Gói thầu: Sửa chữa lò hơi số 02 phần thiết bị cơ nhiệt - Phân xưởng nhiệt điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500113-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lò hơi số 02 phần thiết bị cơ nhiệt - Phân xưởng nhiệt điện
Số hiệu KHLCNT 20210500012
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021 (Chi phí sửa chữa thường xuyên lĩnh vực Cơ điện năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-02 07:34:00 đến ngày 2021-05-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,398,272,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công khu vực bộ quá nhiệt, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 0,9 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
2 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 1,2 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
3 Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
4 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
5 Tháo dỡ bảo ôn ống góp giàn quá nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 74,962 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
6 Vệ sinh làm sạch bộ quá nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 241,574 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
7 Cắt tôn bản thể lò phục vụ thi công Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m cắt 8 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
8 Cắt các tấm ốp phòng R26x3mm mặt trên giàn quá nhiệt cần thay thế và các ốp phòng mòn hư hỏng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối cắt 160 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
9 Uốn, sửa chữa các tấm ốp phòng mòn hư hỏng, cong vênh, lệch vị trí Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,245 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
10 Tháo các giá đỡ đường ống giàn quá nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,089 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
11 Cắt 20 giàn quá nhiệt Ø42 x 3.5mm, vật liệu: 12Cr1MoVG Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối cắt 180 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
12 Vận chuyển giàn ống quá nhiệt cũ từ cos36m xuống cos0 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,422 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
13 Gia công tổ hợp các giàn quá nhiệt cao áp tầng dưới mới Ø42 x 3.5mm, vật liệu: 12Cr1MoVG Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,422 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
14 Vệ sinh, vát mép đường hàn ống giàn quá nhiệt Ø42 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m 47,477 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
15 Vận chuyển giàn ống quá nhiệt từ cos0 lên cos36m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,422 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
16 Lắp đặt, căn chỉnh các giàn quá nhiệt cao áp, hàn đính vào vị trí đã cắt. Hàn hoàn thiện các giàn quá nhiệt cao áp Ø42 x 3.5mm, vật liệu: 12Cr1MoVG bằng PP hàn TIG Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 180 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
17 Kiểm tra khuyết tất tất cả các mối hàn mới bằng phương pháp siêu âm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m 23,738 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
18 Lắp các giá đỡ đường ống giàn quá nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,089 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
19 Lắp các tấm ốp phòng R26x3mm mặt trên giàn quá nhiệt cần thay thế và các ốp phòng mòn hư hỏng VL: 1Cr18Ni9Ti Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 160 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
20 Hàn lắp tôn bản thể lò vách giàn quá nhiệt bằng pp hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 0,8 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
21 Hàn gia cố vị trí nối giàn ống quá nhiệt cao áp Ø42 x 3.5mm vào ống góp giàn quá nhiệt tại các vị trí mòn mỏng bằng PP hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 50 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
22 Hàn gia cố giá treo giữ ống giàn quá nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 29,64 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
23 Bảo ôn lại dàn quá nhiệt bằng bông khoáng cách nhiệt dày 100mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 74,962 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
24 Bọc tôn inox 0.5mm phía ngoài lớp bông bảo ôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 74,962 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
25 Vận chuyển phế thải về nơi tập kết Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 3 Hạng mục I - Bộ quá nhiệt (trong lò)
26 Lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công khu vực buồng đốt, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 2,52 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
27 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo trong phục vụ thi công khu vực buồng đốt, chiều cao chuẩn 3,6 mét Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 0,996 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
28 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo trong phục vụ thi công khu vực buồng đốt, chiều cao tăng thêm (từ chiều cao chuẩn 3,6m đến 35m) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 0,996 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
29 Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
30 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 4 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
31 Tháo dỡ lớp tôn múi dày 1,0 mm phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 45 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
32 Tháo dỡ lớp vữa trát phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi. Chiều dày lớp vữa tô ngoài: 20mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 45 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
33 Tháo dỡ bông bảo ôn phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi. Chiều dày lớp bảo ôn=150mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 45 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
34 Tháo dỡ và cắt dầm treo, giữ ống sinh hơi phía ngoài buồng đốt vị trí các đoạn ống cần thay thế Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,989 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
35 Kiểm tra tổng thể buồng đốt, đánh giá tình trạng bào mòn, khuyết tật bề ngoài của ống, membrane, mối hàn, các hư hỏng, dấu hiệu bất thường… Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
36 Cắt tháo các đoạn ống sinh hơi cũ cần sửa chữa KT Ø60*5 mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối cắt 80 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
37 Tháo các tấm Membrane KT: 45x6mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,278 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
38 Cắt các tấm tăng cứng răng lược dày 6mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m cắt 16,704 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
39 Vận chuyển các ống sinh hơi, tấm Membrane tháo dỡ từ cos20m xuống cos0 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,019 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
40 Gia công các đoạn ống sinh hơi KT Ø60*5mm - LDA cấp ống thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,813 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
41 Vệ sinh, vát mép đường hàn ống sinh hơi Ø60 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m 15,072 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
42 Gia công các tấm Membrane KT: 45x6mm - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,278 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
43 Vận chuyển các ống sinh hơi từ cos 0 lên cos 20m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,019 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
44 Lắp đặt, căn chỉnh các đoạn ống sinh hơi KT Ø60*5 mm bằng PP hàn Tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 80 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
45 Kiểm tra khuyết tật tất cả các mối hàn mới bằng phương pháp siêu âm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m 30,144 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
46 Lắp các tấm Membrane KT: 45x6mm, VL: 20G bằng pp hàn Tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 53,218 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
47 Kiểm tra khuyết tật đường hàn các tấm Membrane bằng phương pháp thẩm thấu PT Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 16,609 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
48 Hàn lắp các tấm tăng cứng răng lược dày 6mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 1,67 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
49 Hàn các điểm ống sinh hơi Ø60*5 mm bị mòn vẹt cục bộ Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 40 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
50 Sửa chữa, hàn lắp lại dầm treo giữ ống sinh hơi phía ngoài buồng đốt Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,989 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
51 Bọc lớp bông bảo ôn dày 150mm phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi, bông ceramic - LDA cấp bông bảo ôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 45 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
52 Bọc lớp vữa trát phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi. Chiều dày lớp vữa tô ngoài: 20mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 45 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
53 Bọc lớp tôn múi dày 1,0 mm phía ngoài buồng đốt tại vị trí thay ống sinh hơi - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 45 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
54 Cắt các neo thép SUS304, Ø6x50x50mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 377 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
55 Gia công uốn neo thép SUS304, Ø6x50x50mm - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 377 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
56 Gia công tôn gia cố miệng hồi liệu, miệng ống xuống than Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,766 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
57 Hàn lắp tôn gia cố miệng hồi liệu, miệng ống xuống than Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 3,28 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
58 Lắp neo thép SUS304, Ø6x50x50mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 377 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
59 Vệ sinh, đục kết nhám sạch sẽ sàn liệu Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 17,892 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
60 Tháo dỡ các nấm gió sàn liệu (590 cái/bộ) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
61 Kiểm tra, đánh giá tình trạng mòn mỏng, độ rộng lỗ thoát gió, khuyết tật của các nấm gió bằng mắt thường kết hợp với dụng cụ đo Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 590 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
62 Lắp các nấm gió sàn liệu (590 cái/bộ) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
63 Tháo bộ van van sự cố ống xuống xỉ DN200 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
64 Tháo bộ van điều tiết xỉ DN200 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
65 Tháo mặt bích ống xuống xỉ DN200 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cặp 1 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
66 Cắt bỏ 02 ống xuống xỉ cũ bị biến dạng, mòn mỏng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối cắt 4 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
67 Gia công chế tạo các ống xuống xỉ - LDA cấp thép ống Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,236 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
68 Lắp đặt ống xuống xỉ mới vào vị trí thay thế, hàn hoàn thiện vào phần dưới ống xuống xỉ hiện hữu bằng PP hàn TIG Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,236 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
69 Lắp mặt bích ống xuống xỉ DN200 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cặp 1 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
70 Lắp bộ van van sự cố ống xuống xỉ DN200 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
71 Lắp bộ van điều tiết xỉ DN200 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
72 Gia công vành tăng cứng Ø419mm x 8mm quanh miệng ống xuống xỉ Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,017 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
73 Lắp vành tăng cứng Ø419mm x 8mm quanh miệng ống xuống xỉ bằng PP hàn TIG Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 0,526 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
74 Gia công thép biện pháp thi công đường ống xuống than, thép V100mm x 10mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,6 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
75 Lắp dựng kết cấu thép biện pháp thi công đường ống xuống than Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,6 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
76 Tháo dỡ đường ống xuống than Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,997 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
77 Hàn đắp vị trí mặt bích ống xuống than bị mòn vẹt, lõm bằng phương pháp hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 2,449 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
78 Vệ sinh, mài phẳng mặt bích ống xuống than Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 0,666 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
79 Hàn gia cố hộp làm kín ống xuống than KT1000mm x 500mm x 100mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 3,401 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
80 Lắp lại đường ống xuống than Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,997 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
81 Tháo dỡ thép biện pháp thi công đường ống xuống than Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,6 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
82 Vận chuyển phế thải về nơi tập kết Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 4 Hạng mục II - Khu vực buồng đốt (trong lò)
83 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài Cyclone A, Cyclone B, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 7,956 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
84 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong bên trong Cyclone A, Cyclone B, chiều cao chuẩn 3,6 mét Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 0,36 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
85 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong bên trong Cyclone A, Cyclone B, chiều cao tăng thêm (từ chiều cao chuẩn 3,6m đến 9,5m) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 0,36 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
86 Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 5 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
87 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
88 Tháo dỡ lớp bảo ôn Cyclone tại các vị trí sửa chữa Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 249,796 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
89 Cắt tháo dỡ lớp tôn vỏ bọc ngoài (Lagging) (tôn thép trắng) xung quanh khu vực ống Cyclone cần thay thế Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m cắt 11,104 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
90 Điền nước sạch đầy vào hệ thống đường ống Cyclone A và B kiểm tra độ kín Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 25 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
91 Kiểm tra độ rò rỉ của toàn bộ ống bằng mắt thường và đèn pin Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
92 Cắt bỏ các ống Ø38x4mm cần thay thế Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối cắt 100 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
93 Vận chuyển các ống cyclone từ cos30 xuống cos0 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,503 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
94 Gia công các ống mới Ø38x4mm - LDA cấp thép ống Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,503 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
95 Gia công, lắp các đinh râu trên các ống mới, đinh thép trắng Ø6mm x 30mm, 60 đinh/m dài ống - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 3.000 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
96 Vận chuyển các ống Cyclone từ cos 0 lên cos 30m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,503 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
97 Lắp đặt, căn chỉnh các đoạn ống Cyclone KT Ø38*3.5 mm bằng PP hàn Tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 100 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
98 Kiểm tra khuyết tật tất cả các mối hàn mới bằng phương pháp siêu âm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m 11,932 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
99 Lắp lớp tôn vỏ bọc ngoài (Lagging) (tôn thép trắng) xung quanh khu vực ống Cyclone cần thay thế bằng pp hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 1,11 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
100 Hàn xì hở xung quanh Cyclone bằng PP hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 20,238 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
101 Gia cố, hàn xương râu bảo ôn đỉnh Cyclone và các vị trí sửa chữa bằng đinh thép trắng Ø3mm x 200mm, hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1.365 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
102 Bọc bảo ôn tại đỉnh Cyclone và các vị trí sửa chữa, chiều dày 100mm - LDA cấp bông Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 249,796 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
103 Bọc tôn inox dày 0.5 mm tại đỉnh Cyclone và các vị trí sửa chữa - LDA cấp tôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 249,796 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
104 Vệ sinh, đục kết nhám sàn hồi liệu KT: 1680mm x 1490mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 5,006 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
105 Tháo dỡ các nấm gió sàn hồi liệu Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
106 Cắt các ống nấm sàn hồi liệu Ø 48.5 x 4mm x 300mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối cắt 25 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
107 Gia công các ống mới Ø 48.5 x 4mm x 300mm - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,033 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
108 Vệ sinh, vát mép làm sạch đường hàn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m 3,807 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
109 Lắp đặt và căn chỉnh các ống nấm sàn hồi liệu mới vào vị trí lắp đặt phi 48.5x4mmx300mm bằng PP hàn TIG - LDA cấp nấm gió Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 25 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
110 Lắp lại các nấm gió sàn hồi liệu Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
111 Vận chuyển phế thải về nơi tập kết Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 4 Hạng mục III - Bộ phân ly tách liệu cyclone (trong lò)
112 Tháo bảo ôn bản thể lò vị trí lắp máy thổi bụi Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 20,25 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
113 Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
114 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
115 Tháo máy thổi bụi bộ hâm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 9 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
116 Vệ sinh, bảo dưỡng máy thổi bụi bộ hâm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 9 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
117 Tháo giá đỡ đường ống thổi bụi Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,167 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
118 Tháo dỡ cụm đường ống thổi bụi D60 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cụm 6 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
119 Lắp tôn bịt kín bản thể lò vị trí lắp cụm ống thổi bụi cũ KT D200mm bằng phương pháp hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 0,622 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
120 Cắt tôn bản thể lò vị trí lắp cụm ống thổ bụi KT D220mm (vị trí lắp ống mới cao hơn vị trí cũ 400mm) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m cắt 6,217 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
121 Gia công giá đỡ đường ống ống thổi bụi nâng cao lên 400mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,501 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
122 Lắp giá đỡ đường ống thổi bụi Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,501 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
123 Hàn bịt các vị trí đầu phun hơi trên cụm đường ống thổi bụi (tăng áp lực nước phun sau khi nâng cụm ống thổi bụi lên cao) bằng phương pháp hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT điểm 225 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
124 Khoan xoáy lỗ phun hơi tạo độ côn (khuyếch tán hơi nước) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 vị trí 9,9 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
125 Lắp cụm đường ống thổi bụi D60 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cụm 6 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
126 Lắp đường ống hơi DN80, vật liệu: Inox 316 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 0,036 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
127 Lắp mặt bích DN80 đường ống hơi, vật liệu: Inox 316 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cặp 9 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
128 Lắp máy thổi bụi bộ hâm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 9 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
129 Bọc bảo ôn bản thể lò - LDA cấp bông Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 20,25 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
130 Bọc tôn inox 0,5mm bản thể lò - LDA cấp tôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 20,25 Hạng mục IV - Bộ hâm (trong lò)
131 Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 5 Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò)
132 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò)
133 Vệ sinh, đánh rỉ mặt trong khoang gió bộ sấy Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 41 Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò)
134 Hàn mối hàn mòn mỏng, xì hở vách khoang gió bộ sấy thứ cấp bằng pp hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 8,17 Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò)
135 Hàn vị trí mòn mỏng, rò hở của bộ sấy không khí Ø51.5mm x 1.5mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 50 Hạng mục V - Bộ sấy không khí (trong lò)
136 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công khu vực sửa chữa, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 22,4 Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò)
137 Tháo dỡ lớp bảo ôn cũ dày 100mm hệ thống bản thể lò Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 162,698 Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò)
138 Vệ sinh vệ sinh tổng thể bề mặt bản thể lò Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 132,14 Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò)
139 Hàn các đường mòn mỏng, xì hở bản thể lò Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 18,02 Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò)
140 Bọc bảo ôn bản thể lò (bảo ôn dày 150mm) - LDA cấp bông Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 162,698 Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò)
141 Bọc tôn bảo ôn bản thể lò - LDA cấp tôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 162,698 Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò)
142 Tháo dỡ tôn sóng mái che mưa hai bên lò Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 1,664 Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò)
143 Vận chuyển tôn mái che xuống từ cos 25m xuống cos 0 và ngược lại Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 3,135 Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò)
144 Lắp tôn sóng mái che mưa hai bên lò Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 1,664 Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò)
145 Vận chuyển vật tư cũ về nơi tập kết Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 4 Hạng mục VI - Phần kết cấu bản thể lò (ngoài lò)
146 Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo thi công ống phân ly, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 0,8 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
147 Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
148 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
149 Kiểm tra tổng thể đánh giá mức độ hư hỏng ống phân ly Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
150 Gia công kết cấu thép phục vụ công tác thi công Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,628 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
151 Lắp đặt thép biện pháp thi công Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,628 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
152 Tháo dỡ lớp bảo ôn phục vụ thi công Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 39,642 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
153 Cắt tôn bản thể lò cos 39m phục vụ công tác đưa ống cyclone vào vị trí lắp đặt KT 2500mm x 2500mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m cắt 10 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
154 Tháo dỡ thiết bị phân ly KT D1900mm x H3800mm x 16mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 5,695 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
155 Tháo dỡ bản mã giữ ống phân ly KT 165mm x 175mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,25 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
156 Vận chuyển ống phân ly và bảng mã giữ ống cũ từ cos39 xuống cos0 và ngược lại Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 11,889 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
157 Lắp đặt cụm bản mã giữ ống phân ly KT 165mm x 175mm, VL: inox 310 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 24 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
158 Lắp đặt thiết bị phân ly KT D1900mm x H3800mm x 16mm, VL: inox 310 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
159 Hàn gia cố khung bệ đỡ bộ ống phân ly Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 2,841 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
160 Lắp lại tôn bản thể lò bằng phương pháp hàn tig KT 2500mm x 2500mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 1 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
161 Bọc lại lớp bảo ôn bản thể lò Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 39,642 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
162 Bọc tôn bảo ôn bản thể lò Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 39,642 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
163 Tháo dỡ thép biện pháp thi công đường ống xuống than Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,628 Hạng mục VII - Sửa chữa, bảo dưỡng ống phân ly trên cyclone (trong lò)
164 Tháo dỡ nắp bao hơi Ø460x65mm (2 cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,17 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
165 Vệ sinh chà mặt làm kín nắp bao hơi Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 0,664 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
166 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió trong bao hơi Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
167 Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
168 Tháo dỡ bộ phân ly sơ cấp, thứ cấp, máng hứng nước, ống chắn bụi Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,909 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
169 Vận chuyển bộ phân ly sơ cấp, thứ cấp, máng hứng nước, ống chắn bụi từ cos 39m xuống cos 0 và ngược lại Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,909 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
170 Vệ sinh, đánh rỉ bộ phân ly sơ cấp, thứ cấp, máng hứng nước, ống chắn bụi bằng nước áp lực Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 271,6 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
171 Sửa chữa, hàn gia cố các máng hứng nước, bộ phân ly sơ cấp, bộ phân ly thứ cấp bằng phương pháp hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 3,5 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
172 Làm sạch toàn bộ bề mặt bên trong của bao hơi bằng máy mài cầm tay Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 54,259 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
173 Lắp bộ phân ly sơ cấp, thứ cấp, máng hứng nước, ống chắn bụi Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,909 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
174 Lắp đặt nắp bao hơi Ø460x65mm (2 cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,17 Hạng mục VIII - Bao hơi (trong lò)
175 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ thi công khu vực sửa chữa, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 3,84 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
176 Tháo dỡ bảo ôn hệ thống các đường ống, bảo ôn dày 100mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 70,65 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
177 Tháo các U kẹp giữ đường ống Ø25 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 38 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
178 Tháo dỡ hệ thống đường ống cũ Ø25x3mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 1 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
179 Gia công hệ thống đường ống Ø25x3mm - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,185 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
180 Lắp đặt hoàn thiện hệ thống các đường ống Ø25x3mm bằng PP hàn tig Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối hàn 38 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
181 Lắp các U kẹp giữ đường ống Ø25 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 38 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
182 Bảo ôn lại hệ thống đường ống bằng bông cách nhiệt dày 100mm - LDA cấp bông bảo ôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 70,65 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
183 Bọc tôn hệ thống đường ống - LDA cấp tôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 70,65 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
184 Vận chuyển hệ thống đường ống từ cos 42 xuống cos 0 và ngược lại Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,185 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
185 Vận chuyển phế thải về nơi tập kết Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 2,5 Hạng mục IX - Hệ thống xả định kỳ, ống xả đọng, ống xả liên tục, cấp phốt phát (ngoài lò)
186 Tháo dỡ hệ thống băng tải B.500X5P(EP200)x(4.5+1.5)x11mm, dài 30 mét/01 máy (bao gồm khung, giá đỡ, con lăn, động cơ, hộp giảm tốc…) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,654 Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống)
187 Cắt băng tải B500 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m cắt 2 Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống)
188 Tháo dỡ băng tải B500 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,654 Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống)
189 Lắp đặt băng tải B500 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,654 Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống)
190 Dán băng tải B500 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT mối 2 Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống)
191 Lắp lại hệ thống băng tải B.500X5P(EP200)x(4.5+1.5)x11mm, dài 30 mét/01 máy (bao gồm khung, giá đỡ, con lăn, động cơ, hộp giảm tốc…); Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,654 Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống)
192 Chạy thử không tải; có tải Chi tiết tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 2 Hạng mục X - Sửa chữa băng tải cấp than vào lò (02: hệ thống)
193 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ công tác thi công, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 1,12 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
194 Gia công thép kết cấu phục vụ thi công Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,226 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
195 Lắp đặt khung thép kết cấu biện pháp Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,226 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
196 Tháo bảo ôn van an toàn DN250 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 4,318 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
197 Đo đạc lấy số liệu hành trình của lò xo đóng mở van, ghi chép số liệu Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
198 Tháo mặt bích cụm van, tháo van an toàn DN250 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
199 Vận chuyển van xuống mặt đất và ngược lại Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,3 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
200 Vận chuyển van từ vị trí tháo dỡ về xưởng và ngược lại, cung đường 1km Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,3 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
201 Tháo cần đóng mở van khẩn cấp, mặt bích trên van, cụm lò xo áp lực, ti van, đĩa dẫn hướng, đĩa van Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,3 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
202 Kiểm tra không phá hủy bằng biện pháp thử màu PT để kiểm tra vết nứt trên đĩa van Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 2 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
203 Rà các mặt tiếp xúc làm kín van trên đĩa van bằng bột thô vanle cam 200 micromet Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 1,5 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
204 Rà các mặt tiếp xúc làm kín van trên đĩa van bằng bột tinh vanle cam 1000 micromet Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 1,5 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
205 Vệ sinh tổng thể mặt trong và ngoài van Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 3,429 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
206 Lắp lại đĩa van, đĩa dẫn hướng van, ti van, mặt bích trên thân van, cần đóng mở van khẩn cấp Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,3 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
207 Lắp đặt lại van an toàn DN250 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
208 Hiệu chỉnh lại thông số hành trình van về vị trí ban đầu Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
209 Bọc bảo ôn van bằng bông cách nhiệt dày 100mm - LDA cấp bông bảo ôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 4,318 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
210 Bọc tôn phía ngoài - LDA cấp tôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 4,318 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
211 Tháo dỡ khung thép kết cấu biện pháp Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,226 Hạng mục XI - Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn DN250 bao hơi và đường hơi
212 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo bên ngoài phục vụ thi công khu vực quạt khói, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 1,4 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
213 Tháo dỡ bảo ôn quạt khói dày 100mm phục vụ sửa chữa Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 89,84 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
214 Tháo dỡ vỏ gối đỡ quạt (nặng TB 1200kg/cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 2,4 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
215 Tháo dỡ khớp nối động cơ và quạt (nặng TB 130kg/cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,13 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
216 Tháo dỡ khớp nối giãn nở đầu vào - đầu ra quạt (nặng TB 150kg/cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,3 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
217 Tháo dỡ cụm van cánh hướng (nặng TB 250kg/cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,25 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
218 Tháo dỡ vỏ quạt (nặng TB 1000kg/cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
219 Tháo dỡ trục của quạt (nặng TB 500kg/cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,5 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
220 Tháo dỡ cánh quạt (nặng TB 600kg/cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,6 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
221 Tháo dỡ vòng bi cũ gối trục đầu quạt và đầu động cơ Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
222 Lắp đặt vòng bi mới - LDA cấp vòng bi Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
223 Bảo dưỡng, lắp đặt lại cánh quạt (nặng TB 600kg/cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,6 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
224 Bảo dưỡng, lắp đặt lại trục của quạt (nặng TB 500kg/cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,5 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
225 Bảo dưỡng, lắp đặt lại vỏ quạt (nặng TB 1000kg/cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
226 Bảo dưỡng, lắp đặt lại cụm van cánh hướng (nặng TB 250kg/cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,25 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
227 Bảo dưỡng, lắp đặt lại khớp giãn nở đầu vào - đầu ra quạt (nặng TB 150kg/cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,3 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
228 Bảo dưỡng, lắp đặt lại khớp nối động cơ và quạt (nặng TB 130kg/cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,13 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
229 Bảo dưỡng, lắp đặt lại vỏ gối đỡ quạt (nặng TB 1200kg/cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,2 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
230 Bảo ôn lại quạt khói bằng bông cách nhiệt dày 100 mm - LDA cấp bông khoáng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 89,84 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
231 Bọc tôn bảo ôn phía ngoài lớp bông bảo ôn quạt khói - LDA cấp tôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 89,84 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
232 Chạy thử không tải và có tải quạt khói Chi tiết tại Chương V của E-HSMT Thiết bị 1 Hạng mục XII - Sửa chữa bảo dưỡng quạt khói
233 Lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công khu vực bộ quá nhiệt, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 5 Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp
234 Tháo dỡ bảo ôn phục vụ thi công Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 1,472 Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp
235 Tháo dỡ đường ống DN50 phục vụ công tác đấu nối Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 0,1 Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp
236 Tháo dỡ đầu phun nước bộ giảm ôn giảm áp KT D57mm x 782mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp
237 Tháo dỡ van DN50 PN100 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp
238 Tháo côn khuyếch tán mòn mỏng của bộ giảm ôn D360mm x 500mm x 8mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp
239 Lắp côn khuyếch tán mòn mỏng của bộ giảm ôn D360mm x 500mm x 8mm, Vật liệu: Q235A Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp
240 Kiểm mối hàn bằng phương pháp siêu âm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m 2,261 Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp
241 Lắp dỡ đầu phun nước bộ giảm ôn giảm áp KT D57mm x 782mm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp
242 Gia công đường ống DN65 cấp nước từ đường nước của bơm cấp - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,564 Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp
243 Gia công cụm giá đỡ đường ống - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,155 Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp
244 Lắp giá đỡ đường ống Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,155 Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp
245 Lắp đường ống DN65 cấp nước từ đường nước của bơm cấp Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,564 Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp
246 Lắp co ống DN65 - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 16 Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp
247 Lắp van DN65 PN100 - LDA cấp vật tư Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 8 Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp
248 Lắp đường ống DN50 phục vụ công tác đấu nối Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 0,075 Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp
249 Bọc bảo ôn đường ống DN65 (dày 50mm) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 24,563 Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp
250 Bọc tôn inox 0,5mm cho lớp bảo ôn Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 24,563 Hạng mục XIII - Sửa chữa bộ giảm ôn giảm áp
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->