Gói thầu: Chỉnh lý hoàn chỉnh (từ bước 1 đến bước 23) tài liệu lưu trữ của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum từ năm 2013 trở về trước.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210462928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý hoàn chỉnh (từ bước 1 đến bước 23) tài liệu lưu trữ của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum từ năm 2013 trở về trước. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437469 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi quản lý hành chính thuộc ngân sách tỉnh năm 2021 (Thông báo số 24/STC-QLNS ngày 07/01/2021 của Sở Tài chính). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 08:26:00 đến ngày 2021-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | mét | 31 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) | mét | 31 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | mét | 31 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: | Khảo sát | 31 | |
| 5 | - Kế hoạch chỉnh lý; | - Kế hoạch chỉnh lý; | Kế hoạch | 31 | |
| 6 | - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; | - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; | mét | 31 | |
| 7 | - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; | - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; | Hướng dẫn | 31 | |
| 8 | - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. | - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. | Hướng dẫn | 31 | |
| 9 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | mét | 31 | |
| 10 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ | mét | 31 | |
| 11 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | mét | 31 | |
| 12 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) | mét | 31 | |
| 13 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | mét | 31 | |
| 14 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | mét | 31 | |
| 15 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | mét | 31 | |
| 16 | Biên mục hồ sơ | Biên mục hồ sơ | Biên mục | 31 | |
| 17 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | mét | 31 | |
| 18 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | mét | 31 | |
| 19 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | mét | 31 | |
| 20 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | mét | 31 | |
| 21 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | mét | 31 | |
| 22 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | mét | 31 | |
| 23 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | mét | 31 | |
| 24 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | mét | 31 | |
| 25 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | mét | 31 | |
| 26 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | mét | 31 | |
| 27 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | mét | 31 | |
| 28 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | mét | 31 | |
| 29 | Lập mục lục hồ sơ | Lập mục lục hồ sơ | mét | 31 | |
| 30 | Viết lời nói đầu | Viết lời nói đầu | mét | 31 | |
| 31 | Lập bảng tra cứu bổ trợ | Lập bảng tra cứu bổ trợ | mét | 31 | |
| 32 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | mét | 31 | |
| 33 | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | mét | 31 | |
| 34 | Xử lý tài liệu loại | Xử lý tài liệu loại | mét | 31 | |
| 35 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | mét | 31 | |
| 36 | Viết thuyết minh tài liệu loại | Viết thuyết minh tài liệu loại | mét | 31 | |
| 37 | Kết thúc chỉnh lý | Kết thúc chỉnh lý | mét | 31 | |
| 38 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | mét | 31 | |
| 39 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | mét | 31 | |
| 40 | Bìa hồ sơ (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) | Bìa hồ sơ (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) | Tờ | 31 | |
| 41 | Tờ mục lục văn bản | Tờ mục lục văn bản | Tờ | 31 | |
| 42 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Tờ | 31 | |
| 43 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Tờ | 31 | |
| 44 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Tờ | 31 | |
| 45 | Phiếu tin | Phiếu tin | Tờ | 31 | |
| 46 | Bút viết bìa | Bút viết bìa | Cái | 31 | |
| 47 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Cái | 31 | |
| 48 | Bút chì để đánh số tờ | Bút chì để đánh số tờ | Cái | 31 | |
| 49 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Hộp | 31 | |
| 50 | Hộp đựng tài liệu (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) | Hộp đựng tài liệu (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) | Hộp | 31 | |
| 51 | Hồ dán nhãn hộp | Hồ dán nhãn hộp | Hộp | 31 | |
| 52 | Giấy Decan, Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác... | Giấy Decan, Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác... | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi