Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472996 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự toán bố trí đầu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 11:28:00 đến ngày 2021-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,425,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Trụ sở Tòa án nhân dân tỉnh | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 2 | Công an tỉnh | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 3 | Sở Nội vụ | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 4 | Sở Khoa học và Công nghệ | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 5 | Sở Khoa học và Công nghệ | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 6 | Sở Văn hóa, Thể thao | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 7 | Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh BR-VT | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 8 | Cụm trinh sát số 2 thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh Sát biển | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 9 | Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 10 | Văn phòng Tỉnh ủy | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 11 | Sở Tài chính tỉnh BR-VT | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 12 | Công an tỉnh | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 13 | Công an tỉnh | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 14 | Sở Nội vụ tỉnh BR-VT | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 15 | Ban Quản lý các Khu công nghiệp | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 16 | Sở Văn hóa, Thể thao | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 17 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 18 | Sở Văn hóa, Thể thao | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 19 | Công an tỉnh | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 20 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 21 | Ban quản lý Dự án Giao thông khu vực cảng Cái Mép - Thị vải | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 22 | Công an tỉnh (Trại tạm giam công an cũ) | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 23 | Cục Hải Quan tỉnh BR-VT | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 24 | Sở Y tế tỉnh BR-VT | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 25 | Công an tỉnh | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 26 | Công an tỉnh | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 27 | Công an tỉnh | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 28 | Chi cục thuế thành phố Vũng Tàu | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 29 | Chi cục thuế thành phố Vũng Tàu | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 30 | Chi cục thuế thành phố Vũng Tàu | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 31 | Chi cục thuế thành phố Vũng Tàu | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 32 | Chi cục thuế thành phố Vũng Tàu | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 33 | Chi cục thuế thành phố Vũng Tàu (cũ) | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 34 | Chi cục thuế thành phố Vũng Tàu | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 35 | Chi cục thuế thành phố Vũng Tàu | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 36 | Hội đồng nhân dân tỉnh | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 37 | Liên minh Hợp tác xã Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 38 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 | |
| 39 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 01 người/ca trực/8 tiếng x 3 ca x 9 tháng và theo các Quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Khoản | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi