Gói thầu: Sửa chữa lò hơi số 02 phần thiết bị cơ nhiệt - Phân xưởng nhiệt điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lò hơi số 02 phần thiết bị cơ nhiệt - Phân xưởng nhiệt điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500012 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 (Chi phí sửa chữa thường xuyên lĩnh vực Cơ điện năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-02 07:34:00 đến ngày 2021-05-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,398,272,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công khu vực bộ quá nhiệt, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,9 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 2 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 1,2 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 5 | Tháo dỡ bảo ôn ống góp giàn quá nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 74,962 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 6 | Vệ sinh làm sạch bộ quá nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 241,574 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 7 | Cắt tôn bản thể lò phục vụ thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m cắt | 8 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 8 | Cắt các tấm ốp phòng R26x3mm mặt trên giàn quá nhiệt cần thay thế và các ốp phòng mòn hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 160 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 9 | Uốn, sửa chữa các tấm ốp phòng mòn hư hỏng, cong vênh, lệch vị trí | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,245 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 10 | Tháo các giá đỡ đường ống giàn quá nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,089 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 11 | Cắt 20 giàn quá nhiệt Ø42 x 3.5mm, vật liệu: 12Cr1MoVG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 180 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 12 | Vận chuyển giàn ống quá nhiệt cũ từ cos36m xuống cos0 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,422 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 13 | Gia công tổ hợp các giàn quá nhiệt cao áp tầng dưới mới Ø42 x 3.5mm, vật liệu: 12Cr1MoVG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,422 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 14 | Vệ sinh, vát mép đường hàn ống giàn quá nhiệt Ø42 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 47,477 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 15 | Vận chuyển giàn ống quá nhiệt từ cos0 lên cos36m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,422 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 16 | Lắp đặt, căn chỉnh các giàn quá nhiệt cao áp, hàn đính vào vị trí đã cắt. Hàn hoàn thiện các giàn quá nhiệt cao áp Ø42 x 3.5mm, vật liệu: 12Cr1MoVG bằng PP hàn TIG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 180 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 17 | Kiểm tra khuyết tất tất cả các mối hàn mới bằng phương pháp siêu âm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 23,738 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 18 | Lắp các giá đỡ đường ống giàn quá nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,089 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 19 | Lắp các tấm ốp phòng R26x3mm mặt trên giàn quá nhiệt cần thay thế và các ốp phòng mòn hư hỏng VL: 1Cr18Ni9Ti | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 160 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 20 | Hàn lắp tôn bản thể lò vách giàn quá nhiệt bằng pp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 0,8 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 21 | Hàn gia cố vị trí nối giàn ống quá nhiệt cao áp Ø42 x 3.5mm vào ống góp giàn quá nhiệt tại các vị trí mòn mỏng bằng PP hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 50 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 22 | Hàn gia cố giá treo giữ ống giàn quá nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 29,64 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 23 | Bảo ôn lại dàn quá nhiệt bằng bông khoáng cách nhiệt dày 100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 74,962 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 24 | Bọc tôn inox 0.5mm phía ngoài lớp bông bảo ôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 74,962 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 25 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3 | Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò) |
| 26 | Lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công khu vực buồng đốt, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 2,52 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 27 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo trong phục vụ thi công khu vực buồng đốt, chiều cao chuẩn 3,6 mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,996 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 28 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo trong phục vụ thi công khu vực buồng đốt, chiều cao tăng thêm (từ chiều cao chuẩn 3,6m đến 35m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,996 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 29 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 30 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 31 | Tháo dỡ lớp tôn múi dày 1,0 mm phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 32 | Tháo dỡ lớp vữa trát phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi. Chiều dày lớp vữa tô ngoài: 20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 33 | Tháo dỡ bông bảo ôn phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi. Chiều dày lớp bảo ôn=150mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 34 | Tháo dỡ và cắt dầm treo, giữ ống sinh hơi phía ngoài buồng đốt vị trí các đoạn ống cần thay thế | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,989 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 35 | Kiểm tra tổng thể buồng đốt, đánh giá tình trạng bào mòn, khuyết tật bề ngoài của ống, membrane, mối hàn, các hư hỏng, dấu hiệu bất thường… | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 36 | Cắt tháo các đoạn ống sinh hơi cũ cần sửa chữa KT Ø60*5 mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 80 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 37 | Tháo các tấm Membrane KT: 45x6mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,278 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 38 | Cắt các tấm tăng cứng răng lược dày 6mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m cắt | 16,704 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 39 | Vận chuyển các ống sinh hơi, tấm Membrane tháo dỡ từ cos20m xuống cos0 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,019 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 40 | Gia công các đoạn ống sinh hơi KT Ø60*5mm - LDA cấp ống thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,813 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 41 | Vệ sinh, vát mép đường hàn ống sinh hơi Ø60 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 15,072 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 42 | Gia công các tấm Membrane KT: 45x6mm - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,278 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 43 | Vận chuyển các ống sinh hơi từ cos 0 lên cos 20m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,019 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 44 | Lắp đặt, căn chỉnh các đoạn ống sinh hơi KT Ø60*5 mm bằng PP hàn Tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 80 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 45 | Kiểm tra khuyết tật tất cả các mối hàn mới bằng phương pháp siêu âm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 30,144 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 46 | Lắp các tấm Membrane KT: 45x6mm, VL: 20G bằng pp hàn Tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 53,218 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 47 | Kiểm tra khuyết tật đường hàn các tấm Membrane bằng phương pháp thẩm thấu PT | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 16,609 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 48 | Hàn lắp các tấm tăng cứng răng lược dày 6mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 1,67 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 49 | Hàn các điểm ống sinh hơi Ø60*5 mm bị mòn vẹt cục bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 40 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 50 | Sửa chữa, hàn lắp lại dầm treo giữ ống sinh hơi phía ngoài buồng đốt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,989 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 51 | Bọc lớp bông bảo ôn dày 150mm phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi, bông ceramic - LDA cấp bông bảo ôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 52 | Bọc lớp vữa trát phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi. Chiều dày lớp vữa tô ngoài: 20mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 53 | Bọc lớp tôn múi dày 1,0 mm phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 54 | Cắt các neo thép SUS304, Ø6x50x50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 377 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 55 | Gia công uốn neo thép SUS304, Ø6x50x50mm - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 377 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 56 | Gia công tôn gia cố miệng hồi liệu, miệng ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,766 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 57 | Hàn lắp tôn gia cố miệng hồi liệu, miệng ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 3,28 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 58 | Lắp neo thép SUS304, Ø6x50x50mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 377 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 59 | Vệ sinh, đục kết nhám sạch sẽ sàn liệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 17,892 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 60 | Tháo dỡ các nấm gió sàn liệu (590 cái/bộ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 61 | Kiểm tra, đánh giá tình trạng mòn mỏng, độ rộng lỗ thoát gió, khuyết tật của các nấm gió bằng mắt thường kết hợp với dụng cụ đo | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 590 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 62 | Lắp các nấm gió sàn liệu (590 cái/bộ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 63 | Tháo bộ van van sự cố ống xuống xỉ DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 64 | Tháo bộ van điều tiết xỉ DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 65 | Tháo mặt bích ống xuống xỉ DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 1 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 66 | Cắt bỏ 02 ống xuống xỉ cũ bị biến dạng, mòn mỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 4 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 67 | Gia công chế tạo các ống xuống xỉ - LDA cấp thép ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,236 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 68 | Lắp đặt ống xuống xỉ mới vào vị trí thay thế, hàn hoàn thiện vào phần dưới ống xuống xỉ hiện hữu bằng PP hàn TIG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,236 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 69 | Lắp mặt bích ống xuống xỉ DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 1 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 70 | Lắp bộ van van sự cố ống xuống xỉ DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 71 | Lắp bộ van điều tiết xỉ DN200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 72 | Gia công vành tăng cứng Ø419mm x 8mm quanh miệng ống xuống xỉ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,017 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 73 | Lắp vành tăng cứng Ø419mm x 8mm quanh miệng ống xuống xỉ bằng PP hàn TIG | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 0,526 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 74 | Gia công thép biện pháp thi công đường ống xuống than, thép V100mm x 10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,6 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 75 | Lắp dựng kết cấu thép biện pháp thi công đường ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,6 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 76 | Tháo dỡ đường ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,997 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 77 | Hàn đắp vị trí mặt bích ống xuống than bị mòn vẹt, lõm bằng phương pháp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 2,449 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 78 | Vệ sinh, mài phẳng mặt bích ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 0,666 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 79 | Hàn gia cố hộp làm kín ống xuống than KT1000mm x 500mm x 100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 3,401 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 80 | Lắp lại đường ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,997 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 81 | Tháo dỡ thép biện pháp thi công đường ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,6 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 82 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4 | Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò) |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài Cyclone A, Cyclone B, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 7,956 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong bên trong Cyclone A, Cyclone B, chiều cao chuẩn 3,6 mét | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,36 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong bên trong Cyclone A, Cyclone B, chiều cao tăng thêm (từ chiều cao chuẩn 3,6m đến 9,5m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,36 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 86 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 87 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 88 | Tháo dỡ lớp bảo ôn Cyclone tại các vị trí sửa chữa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 249,796 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 89 | Cắt tháo dỡ lớp tôn vỏ bọc ngoài (Lagging) (tôn thép trắng) xung quanh khu vực ống Cyclone cần thay thế | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m cắt | 11,104 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 90 | Điền nước sạch đầy vào hệ thống đường ống Cyclone A và B kiểm tra độ kín | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 25 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 91 | Kiểm tra độ rò rỉ của toàn bộ ống bằng mắt thường và đèn pin | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 92 | Cắt bỏ các ống Ø38x4mm cần thay thế | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 100 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 93 | Vận chuyển các ống cyclone từ cos30 xuống cos0 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,503 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 94 | Gia công các ống mới Ø38x4mm - LDA cấp thép ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,503 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 95 | Gia công, lắp các đinh râu trên các ống mới, đinh thép trắng Ø6mm x 30mm, 60 đinh/m dài ống - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 3.000 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 96 | Vận chuyển các ống Cyclone từ cos 0 lên cos 30m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,503 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 97 | Lắp đặt, căn chỉnh các đoạn ống Cyclone KT Ø38*3.5 mm bằng PP hàn Tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 100 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 98 | Kiểm tra khuyết tật tất cả các mối hàn mới bằng phương pháp siêu âm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 11,932 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 99 | Lắp lớp tôn vỏ bọc ngoài (Lagging) (tôn thép trắng) xung quanh khu vực ống Cyclone cần thay thế bằng pp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 1,11 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 100 | Hàn xì hở xung quanh Cyclone bằng PP hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 20,238 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 101 | Gia cố, hàn xương râu bảo ôn đỉnh Cyclone và các vị trí sửa chữa bằng đinh thép trắng Ø3mm x 200mm, hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 1.365 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 102 | Bọc bảo ôn tại đỉnh Cyclone và các vị trí sửa chữa, chiều dày 100mm - LDA cấp bông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 249,796 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 103 | Bọc tôn inox dày 0.5 mm tại đỉnh Cyclone và các vị trí sửa chữa - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 249,796 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 104 | Vệ sinh, đục kết nhám sàn hồi liệu KT: 1680mm x 1490mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 5,006 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 105 | Tháo dỡ các nấm gió sàn hồi liệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 106 | Cắt các ống nấm sàn hồi liệu Ø 48.5 x 4mm x 300mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối cắt | 25 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 107 | Gia công các ống mới Ø 48.5 x 4mm x 300mm - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,033 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 108 | Vệ sinh, vát mép làm sạch đường hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 3,807 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 109 | Lắp đặt và căn chỉnh các ống nấm sàn hồi liệu mới vào vị trí lắp đặt phi 48.5x4mmx300mm bằng PP hàn TIG - LDA cấp nấm gió | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 25 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 110 | Lắp lại các nấm gió sàn hồi liệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 111 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4 | Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò) |
| 112 | Tháo bảo ôn bản thể lò vị trí lắp máy thổi bụi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 20,25 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 113 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 114 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 115 | Tháo máy thổi bụi bộ hâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 9 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 116 | Vệ sinh, bảo dưỡng máy thổi bụi bộ hâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 9 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 117 | Tháo giá đỡ đường ống thổi bụi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,167 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 118 | Tháo dỡ cụm đường ống thổi bụi D60 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cụm | 6 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 119 | Lắp tôn bịt kín bản thể lò vị trí lắp cụm ống thổi bụi cũ KT D200mm bằng phương pháp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 0,622 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 120 | Cắt tôn bản thể lò vị trí lắp cụm ống thổ bụi KT D220mm (vị trí lắp ống mới cao hơn vị trí cũ 400mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m cắt | 6,217 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 121 | Gia công giá đỡ đường ống ống thổi bụi nâng cao lên 400mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,501 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 122 | Lắp giá đỡ đường ống thổi bụi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,501 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 123 | Hàn bịt các vị trí đầu phun hơi trên cụm đường ống thổi bụi (tăng áp lực nước phun sau khi nâng cụm ống thổi bụi lên cao) bằng phương pháp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | điểm | 225 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 124 | Khoan xoáy lỗ phun hơi tạo độ côn (khuyếch tán hơi nước) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 vị trí | 9,9 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 125 | Lắp cụm đường ống thổi bụi D60 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cụm | 6 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 126 | Lắp đường ống hơi DN80, vật liệu: Inox 316 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,036 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 127 | Lắp mặt bích DN80 đường ống hơi, vật liệu: Inox 316 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 9 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 128 | Lắp máy thổi bụi bộ hâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 9 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 129 | Bọc bảo ôn bản thể lò - LDA cấp bông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 20,25 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 130 | Bọc tôn inox 0,5mm bản thể lò - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 20,25 | Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò) |
| 131 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò) |
| 132 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò) |
| 133 | Vệ sinh, đánh rỉ mặt trong khoang gió bộ sấy | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 41 | Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò) |
| 134 | Hàn mối hàn mòn mỏng, xì hở vách khoang gió bộ sấy thứ cấp bằng pp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 8,17 | Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò) |
| 135 | Hàn vị trí mòn mỏng, rò hở của bộ sấy không khí Ø51.5mm x 1.5mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 50 | Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò) |
| 136 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công khu vực sửa chữa, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 22,4 | Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 137 | Tháo dỡ lớp bảo ôn cũ dày 100mm hệ thống bản thể lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 162,698 | Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 138 | Vệ sinh vệ sinh tổng thể bề mặt bản thể lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 132,14 | Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 139 | Hàn các đường mòn mỏng, xì hở bản thể lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 18,02 | Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 140 | Bọc bảo ôn bản thể lò (bảo ôn dày 150mm) - LDA cấp bông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 162,698 | Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 141 | Bọc tôn bảo ôn bản thể lò - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 162,698 | Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 142 | Tháo dỡ tôn sóng mái che mưa hai bên lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 1,664 | Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 143 | Vận chuyển tôn mái che xuống từ cos 25m xuống cos 0 và ngược lại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3,135 | Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 144 | Lắp tôn sóng mái che mưa hai bên lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 1,664 | Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 145 | Vận chuyển vật tư cũ về nơi tập kết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4 | Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò) |
| 146 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo thi công ống phân ly, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,8 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 147 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 148 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 149 | Kiểm tra tổng thể đánh giá mức độ hư hỏng ống phân ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 150 | Gia công kết cấu thép phục vụ công tác thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,628 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 151 | Lắp đặt thép biện pháp thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,628 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 152 | Tháo dỡ lớp bảo ôn phục vụ thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 39,642 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 153 | Cắt tôn bản thể lò cos 39m phục vụ công tác đưa ống cyclone vào vị trí lắp đặt KT 2500mm x 2500mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m cắt | 10 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 154 | Tháo dỡ thiết bị phân ly KT D1900mm x H3800mm x 16mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 5,695 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 155 | Tháo dỡ bản mã giữ ống phân ly KT 165mm x 175mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,25 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 156 | Vận chuyển ống phân ly và bảng mã giữ ống cũ từ cos39 xuống cos0 và ngược lại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 11,889 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 157 | Lắp đặt cụm bản mã giữ ống phân ly KT 165mm x 175mm, VL: inox 310 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 24 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 158 | Lắp đặt thiết bị phân ly KT D1900mm x H3800mm x 16mm, VL: inox 310 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 159 | Hàn gia cố khung bệ đỡ bộ ống phân ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 2,841 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 160 | Lắp lại tôn bản thể lò bằng phương pháp hàn tig KT 2500mm x 2500mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 1 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 161 | Bọc lại lớp bảo ôn bản thể lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 39,642 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 162 | Bọc tôn bảo ôn bản thể lò | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 39,642 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 163 | Tháo dỡ thép biện pháp thi công đường ống xuống than | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,628 | Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò) |
| 164 | Tháo dỡ nắp bao hơi Ø460x65mm (2 cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,17 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 165 | Vệ sinh chà mặt làm kín nắp bao hơi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 0,664 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 166 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió trong bao hơi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 167 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 168 | Tháo dỡ bộ phân ly sơ cấp, thứ cấp, máng hứng nước, ống chắn bụi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,909 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 169 | Vận chuyển bộ phân ly sơ cấp, thứ cấp, máng hứng nước, ống chắn bụi từ cos 39m xuống cos 0 và ngược lại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,909 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 170 | Vệ sinh, đánh rỉ bộ phân ly sơ cấp, thứ cấp, máng hứng nước, ống chắn bụi bằng nước áp lực | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 271,6 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 171 | Sửa chữa, hàn gia cố các máng hứng nước, bộ phân ly sơ cấp, bộ phân ly thứ cấp bằng phương pháp hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 3,5 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 172 | Làm sạch toàn bộ bề mặt bên trong của bao hơi bằng máy mài cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 54,259 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 173 | Lắp bộ phân ly sơ cấp, thứ cấp, máng hứng nước, ống chắn bụi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,909 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 174 | Lắp đặt nắp bao hơi Ø460x65mm (2 cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,17 | Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò) |
| 175 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công khu vực sửa chữa, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 3,84 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 176 | Tháo dỡ bảo ôn hệ thống các đường ống, bảo ôn dày 100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 70,65 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 177 | Tháo các U kẹp giữ đường ống Ø25 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 38 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 178 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cũ Ø25x3mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 1 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 179 | Gia công hệ thống đường ống Ø25x3mm - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,185 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 180 | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống các đường ống Ø25x3mm bằng PP hàn tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối hàn | 38 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 181 | Lắp các U kẹp giữ đường ống Ø25 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 38 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 182 | Bảo ôn lại hệ thống đường ống bằng bông cách nhiệt dày 100mm - LDA cấp bông bảo ôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 70,65 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 183 | Bọc tôn hệ thống đường ống - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 70,65 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 184 | Vận chuyển hệ thống đường ống từ cos 42 xuống cos 0 và ngược lại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,185 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 185 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,5 | Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò) |
| 186 | Tháo dỡ hệ thống băng tải B.500X5P(EP200)x(4.5+1.5)x11mm, dài 30 mét/01 máy (bao gồm khung, giá đỡ, con lăn, động cơ, hộp giảm tốc…) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,654 | Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống) |
| 187 | Cắt băng tải B500 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m cắt | 2 | Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống) |
| 188 | Tháo dỡ băng tải B500 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,654 | Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống) |
| 189 | Lắp đặt băng tải B500 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,654 | Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống) |
| 190 | Dán băng tải B500 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | mối | 2 | Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống) |
| 191 | Lắp lại hệ thống băng tải B.500X5P(EP200)x(4.5+1.5)x11mm, dài 30 mét/01 máy (bao gồm khung, giá đỡ, con lăn, động cơ, hộp giảm tốc…); | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,654 | Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống) |
| 192 | Chạy thử không tải; có tải | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống | 2 | Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống) |
| 193 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ công tác thi công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 1,12 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 194 | Gia công thép kết cấu phục vụ thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,226 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 195 | Lắp đặt khung thép kết cấu biện pháp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,226 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 196 | Tháo bảo ôn van an toàn DN250 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,318 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 197 | Đo đạc lấy số liệu hành trình của lò xo đóng mở van, ghi chép số liệu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 198 | Tháo mặt bích cụm van, tháo van an toàn DN250 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 199 | Vận chuyển van xuống mặt đất và ngược lại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 200 | Vận chuyển van từ vị trí tháo dỡ về xưởng và ngược lại, cung đường 1km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 201 | Tháo cần đóng mở van khẩn cấp, mặt bích trên van, cụm lò xo áp lực, ti van, đĩa dẫn hướng, đĩa van | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 202 | Kiểm tra không phá hủy bằng biện pháp thử màu PT để kiểm tra vết nứt trên đĩa van | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 203 | Rà các mặt tiếp xúc làm kín van trên đĩa van bằng bột thô vanle cam 200 micromet | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1,5 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 204 | Rà các mặt tiếp xúc làm kín van trên đĩa van bằng bột tinh vanle cam 1000 micromet | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1,5 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 205 | Vệ sinh tổng thể mặt trong và ngoài van | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 3,429 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 206 | Lắp lại đĩa van, đĩa dẫn hướng van, ti van, mặt bích trên thân van, cần đóng mở van khẩn cấp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 207 | Lắp đặt lại van an toàn DN250 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 208 | Hiệu chỉnh lại thông số hành trình van về vị trí ban đầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 209 | Bọc bảo ôn van bằng bông cách nhiệt dày 100mm - LDA cấp bông bảo ôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,318 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 210 | Bọc tôn phía ngoài - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,318 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 211 | Tháo dỡ khung thép kết cấu biện pháp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,226 | Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi |
| 212 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo bên ngoài phục vụ thi công khu vực quạt khói, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 1,4 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 213 | Tháo dỡ bảo ôn quạt khói dày 100mm phục vụ sửa chữa | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 89,84 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 214 | Tháo dỡ vỏ gối đỡ quạt (nặng TB 1200kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,4 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 215 | Tháo dỡ khớp nối động cơ và quạt (nặng TB 130kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,13 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 216 | Tháo dỡ khớp nối giãn nở đầu vào - đầu ra quạt (nặng TB 150kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 217 | Tháo dỡ cụm van cánh hướng (nặng TB 250kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,25 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 218 | Tháo dỡ vỏ quạt (nặng TB 1000kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 219 | Tháo dỡ trục của quạt (nặng TB 500kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,5 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 220 | Tháo dỡ cánh quạt (nặng TB 600kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,6 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 221 | Tháo dỡ vòng bi cũ gối trục đầu quạt và đầu động cơ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 222 | Lắp đặt vòng bi mới - LDA cấp vòng bi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 223 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại cánh quạt (nặng TB 600kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,6 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 224 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại trục của quạt (nặng TB 500kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,5 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 225 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại vỏ quạt (nặng TB 1000kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 226 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại cụm van cánh hướng (nặng TB 250kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,25 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 227 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại khớp giãn nở đầu vào - đầu ra quạt (nặng TB 150kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 228 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại khớp nối động cơ và quạt (nặng TB 130kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,13 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 229 | Bảo dưỡng, lắp đặt lại vỏ gối đỡ quạt (nặng TB 1200kg/cái) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,2 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 230 | Bảo ôn lại quạt khói bằng bông cách nhiệt dày 100 mm - LDA cấp bông khoáng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 89,84 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 231 | Bọc tôn bảo ôn phía ngoài lớp bông bảo ôn quạt khói - LDA cấp tôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 89,84 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 232 | Chạy thử không tải và có tải quạt khói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị | 1 | Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói |
| 233 | Lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công khu vực bộ quá nhiệt, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 5 | Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp |
| 234 | Tháo dỡ bảo ôn phục vụ thi công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1,472 | Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp |
| 235 | Tháo dỡ đường ống DN50 phục vụ công tác đấu nối | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,1 | Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp |
| 236 | Tháo dỡ đầu phun nước bộ giảm ôn giảm áp KT D57mm x 782mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp |
| 237 | Tháo dỡ van DN50 PN100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp |
| 238 | Tháo côn khuyếch tán mòn mỏng của bộ giảm ôn D360mm x 500mm x 8mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp |
| 239 | Lắp côn khuyếch tán mòn mỏng của bộ giảm ôn D360mm x 500mm x 8mm, Vật liệu: Q235A | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp |
| 240 | Kiểm mối hàn bằng phương pháp siêu âm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m | 2,261 | Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp |
| 241 | Lắp dỡ đầu phun nước bộ giảm ôn giảm áp KT D57mm x 782mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp |
| 242 | Gia công đường ống DN65 cấp nước từ đường nước của bơm cấp - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,564 | Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp |
| 243 | Gia công cụm giá đỡ đường ống - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,155 | Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp |
| 244 | Lắp giá đỡ đường ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,155 | Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp |
| 245 | Lắp đường ống DN65 cấp nước từ đường nước của bơm cấp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,564 | Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp |
| 246 | Lắp co ống DN65 - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 16 | Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp |
| 247 | Lắp van DN65 PN100 - LDA cấp vật tư | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp |
| 248 | Lắp đường ống DN50 phục vụ công tác đấu nối | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,075 | Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp |
| 249 | Bọc bảo ôn đường ống DN65 (dày 50mm) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 24,563 | Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp |
| 250 | Bọc tôn inox 0,5mm cho lớp bảo ôn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 24,563 | Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi