Gói thầu: Sửa chữa, sơn lại cổng chính, hệ thống Barie cổng chính của Công ty; sửa chữa hàng rào an ninh đoạn cuối Pond A và sửa chữa đường ra, vào Văn phòng 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, sơn lại cổng chính, hệ thống Barie cổng chính của Công ty; sửa chữa hàng rào an ninh đoạn cuối Pond A và sửa chữa đường ra, vào Văn phòng 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471103 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 18:25:00 đến ngày 2021-05-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 608,958,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cắt bê tông chiều sâu 20cm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m | 33,4 | Phần I _Mục A. Sửa chửa cổng chính |
| 2 | Phá dỡ bê tông móng đường ray có cốt thép bằng máy đục bê tông | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m3 | 11,095 | Phần I _Mục A. Sửa chửa cổng chính |
| 3 | Bốc xà bần lên xe | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m3 | 11,095 | Phần I _Mục A. Sửa chửa cổng chính |
| 4 | Vận chuyển xà bần đến nơi quy định trong Công ty | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m3 | 1,11 | Phần I _Mục A. Sửa chửa cổng chính |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng đường ray D16mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | tấn | 1,197 | Phần I _Mục A. Sửa chửa cổng chính |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép ray tiêu chuẩn P22, chiều cao đường ray 93,66mm, rộng đáy 93,66mm, rộng mặt 50.8mm, dày 10.72mm, dài 8m | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | tấn | 1,936 | Phần I _Mục A. Sửa chửa cổng chính |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép tròn đặt S45C, D40mm, dài 1m | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | tấn | 0,079 | Phần I _Mục A. Sửa chửa cổng chính |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt gối đỡ trục UCP 206 (bao gồm gối đỡ + bạc đạn), đường kính lỗ trục D30mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | bộ | 16 | Phần I _Mục A. Sửa chửa cổng chính |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bulong lục giác ngoài ren suốt theo tiêu chuẩn DIN 933, M14x110mm, cấp bền 5.6, vật liệu SUS304 (bao gồm bulong + đai ốc + lông đền). | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | bộ | 32 | Phần I _Mục A. Sửa chửa cổng chính |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bánh xe lăn bằng thép đúc S45C, đường kính mặt lăn D160mm, bề rộng mặt lăn 50mm, lỗ cốt trục D30mm, vành định vị kích thước D200x10mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | cái | 16 | Phần I _Mục A. Sửa chửa cổng chính |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hộp giảm tốc trục vít bánh vít MAB, kích thước 80, trục sâu D25mm, trục ra D38mm kiểu lắp đặt chân đế (bao gồm bulong lắp đặt và trục khóa). | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | bộ | 2 | Phần I _Mục A. Sửa chửa cổng chính |
| 12 | Dây xích mã 50-1R theo tiêu chuẩn ANSI | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m | 3 | Phần I _Mục A. Sửa chửa cổng chính |
| 13 | Nhông xích 50B-16, đường kính lỗ lắp trục Φ38mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | cái | 2 | Phần I _Mục A. Sửa chửa cổng chính |
| 14 | Nhông xích 50B-14, đường kính lỗ lắp trục Φ30mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | cái | 2 | Phần I _Mục A. Sửa chửa cổng chính |
| 15 | Khớp nối trục TSCHAN NOR-MEX E (TNM E) kích thước 67, đường kính lỗ lắp trục Φ25mm, vòng đệm cao su giảm chấn có độ cứng Pb75 (bộ bao gồm 02 nửa coupling + 01 đệm cao su). | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | bộ | 2 | Phần I _Mục A. Sửa chửa cổng chính |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông nền móng đá 1x2, mác 300 R7 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m3 | 11,095 | Phần I _Mục A. Sửa chửa cổng chính |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài để thi công sơn cổng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 100m2 | 1,302 | Phần I _Mục B. Sơn lại cổng chính và Barie |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m2 | 151,372 | Phần I _Mục B. Sơn lại cổng chính và Barie |
| 19 | Sơn 2 lớp sơn chống rỉ epoxy macropoxy 860 (2 thành phần) độ dày 300 miron và 01 lớp sơn phủ PU bằng sơn Acrolon 891 (2 thành phần) độ dày 50 miron vào kết cấu thép... | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m2 | 154,172 | Phần I _Mục B. Sơn lại cổng chính và Barie |
| 20 | Sơn thủ công Barie bằng sơn nippon phản quang | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m2 | 2,52 | Phần I _Mục B. Sơn lại cổng chính và Barie |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt thép hộp mạ kẽm 20x20x1mm thay cho các thanh thép hộp bị hư hỏng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | tấn | 0,022 | Phần I _Mục C. Thay các thanh thép hộp bị hư |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài để thi công hàng rào | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 100m2 | 2,52 | Phần II |
| 23 | Tháo dỡ hàng rào | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | tấn | 3,183 | Phần II |
| 24 | Bốc xếp hàng rào | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | tấn | 3,183 | Phần II |
| 25 | Vận chuyển hàng rào bằng ô tô vận tải thùng 7T đến nơi quy định (trong công ty) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10 tấn/km | 0,318 | Phần II |
| 26 | Đục bê tông móng hàng rào có cốt thép chiều cao 0,2m bằng máy đục bê tông | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m3 | 0,3 | Phần II |
| 27 | Sikadur 732 liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | kg | 3 | Phần II |
| 28 | Ván khôn móng hàng rào | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 100m2 | 0,024 | Phần II |
| 29 | Bê tông móng hàng rào đá 1x2 mác 250 đổ thủ công | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m3 | 0,3 | Phần II |
| 30 | Sản xuất thép L75x7mm mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | tấn | 1,571 | Phần II |
| 31 | Sản xuất thép la 50x4mm mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | tấn | 1,166 | Phần II |
| 32 | Sản xuất thép tấm160x160x7m mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | tấn | 0,079 | Phần II |
| 33 | Sản xuất thép tấm 270x70x7m mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | tấn | 0,092 | Phần II |
| 34 | Sản xuất cột thép ống D76x7mm mạ kẽm nhúng nóng hàn vào cột ống thép hiện hữu | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | tấn | 0,191 | Phần II |
| 35 | Sản xuất lắp dựng thép chông nhọn D16 mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | tấn | 0,083 | Phần II |
| 36 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 loại dây 3.5mm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m2 | 110,6 | Phần II |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M12, l=50mm mạ kẽm nhúng nóng cường độ 4.6 (bu lông, tán) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | bộ | 2.100 | Phần II |
| 38 | Lắp dựng hàng rào liên kết với trụ | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m2 | 110,6 | Phần II |
| 39 | Sửa chữa hàng rào hiện hữu bên trái Pond A | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m2 | 18 | Phần II |
| 40 | Đào đất mùn chồng cỏ và đào rãnh thoát nước | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m3 | 17,6 | Phần III |
| 41 | Tháo dỡ gạch con sâu | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m2 | 78,8 | Phần III |
| 42 | Bốc đất, gạch lên xe | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m3 | 26,268 | Phần III |
| 43 | Vận chuyển đất và gạch bằng thủ công 10m khởi điểm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m3 | 26,268 | Phần III |
| 44 | Vận chuyển đất và gạch bằng thủ công 10m tiếp theo | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m3 | 26,268 | Phần III |
| 45 | Vận chuyển xà bần đến nơi quy định trong Công ty | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m3 | 26,268 | Phần III |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật làm đường, rãnh thoát nước | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 100m2 | 2,213 | Phần III |
| 47 | Ván khuôn đường, rãnh thoát nước, bó vỉa | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | 100m2 | 0,486 | Phần III |
| 48 | Gia công và lắp dựng cốt thép D8mm đường, rãnh thoát nước, bó vỉa | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | tấn | 1,287 | Phần III |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông đường, rãnh thoát nước, bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | m3 | 24,675 | Phần III |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi