Gói thầu: In Áp phích tuyên truyền cuộc bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XV và Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đào tạo và phát triển Công nghệ PTV |
| Tên gói thầu | In Áp phích tuyên truyền cuộc bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XV và Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457843 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 19:19:00 đến ngày 2021-05-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là380.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng cung cấp trong khoảng thời gian kể từ nhiệm kỳ bầu cử gần nhất đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có 02 hợp đồng in tài liệu về bầu cử Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 266.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 798.210.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lập kế hoạch triển khai sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên.(cung cấp bản gốc CMT/TCC, Bằng cấp, Chứng chỉ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Thiết kế bản in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học chuyên ngành về thiết kế đồ họa hoặc Photoshop hoặc tương đương;(Cung cấp bản gốc CMT/TCC, Bằng cấp, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ, bằng cấp về nghiệp vụ in;(Cung cấp bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in offset 16 trang 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để sản xuất, in tranh cổ động, pa nô, áp phích phục vụ tuyên truyền về bầu cử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in offset 16 trang 2 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để sản xuất, in tranh cổ động, pa nô, áp phích phục vụ tuyên truyền về bầu cử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in offset 8 trang 2 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để sản xuất, in ấn tài liệu phục vụ bầu cử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy In kỹ thuật số phục vụ in test mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để sản xuất, in mẫu tài liệu phục vụ bầu cử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ghi kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để sản xuất, ghi bản kẽm, chế tạo khuôn in phục vụ tài liệu tuyên truyền về bầu cử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xén 1 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để sản xuất, cắt xén tài liệu phục vụ bầu cử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xén 3 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để sản xuất, cắt tài liệu phục vụin tài liệu tuyên truyền bầu cử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy láng sản phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để sản xuất, cán láng tài liệu phục vụ bầu cử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In và gia công áp phích khẩu hiệu in theo bộ gồm 4 mẫu khác nhau mỗi mẫu in 3.300 tờ x 4 mẫu =13.200 tờ | Theo Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 13.200 | Tài liệu được bắt thành bộ và giao hàng đến 124 đơn vị theo danh sách trong file đính kèm |
| 2 | In và gia công áp phích khẩu hiệu in theo bộ gồm 32 mẫu khác nhau mỗi mẫu in 3.300 tờ x 2 mẫu = 6.600 tờ | Theo Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 6.600 | Tài liệu được bắt thành bộ và giao hàng đến 124 đơn vị theo danh sách trong file đính kèm |
| 3 | In và gia công áp phích tranh cổ động của Trung ương do Cục Văn hóa cơ sở phát hành | Theo Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 3.300 | Tài liệu được bắt thành bộ và giao hàng đến 124 đơn vị theo danh sách trong file đính kèm |
| 4 | In và gia công áp phích tranh cổ động do Sở Văn hóa và Thể thao Quảng Ninh phát hành in theo bộ gồm 7 mẫu khác nhau, mỗi mẫu in 3.300 tờ x 7 mẫu = 23.100 tờ | Theo Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 23.100 | Tài liệu được bắt thành bộ và giao hàng đến 124 đơn vị theo danh sách trong file đính kèm |
| 5 | In tờ ma két hướng dẫn trang trí bên ngoài các tổ bầu cử in theo bộ gồm 2 mẫu khác nhau, mỗi mẫu in 1.500 tờ x 2 mẫu = 3.000 tờ | Theo Quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 3.000 | Tài liệu được bắt thành bộ và giao hàng đến 124 đơn vị theo danh sách trong file đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.801E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là380.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng cung cấp trong khoảng thời gian kể từ nhiệm kỳ bầu cử gần nhất đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có 02 hợp đồng in tài liệu về bầu cử Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 266.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 798.210.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch triển khai sản xuất | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên.(cung cấp bản gốc CMT/TCC, Bằng cấp, Chứng chỉ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư) | 10 | 10 |
| 2 | Thiết kế bản in | 1 | Có trình độ từ Đại học chuyên ngành về thiết kế đồ họa hoặc Photoshop hoặc tương đương;(Cung cấp bản gốc CMT/TCC, Bằng cấp, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân vận hành máy in | 3 | Có chứng chỉ, bằng cấp về nghiệp vụ in;(Cung cấp bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in offset 16 trang 4 màu | Dùng để sản xuất, in tranh cổ động, pa nô, áp phích phục vụ tuyên truyền về bầu cử | 1 |
| 2 | Máy in offset 16 trang 2 màu | Dùng để sản xuất, in tranh cổ động, pa nô, áp phích phục vụ tuyên truyền về bầu cử | 1 |
| 3 | Máy in offset 8 trang 2 màu | Dùng để sản xuất, in ấn tài liệu phục vụ bầu cử | 1 |
| 4 | Máy In kỹ thuật số phục vụ in test mẫu | Dùng để sản xuất, in mẫu tài liệu phục vụ bầu cử | 1 |
| 5 | Máy ghi kẽm | Dùng để sản xuất, ghi bản kẽm, chế tạo khuôn in phục vụ tài liệu tuyên truyền về bầu cử | 1 |
| 6 | Máy xén 1 mặt | Dùng để sản xuất, cắt xén tài liệu phục vụ bầu cử | 1 |
| 7 | Máy xén 3 mặt | Dùng để sản xuất, cắt tài liệu phục vụin tài liệu tuyên truyền bầu cử | 1 |
| 8 | Máy láng sản phẩm | Dùng để sản xuất, cán láng tài liệu phục vụ bầu cử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi