Gói thầu: Sửa chữa MBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa MBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403636 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:47:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 765,539,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tủ điều khiển xa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | tủ | 1 | Phần thiết bị |
| 2 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây từ xa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | Bộ | 1 | Phần thiết bị |
| 3 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | Bộ | 1 | Phần thiết bị |
| 4 | Thí nghiệm Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây từ xa | Thí nghiệm | bộ | 1 | Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 5 | Thí nghiệm Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Thí nghiệm | bộ | 1 | Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 6 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | Thí nghiệm | hệ thống | 1 | Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 7 | Đo lường | Thí nghiệm | hệ thống | 1 | Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 8 | Mạch cấp nguồn AC&DC | Thí nghiệm | hệ thống | 1 | Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 9 | Mạch bảo vệ | Thí nghiệm | hệ thống | 1 | Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 10 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Thí nghiệm | hệ thống | 1 | Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 11 | Mạch sơ đồ logic | Thí nghiệm | hệ thống | 1 | Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 12 | Mạch đo lường | Thí nghiệm | hệ thống | 1 | Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 13 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Thí nghiệm | hệ thống | 1 | Phần thí nghiệm thiết bị nhất thứ |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Thí nghiệm | tín hiệu | 1 | Phần KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | tín hiệu | 3 | Phần KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm | tín hiệu | 1 | Phần KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | tín hiệu | 14 | Phần KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm | tín hiệu | 1 | Phần KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Thí nghiệm | tín hiệu | 1 | Phần KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end) |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | tín hiệu | 3 | Phần KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end) |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm | tín hiệu | 1 | Phần KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end) |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | tín hiệu | 14 | Phần KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end) |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm | tín hiệu | 1 | Phần KTTN T/H từ RTU đến A1(end-to-end) |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Thí nghiệm | tín hiệu | 1 | Phần KTTN T/H từ RTU đến Trung tâm điều khiển xa B3 |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | tín hiệu | 18 | Phần KTTN T/H từ RTU đến Trung tâm điều khiển xa B3 |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm | tín hiệu | 1 | Phần KTTN T/H từ RTU đến Trung tâm điều khiển xa B3 |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Thí nghiệm | tín hiệu | 33 | Phần KTTN T/H từ RTU đến Trung tâm điều khiển xa B3 |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm | tín hiệu | 1 | Phần KTTN T/H từ RTU đến Trung tâm điều khiển xa B3 |
| 29 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | m | 200 | Phần xây lắp |
| 30 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 2x4 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | m | 76 | Phần xây lắp |
| 31 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 10x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | m | 242 | Phần xây lắp |
| 32 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-Fr/DSTA/PVC-Fr 19x2,5 mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | m | 204 | Phần xây lắp |
| 33 | Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | lô | 1 | Phần xây lắp |
| 34 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | m | 5 | Phần xây lắp |
| 35 | Đầu cốt đồng M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | Cái | 2 | Phần xây lắp |
| 36 | Gioăng hộp TI Pha C Phía 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | Bộ | 1 | Phần xây lắp |
| 37 | Xử lý rỉ dầu chân hộp TI pha C phía 22kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | gói | 1 | Phần xây lắp |
| 38 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | Cuộn | 4 | Phần xây lắp |
| 39 | Dây thít bó dây L=300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | bó | 1 | Phần xây lắp |
| 40 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | Bình | 4 | Phần xây lắp |
| 41 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | Bình | 4 | Phần xây lắp |
| 42 | Gen chỉ danh cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | m | 5 | Phần xây lắp |
| 43 | Bu lông + e cu bắt đầu cốt M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | bộ | 2 | Phần xây lắp |
| 44 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan KT 550x500x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | tấm | 8 | Phần xây dựng |
| 45 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan KT 700x1000x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | tấm | 10 | Phần xây dựng |
| 46 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan KT 900x500x200 qua đường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | tấm | 8 | Phần xây dựng |
| 47 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan KT 900x500x50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | tấm | 52 | Phần xây dựng |
| 48 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan KT 850x500x50 nhà điều khiển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | tấm | 16 | Phần xây dựng |
| 49 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan KT 550x400x50 nhà điều khiển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | tấm | 12 | Phần xây dựng |
| 50 | Tháo dỡ và thu hồi Tủ Điều khiển xa | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ | tủ | 1 | Phần vật tư, thiết bị thu hồi |
| 51 | Tháo dỡ và thu hồi Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây từ xa | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ | bộ | 1 | Phần vật tư, thiết bị thu hồi |
| 52 | Tháo dỡ và thu hồi Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ | bộ | 1 | Phần vật tư, thiết bị thu hồi |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi gioăng hộp TI Pha C Phía 22kV | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ | bộ | 1 | Phần vật tư, thiết bị thu hồi |
| 54 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ | 100m | 2 | Phần vật tư, thiết bị thu hồi |
| 55 | Dây cáp nhị thứ: CVV-Fr 2x4 mm2 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ | 100m | 0,76 | Phần vật tư, thiết bị thu hồi |
| 56 | Dây cáp nhị thứ: CVV-Fr-s 10x2,5 mm2 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ | 100m | 2,42 | Phần vật tư, thiết bị thu hồi |
| 57 | Dây cáp nhị thứ: CVV-Fr-s 19x2,5 mm2 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ | 100m | 2,04 | Phần vật tư, thiết bị thu hồi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi