Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế vật tư phụ tùng máy điều hòa tại Bệnh viện Bạch Mai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN BẠCH MAI |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế vật tư phụ tùng máy điều hòa tại Bệnh viện Bạch Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464708 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 08:28:00 đến ngày 2021-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,383,268,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bảo dưỡng MĐH treo tường | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1.615 | 3 lần |
| 2 | Bảo dưỡng MĐH âm trần casstle | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 29 | 3 lần |
| 3 | Bảo dưỡng MĐH tủ đứng | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 20 | 3 lần |
| 4 | Bảo dưỡng MĐH áp trần | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 13 | 3 lần |
| 5 | Bảo dưỡng MĐH trung tâm, âm trần nối ống gió…. (42.000 - dưới 60.000BTU) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 15 | 3 lần |
| 6 | Bảo dưỡng MĐH trung tâm, âm trần nối ống gió Retech, Daikin, Mitsubishi…. (từ 60.000- 200.000BTU | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 16 | 3 lần |
| 7 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị MĐH trung tâm chiller giải nhiệt gió ngoài trời model: CGAH80 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | 2 lần |
| 8 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị dàn lạnh FCU âm trần nối ống gió trong nhà, giải công suất lạnh(9000-24000)BTU/h | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 50 | 1 lần |
| 9 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị van điện từ nước lạnh cho FCU có đường kính(D25-D32) điện áp 220V/50Hz | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 50 | 1 lần |
| 10 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị van điện từ nước lạnh cho AHU bộ xử lý không khí có đường kínhD43 (kiểm tra thường xuyên) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | 2 lần |
| 11 | Bảo trì, bảo dưỡng Modulating Motorized valve (Bypass) điều chỉnh vô cấp D42(kiểm tra thường xuyên | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | 1 lần |
| 12 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị bộ cảm biến áp suất cho Modulating Motorized valve (Bypass) điều chỉnh vô cấp D42 (kiểm tra thường xuyên) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | 1 lần |
| 13 | Bảo trì, bảo dưỡng các điều khiển nhiệt độ FCU gắn tường | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 52 | 1 lần |
| 14 | Bảo trì, vệ sinh bảo dưỡng thiết bị hệ thống AHU xử lý không khí cho phòng mổ công suất 120,000BTU/h | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | 1 lần |
| 15 | Bảo trì và vận hành thiết bị hệ thống quạt tăng áp cho hệ thống xử lý phòng mổ, công suất 7,5KW | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | 1 lần |
| 16 | Bảo trì máy bơm nước lạnh Chillers công suất 7,5kw/380V/50Hz | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | 1 lần |
| 17 | Bảo trì, vệ sinh bảo dưỡng thiết bị hệ thống tủ điện điều khiển cho điều hòa không khí trung tâm | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | 1 lần |
| 18 | Bảo trì, vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ điện nguồn dàn lạnh FCU | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | 2 lần |
| 19 | Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị quạt thông gió cấp khí tươi, quạt hút khí thải | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | 1 lần |
| 20 | Bảo trì, vệ sinh các cửa gió cấp lạnh và cửa gió hồi FCU, AHU, quạt thông gió | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | 1 lần |
| 21 | Hóa chất chống rong rêu trên đường ống thoát nước ngưng hệ thống điều hòa không khí | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tầng | 1 | 1 lần |
| 22 | Xúc rửa hóa chất chống bám cáu cặn lên thành ống nước lạnh Chiller | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | 1 lần |
| 23 | Sen sơ nhiêt | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 60 | |
| 24 | zắc co điều hòa | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 25 | khởi động từ (9000-12000btu) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 26 | Khởi động từ (18000-24000BTU) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 27 | Khởi động từ (36000-50000BTU) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 28 | Môi chất lạnh (gas lạnh) R22 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 323 | |
| 29 | Môi chất lạnh (gas lạnh) R410 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 48 | |
| 30 | Sửa bo mạch (máy thường) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 90 | |
| 31 | Sửa bo mạch (máy inverter) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 32 | Quạt dàn nóng (9000-12000BTU) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 18 | |
| 33 | Quạt dàn nóng (18000-24000BTU) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 15 | |
| 34 | Quạt dàn lạnh | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 32 | |
| 35 | Bơm nước ngưng (loại máy 12.000-18000btu) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 36 | Bơm nước ngưng ( máy 24000btu trở lên) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 37 | Bơm nước đặt đẩy hút nước thải điều hòa từ các máy ra đầu trục | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 38 | Mô tơ đảo gió điều hòa | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 9 | |
| 39 | Sửa bơm nước ngưng | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 40 | ATOMAT 16A-32A-50A | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 41 | Đường ống dẫn gió lạnh 30x40 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 20 | |
| 42 | Guồng quạt | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 43 | Cánh quạt dàn nóng | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 44 | Thay bi quạt MĐH treo tường | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 20 | |
| 45 | thay bi quạt MĐH âm trần casstle, áp trần, âm trần nối ống gió | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 10 | |
| 46 | Cuốn lại quạt dàn nóng MĐH trung tâm, âm trần … (công tác tháo dỡ, mổ quạt, cuốn lại, lắp vào… khó khăn, nhiều công đoạn và nhân công) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 47 | Kiểm tra máy (nhân công kiểm tra máy, xử lý sự cố đơn giản…) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 450 | |
| 48 | van đảo chiều (9000-12000BTU) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 49 | Van đảo chiều (18000-24000BTU) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 50 | Van điện nước máy chiller Trane | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 51 | Mắt nhận tín hiệu (9000-24000BTU) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 52 | Mắt nhận tín hiệu (36000-50000bTU) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 53 | Phụ kiện lắp máy (ốc, vít …) máy điều hòa 9.000-18.000BTU - Vật tư phụ bộ bé | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 86 | |
| 54 | Phụ kiện lắp máy (ốc, vít …) máy điều hòa âm trần casstle, áp trần, giấu trần nối ống gió… vật tư phụ bộ lớn | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 20 | |
| 55 | Gen điện (28x10) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 30 | |
| 56 | Gen hộp 24x40 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 5 | |
| 57 | Gen hộp (40x60) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 28 | |
| 58 | Gen hộp đại | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 30 | |
| 59 | Giá đỡ dàn nóng (9000-12000btu) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 60 | Giá đỡ dàn nóng (18000-24000btu) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 61 | Tháo máy treo tường (9000-24000BTU) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 86 | |
| 62 | Tháo máy âm trần casstle, tủ đứng, áp trần | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 63 | Lắp máy treo tường (9.000-24.000BTU) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 80 | |
| 64 | Lắp máy MĐH casstle, âm trần từ 18000BTU trở lên | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 65 | Nhân công phát sinh (khoan, đục tường, đi ống nước, đi lại dây điện, xử lý máy chảy nước đơn thuần, bọc lại bảo ôn…) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Công | 220 | |
| 66 | Bảng mạch dàn lạnh máy inverter (9000-12000BTU) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 67 | Bảng mạch dàn nóng máy inverter(9000-12000BTU) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 68 | Bảng mạch dàn lạnh máy inverter 18000BTU | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 69 | Bảng mạch dàn nóng máy inverter 18000BTU | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 70 | Bảng mạch dàn lạnh máy inverter 24000BTU | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 71 | Bảng mạch dàn lạnh máy âm trần casstle 48000BTU | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 72 | Bảng mạch dàn nóng máy inverter 24000BTU | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 73 | Tụ điện (9000-24000BTU) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 150 | |
| 74 | Tụ điện (36000-50000BTU) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 75 | Máy nén (BLOCK) MĐH 9000btu | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 76 | Máy nén (BLOCK) MĐH 12000btu | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 77 | Máy nén (BLOCK) MĐH 18000btu | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 78 | Máy nén (BLOCK) MĐH 24000btu | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 79 | Máy nén (BLOCK) MĐH 36000btu | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 80 | Máy nén (BLOCK) MĐH 42000btu | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 81 | Máy nén (BLOCK) MĐH 48000btu | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 82 | dây BLOCK | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 180 | |
| 83 | Sửa quạt dàn lạnh | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 28 | |
| 84 | Sửa quạt dàn nóng, quấn quạt dàn nóng (9000-24000BTU) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 28 | |
| 85 | Dây điện 2x2.5 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 300 | |
| 86 | Dây điện 2x4 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 50 | |
| 87 | Dây điện 2x6 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 50 | |
| 88 | Dây điện 4x4 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 50 | |
| 89 | Dây điện 3x6+1x4 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 100 | |
| 90 | Dây điện 3x10+1x6 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 20 | |
| 91 | Điều khiển treo tường | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 92 | Điều khiển máy điều hòa CASSTLE, âm trần,áp trần gắn tường | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 93 | Bảo ôn 19x13 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | mét | 100 | |
| 94 | Bảo ôn 28x13 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 85 | |
| 95 | Bảo ôn 28x10 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 280 | |
| 96 | Bảo ôn 35x13 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 35 | |
| 97 | Bảo ôn 42x19 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 30 | |
| 98 | Bảo ôn 54x19 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 68 | |
| 99 | Bảo ôn tấm dầy (bọc máy điều hòa trung tâm) 1.25mx20mm | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 25 | |
| 100 | Băng quấn | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 190 | |
| 101 | Ống đồng dẫn gas máy (9.000-12.000BTU) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 65 | |
| 102 | Ống đồng dẫn gas máy (18.000-24.000BTU) | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 60 | |
| 103 | Ống PVC 27 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 220 | |
| 104 | Ống PVC 34 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 30 | |
| 105 | Ống PVC 42 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 20 | |
| 106 | Cút, chếch, măng sông…PVC27 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 350 | |
| 107 | Cút, chếch, măng sông…PVC34 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 40 | |
| 108 | Cút, chếch, măng sông…PVC42 | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 30 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi