Gói thầu: Gói thầu số 01: Quan trắc môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210501980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quan trắc môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452490 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí sử dụng hạ tầng KCN được đầu tư bằng NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 11:53:00 đến ngày 2021-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 375,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhiệt độ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 24 | KCN TAM ĐIỆP, môi trường không khí |
| 2 | Độ ẩm | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 24 | KCN TAM ĐIỆP, môi trường không khí |
| 3 | Mức ồn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 24 | KCN TAM ĐIỆP, môi trường không khí |
| 4 | Bụi PM10 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 24 | KCN TAM ĐIỆP, môi trường không khí |
| 5 | Bụi lơ lửng (TSP) | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 24 | KCN TAM ĐIỆP, môi trường không khí |
| 6 | Khí CO | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 24 | KCN TAM ĐIỆP, môi trường không khí |
| 7 | Khí Nox | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 24 | KCN TAM ĐIỆP, môi trường không khí |
| 8 | Khí SO2 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 24 | KCN TAM ĐIỆP, môi trường không khí |
| 9 | VOC | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 24 | KCN TAM ĐIỆP, môi trường không khí |
| 10 | Tốc độ gió | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 24 | KCN TAM ĐIỆP, môi trường không khí |
| 11 | độ rung | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 24 | KCN TAM ĐIỆP, môi trường không khí |
| 12 | Nhiệt độ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KCN KHÁNH PHÚ, môi trường không khí |
| 13 | Độ ẩm | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KCN KHÁNH PHÚ, môi trường không khí |
| 14 | Mức ồn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KCN KHÁNH PHÚ, môi trường không khí |
| 15 | Bụi PM10 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KCN KHÁNH PHÚ, môi trường không khí |
| 16 | Bụi lơ lửng (TSP) | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KCN KHÁNH PHÚ, môi trường không khí |
| 17 | Khí CO | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KCN KHÁNH PHÚ, môi trường không khí |
| 18 | Khí Nox | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KCN KHÁNH PHÚ, môi trường không khí |
| 19 | Khí SO2 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KCN KHÁNH PHÚ, môi trường không khí |
| 20 | VOC | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KCN KHÁNH PHÚ, môi trường không khí |
| 21 | Tốc độ gió | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KCN KHÁNH PHÚ, môi trường không khí |
| 22 | độ rung | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 14 | KCN KHÁNH PHÚ, môi trường không khí |
| 23 | pH | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN KHÁNH PHÚ, Môi trường nước thải |
| 24 | TSS | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN KHÁNH PHÚ, Môi trường nước thải |
| 25 | COD | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN KHÁNH PHÚ, Môi trường nước thải |
| 26 | NH4+ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN KHÁNH PHÚ, Môi trường nước thải |
| 27 | NO3- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN KHÁNH PHÚ, Môi trường nước thải |
| 28 | NO2- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN KHÁNH PHÚ, Môi trường nước thải |
| 29 | Cu | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN KHÁNH PHÚ, Môi trường nước thải |
| 30 | Fe | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN KHÁNH PHÚ, Môi trường nước thải |
| 31 | Cl- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN KHÁNH PHÚ, Môi trường nước thải |
| 32 | F- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN KHÁNH PHÚ, Môi trường nước thải |
| 33 | As | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN KHÁNH PHÚ, Môi trường nước thải |
| 34 | Pb | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN KHÁNH PHÚ, Môi trường nước thải |
| 35 | Zn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN KHÁNH PHÚ, Môi trường nước thải |
| 36 | Mn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN KHÁNH PHÚ, Môi trường nước thải |
| 37 | Hg | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN KHÁNH PHÚ, Môi trường nước thải |
| 38 | Coliform | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN KHÁNH PHÚ, Môi trường nước thải |
| 39 | Nhiệt độ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 12 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường không khí |
| 40 | Độ ẩm | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 12 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường không khí |
| 41 | Mức ồn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 12 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường không khí |
| 42 | Bụi lơ lửng | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 12 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường không khí |
| 43 | Bụi Pm10 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 12 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường không khí |
| 44 | Khí CO | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 12 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường không khí |
| 45 | Khí NOx | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 12 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường không khí |
| 46 | Khí SO2 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 12 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường không khí |
| 47 | Tốc độ gió | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 12 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường không khí |
| 48 | VOC | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 12 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường không khí |
| 49 | pH | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 50 | TSS | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 51 | COD | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 52 | S2- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 53 | Cu | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 54 | Fe | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 55 | Tổng N | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 56 | Tổng P | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 57 | As | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 58 | Pb | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 59 | Zn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 60 | Mn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 61 | Hg | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 62 | Coliform | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 63 | Tổng Dầu mỡ khoáng | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 64 | Cr6+ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 65 | BOD5 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 66 | Nhiệt độ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 67 | Màu | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 68 | Tổng Phenol | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 69 | CN- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 70 | Ni | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 71 | Cd | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước thải |
| 72 | pH | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 73 | TSS | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 74 | COD | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 75 | NH4+-N | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 76 | NO3- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 77 | PO43- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 78 | Nhiệt độ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 79 | Zn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 80 | DO | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 81 | Cu | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 82 | Dầu mỡ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 83 | Fe | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 84 | Coliform | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 85 | BOD5 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 86 | NO2- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 87 | pH | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN, Môi trường nước thải |
| 88 | BOD5 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN, Môi trường nước thải |
| 89 | TSS | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN, Môi trường nước thải |
| 90 | Tổng N | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN, Môi trường nước thải |
| 91 | H2S | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN, Môi trường nước thải |
| 92 | NH4+-N | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN, Môi trường nước thải |
| 93 | NO3- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN, Môi trường nước thải |
| 94 | Tổng P | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN, Môi trường nước thải |
| 95 | Dầu mỡ | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN, Môi trường nước thải |
| 96 | Coliform | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN, Môi trường nước thải |
| 97 | COD | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU NHÀ Ở VÀ DỊCH VỤ CÔNG NHÂN PHỤC VỤ KCN GIÁN KHẨU VÀ ĐỊA BÀN LÂN CẬN, Môi trường nước thải |
| 98 | Bụi lơ lửng | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU, Môi trường không khí |
| 99 | Khí CO | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU, Môi trường không khí |
| 100 | Khí NOx | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU, Môi trường không khí |
| 101 | Khí SO2 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU, Môi trường không khí |
| 102 | Mức ồn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 6 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU, Môi trường không khí |
| 103 | pH | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 104 | TSS | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 105 | COD | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 106 | NH4+-N | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 107 | NO3- | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 108 | Tổng P | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 109 | Tổng N | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 110 | Coliform | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 111 | BOD5 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 112 | H2S | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 3 | XÂY DỰNG CSHT KHU 50 HA MỞ RỘNG KCN GIÁN KHẨU, Môi trường nước mặt |
| 113 | Vận chuyển và bảo quản mẫu. | Vận chuyển từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kết thúc công việc. Mẫu không khí, mẫu nước mặt bảo quản đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Ca xe | 12 | Chi phí dịch vụ (vận chuyển bảo quản mẫu và xử lý báo cáo) |
| 114 | Xử lý số liệu, lập báo cáo, quản lý chung. | Lập báo cáo kết quả quan trắc sau mỗi quý quan trắc. Nội dung báo cáo phải thực hiện báo cáo định kỳ theo thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29/9/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường | Bộ | 3 | 01 bộ (gồm 20 báo cáo) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi