Gói thầu: 01.PTV: Cung cấp dịch vụ phi tư vấn theo hồ sơ được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý cụm công nghiệp huyện Lộc Hà |
| Tên gói thầu | 01.PTV: Cung cấp dịch vụ phi tư vấn theo hồ sơ được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468782 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 17:00:00 đến ngày 2021-05-10 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,474,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.474.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.342.290.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đối `với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.396.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm (Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tưởng tự gói thầu này rở lên.(Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Nông lâm nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình thi công trồng cây xanh (các tuyến đường) hoặc chăm sóc cây xanh (các tuyến đường)(Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã từng tham gia, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Nông lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán phụ trách thanh toán phục vụ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cử nhân kế toán, tài chính trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh bậc 4/7 trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô bồn chở nước (Tương đương loại 7m3 trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô – sức nâng ≥ 4 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0-7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe hoạt động tốt; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng Cây xanh – kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m).Cây Muồng Tím H=>4m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rể 10-20cm)>=25cm) | Trồng cây Muồng Tím | Cây | 206 | |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m) | Vận chuyền cây Muồng Tím bằng xe có gắn cẩu tải | Cây | 206 | |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- bằng ô tô tưới nước 7m3 | Tưới nước bảo dưỡng cây Muồng Tím | Cây | 206 | |
| 4 | Duy trì cây cảnh tạo hình (trong 6 tháng) | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100 cây/ năm | 7,62 | |
| 5 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng ô tô tước nước 7m3 (60 lần/6 tháng) | Tưới nước bằng xe bồn cây ra hoa, tạo hình bằng ô tô tước nước 7m3 | 100 cây/ lần | 465 | |
| 6 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền | 100m2/ năm | 36,3044 | |
| 7 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (duy trì 06 tháng) | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | 100m2/ năm | 25,5782 | |
| 8 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tước nước 7m3 (65 lần/6 tháng) | Tưới nước bằng xe bồ bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tước nước 7m3 | 100m2/ lần | 5.301,569 | |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng ô tô tước nước 7m3 (65 lần/6 tháng) | Tưới nước bằng xe bồ thảm cỏ không thuần chủng bằng ô tô tước nước 7m3 | 100m2/ lần | 7.884,3635 | |
| 10 | Làm cỏ tạp (4 lần/6 tháng) | Làm cỏ tạp | 100m2/ lần | 485,1916 | |
| 11 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/ 6 tháng) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | 100m2/ lần | 363,8937 | |
| 12 | Bón phân thảm cỏ (4 lần/6 tháng) | Phun thuốc trừ sâu cỏ trừ sâu bênh 6 tháng Bón phân thảm cỏ | 100m2/ lần | 485,1916 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.4743E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.342.290.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.474.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.342.290.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đối `với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.396.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm (Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung) | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tưởng tự gói thầu này rở lên.(Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật cây xanh | 2 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Nông lâm nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh ít nhất 01 công trình thi công trồng cây xanh (các tuyến đường) hoặc chăm sóc cây xanh (các tuyến đường)(Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã từng tham gia, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Nông lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán phụ trách thanh toán phục vụ công trình | 1 | - Có trình độ cử nhân kế toán, tài chính trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề kỹ thuật trồng cây và chăm sóc cây xanh bậc 4/7 trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô bồn chở nước (Tương đương loại 7m3 trở lên) | Xe hoạt động tốt; | 2 |
| 2 | Xe ô tô – sức nâng ≥ 4 Tấn | Xe hoạt động tốt; | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0-7,0 T | Xe hoạt động tốt; | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi