Gói thầu: Chăm sóc cây xanh, hoa kiểng tại trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473340-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Tnhh Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Phước Thịnh
Tên gói thầu Chăm sóc cây xanh, hoa kiểng tại trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210469635
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi khác ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 11:03:00 đến ngày 2021-05-11 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 390,728,674 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là586.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 819.000.000 đồng.(Hồ sơ chứng minh năng lực công trình đã thực hiện: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng phải sao y bản chính hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 819.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành lâm nghiệp hoặc hoa viên, cây xanh. Đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành lâm nghiệp hoặc hoa viên, cây xanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề chăm sóc cây xanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát cỏ
- Đặc điểm thiết bị Di động (tự hành, đeo vai hoặc cầm tay)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nổi hoặc thả chìm, công suất ≥ 1,5HP
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Có mui, tải trọng ≥2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe thang hoặc xe tải có cần cẩu gắn rổ nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao thang hoặc chiều cao nâng cẩu ≥ 6m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V 1m2/lần 1.026,6
2 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW, đối với đô thị vùng II. Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V 100 m2/lần 2.053,2
3 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V 100 m2/lần 102,66
4 Làm cỏ tạp Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V 100 m2/lần 208,08
5 Bón phân thảm cỏ Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V 100 m2/lần 68,9
6 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V 100 m2/lần 102,66
7 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V 100 m2/năm 2,85
8 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V m2/lần 293,1
9 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V cây/năm 311
10 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V 100 cây/ năm 0,98
11 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V cây 311
12 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V cây 45
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.86E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là586.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 819.000.000 đồng.(Hồ sơ chứng minh năng lực công trình đã thực hiện: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng phải sao y bản chính hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 819.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành lâm nghiệp hoặc hoa viên, cây xanh. Đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành lâm nghiệp hoặc hoa viên, cây xanh53
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề chăm sóc cây xanh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát cỏ Di động (tự hành, đeo vai hoặc cầm tay)2
2 Máy bơm nước Bơm nổi hoặc thả chìm, công suất ≥ 1,5HP2
3 Ô tô tải thùng Có mui, tải trọng ≥2,5 tấn1
4 Xe thang hoặc xe tải có cần cẩu gắn rổ nâng người Chiều cao thang hoặc chiều cao nâng cẩu ≥ 6m1
5 Xe bồn tưới nước Dung tích ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->