 | Phiếu phẫu thuật khúc xạ lasik | Mục 2 Chương V | Tờ | 8.000 | |
| 177 | Bảng kiểm dụng cụ lasik | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 178 | Bảng kiểm dụng cụ Smile | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 179 | Bảng kiểm dụng cụ laser bề mặt | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 180 | Bảng kiểm dụng cụ Femto- Lasik | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 181 | Phiếu theo dõi vật tư tiêu hao Lasik | Mục 2 Chương V | Tờ | 8.000 | |
| 182 | Phiếu theo dõi vật tư tiêu hao Femto- Lasik | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 183 | Phiếu theo dõi vật tư tiêu hao Smile | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 184 | Phiếu theo dõi vật tư tiêu hao Laser bề mặt | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 185 | Phiếu hướng dẫn sau khi đã hẹn mổ khúc xạ | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 186 | Phiếu hẹn phẫu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 187 | giấy chứng nhận phẫu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 12.000 | |
| 188 | Hồ sơ bệnh án khúc xạ ( gáy vuông) | Mục 2 Chương V | Bộ | 22.000 | |
| 189 | Phiếu hướng dẫn "Bệnh nhân sau mổ SmartSyrf cần biết" | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 190 | Cam kết kính tiếp xúc | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 191 | Hồ sơ kính tiếp xúc | Mục 2 Chương V | Bộ | 3.000 | |
| 192 | Phiếu tái khám kính tiếp xúc | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 193 | Phiếu lắp đặt kính tiếp xúc cứng thấm khi | Mục 2 Chương V | Tờ | 500 | |
| 194 | Hướng dẫn sử dụng kính tiếp xúc | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 195 | Visumex Relax | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 196 | Phiếu "Những điều cần biết trước khi điều trị khúc xạ bằng Eximer Laser" | Mục 2 Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 197 | Phiếu đo khúc xạ chủ quản - khách quan trước phẫu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 300 | |
| 198 | Phiếu phẫu thuật Lasik lão thị | Mục 2 Chương V | Tờ | 500 | |
| 199 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật Phakic IOL | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 200 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật Cross Linking | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 201 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật lão thị | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 202 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức phẫu thuật khúc xạ | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 203 | Phiếu phẫu thuật lão thị màu | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 204 | Đơn kính | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 205 | Phiếu theo dõi hậu phẫu (màu hồng) | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 206 | Phiếu theo dõi hậu phẫu Phakic IOL | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 207 | Phiếu theo dõi điều trị (Pm A và C) | Mục 2 Chương V | Tờ | 25.000 | |
| 208 | Phiếu theo dõi điều trị(Pm Dịch kính võng mạc) | Mục 2 Chương V | Tờ | 14.000 | |
| 209 | Phiếu theo dõi điều trị ((Pm DKVM - Viêm mũ nội nhãn) - | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.500 | |
| 210 | Phiếu theo dõi điều trị(Pm - Bong võng mạc) | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 211 | Phiếu theo dõi điều trị (Pm DKVM - Võng Mạc) | Mục 2 Chương V | Tờ | 60.000 | |
| 212 | Phiếu theo dõi điều trị (Pm THTM - TKNK) | Mục 2 Chương V | Tờ | 700 | |
| 213 | Phiếu theo dõi điều trị (Pm THTM - TKNK) | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 214 | Phiếu theo dõi điều trị (Pm B CBCM+ECCE+IOL) | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 215 | Phiếu theo dõi điều trị (Pm Mắt B CBCM+ áp Mytomicine) | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 216 | Phiếu theo dõi điều trị (Pm TH - Đục TTT) | Mục 2 Chương V | Tờ | 125.000 | |
| 217 | Phiếu theo dõi điều trị (Pm TH) | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.500 | |
| 218 | Phiếu theo dõi điều trị (Pm TH - Đục TTT Lệch) | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.500 | |
| 219 | Phiếu theo dõi điều trị (Pm TH - Đục TTT - Tăng áp) | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.500 | |
| 220 | Phiếu theo dõi điều trị (Pm Mắt Nhi) | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.200 | |
| 221 | Phiếu theo dõi điều trị(Pm Mắt Nhi + Đục TTT) | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.700 | |
| 222 | Phiếu theo dõi điều trị(Pm Mắt Nhi + Đục TTT) | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.200 | |
| 223 | Phiếu theo dõi điều trị(Pm Mắt Nhi + Đục TTT) | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.200 | |
| 224 | Phiếu công khai dịch vụ khám, chũa bệnh nội trú | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.600 | |
| 225 | Phiếu khám tiền mê ( PM Phaco) | Mục 2 Chương V | Tờ | 40.000 | |
| 226 | Phiếu khám tiền mê ( MA,MB,MC,MN,TM) | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 227 | Đơn kính có lỗ | Mục 2 Chương V | Tờ | 480.000 | |
| 228 | Phiếu tường trình thủ thuật Laser | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.800 | |
| 229 | Phiếu cam đoan chấp nhận thủ thuật Laser yag mở bao sau | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 230 | Phiếu cam đoan chấp nhận thủ thuật Laser yag cắt bè củng mạc | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.600 | |
| 231 | Phiếu theo dõi điều trị Laser Quang đông | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.800 | |
| 232 | Lời dặn sau điều trị Laser yag | Mục 2 Chương V | Tờ | 9.600 | |
| 233 | Phiếu chụp huỳnh quang | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 234 | Thông tin tư vấn: chế độ dinh dưỡng cho đôi mắt sáng khỏe | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 235 | Thông tin tư vấn: chế độ dinh dưỡng và bệnh tim mạch | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 236 | Thông tin tư vấn: chế độ dinh dưỡng dành cho người bệnh đái tháo đường | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 237 | Bảng tin dược lâm sàng số 1-2012 | Mục 2 Chương V | Cuốn | 70 | |
| 238 | Bảng tin dược lâm sàng số 2-2012 | Mục 2 Chương V | Cuốn | 70 | |
| 239 | Danh mục thuốc nhìn giống nhau, đọc giống nhau (LASA) | Mục 2 Chương V | Cuốn | 70 | |
| 240 | Tờ hướng dẫn thuốc uống " Ngày 02 lần, lần 01 viên" | Mục 2 Chương V | Tờ | 200.000 | |
| 241 | Tờ hướng dẫn thuốc uống " Uống sau mổ sáu tiếng nếu nhức" | Mục 2 Chương V | Tờ | 200.000 | |
| 242 | Tờ hướng dẫn "Rửa mắt mổ, ngày 03 lần" | Mục 2 Chương V | Tờ | 250.000 | |
| 243 | Tờ hướng dẫn " Nhỏ mắt mổ, ngày 06 lần, lần 01 giọt" | Mục 2 Chương V | Tờ | 250.000 | |
| 244 | Tờ hướng dẫn " Nhỏ các thuốc cách nhau 15 phút" | Mục 2 Chương V | Tờ | 100.000 | |
| 245 | Tờ hướng dẫn " Cách sử dụng thuốc mỡ tra mắt" | Mục 2 Chương V | Tờ | 100.000 | |
| 246 | Tờ hướng dẫn " lắc lọ thuốc trước khi sử dụng" | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 247 | Nhãn dán " Amphot 0,15%" | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 248 | Nhãn dán " Sporanox" | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 249 | Đơn xin mổ mắt bệnh đục thủy tinh thể ( Cườm khô) miễn phí hoàn toàn hoặc miễn giảm một phần viện phí | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 250 | Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 251 | Hồ sơ bệnh án | Mục 2 Chương V | Bộ | 6.000 | |
| 252 | Bệnh án ngoại trú chuyên khoa mắt ( có gáy) | Mục 2 Chương V | Bộ | 20.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi