Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và dịch vụ lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454566 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 11:08:00 đến ngày 2021-05-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 765,766,832 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng lắp máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công tác chỉ huy trưởng công trình lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc đổi trưởng lắp máy tối thiểu 02 Hợp đồng lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp.- Có trình độ Đại học với chuyên nghành phù hợp, chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận là Đội trưởng lắp máy các hợp đồng tương tự, ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công, an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong công tác thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp.- Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong công tác thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp..- Có trình độ từ Sơ/Trung cấp nghề trở lên, có chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính lưỡi cắt: 250 - 305mmKhả năng cắt sâu: 80mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính mũi đục: 30mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: 20a - 200aĐường kính que hàn: 2.5mm - 3,2mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn Tig | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp vào (V): 1 pha AC230V±10%, 50/60 HzĐộ dày VL hàn 0.3-8mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính đĩa cắt: 355mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 670WTốc độ không tải: 11.000 V/pĐường kính đá: 100mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải làm việc: 63 – 160mmĐiện áp đầu vào: 220v |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấnChiều cao móc tối đa: 15,49 mBán kính làm việc: 0,67 ~ 17,0 mChiều dài cần: 4,0 ~ 15,50 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư, thiết bị | Bơm ly tâm trục ngangModel: Ebara 3M 40-160/4.0Pressure column: 38-25 mFlow: 12-42 m3/hPower supply: 380v/3p/50hzPower consumption: 4 kw (5.5 hp),Vật liệu: SS304. | bơm | 2 | Ebara hoặc tương đương |
| 2 | Vật tư, thiết bị | Phao báo mứcEndress-Hauser-52010127-Tensioning-weight-FTS20-PA-coatedLiquifloat T FTS20 AC/DC PP/CSM, 5m | cái | 2 | Endress Hauser hoặc tương đương |
| 3 | Vật tư, thiết bị | Ống DN65 -SCH10-3,05mmASTM-A312-STANDRADVật liệu: SS304. | m | 202 | |
| 4 | Vật tư, thiết bị | Ống DN80 - SCH10-3,05mmASTM-A312-STANDRADVật liệu: SS304. | m | 24 | |
| 5 | Vật tư, thiết bị | Ống DN65-6,8mmVật liệu: HDPE. | m | 420 | |
| 6 | Vật tư, thiết bị | Đầu nối chuyển bậc DN65-DN80ASTM-A312-STANDRADVật liệu: SS304. | cái | 2 | |
| 7 | Vật tư, thiết bị | Đầu nối chuyển bậc DN40-DN65ASTM-A312-STANDRADVật liệu: SS304. | cái | 2 | |
| 8 | Vật tư, thiết bị | Mặt bích DN40 - Jis 10kVật liệu: SS304. | cái | 2 | |
| 9 | Vật tư, thiết bị | Mặt bích DN65 - Jis 10kVật liệu: SS304. | cái | 4 | |
| 10 | Vật tư, thiết bị | Mặt bích DN80 - Jis 10kVật liệu: SS304. | cái | 2 | |
| 11 | Vật tư, thiết bị | Nối thẳng DN65Vật liệu: HDPE. | cái | 20 | |
| 12 | Vật tư, thiết bị | Nối góc 90 độ DN65-SCH10ASTM-A312-STANDRADVật liệu: SS304. | cái | 33 | |
| 13 | Vật tư, thiết bị | Nối góc 90 độ DN80-SCH10ASTM-A312-STANDRADVật liệu: SS304. | cái | 2 | |
| 14 | Vật tư, thiết bị | Nối góc 90 độ DN65Vật liệu: HDPE | cái | 28 | |
| 15 | Vật tư, thiết bị | Ba chạc 90 độ DN65-SCH10ASTM-A312-STANDRADVật liệu: SS304. | cái | 4 | |
| 16 | Vật tư, thiết bị | Ba chạc 90 độ DN65Vật liệu: HDPE | cái | 1 | |
| 17 | Vật tư, thiết bị | Rọ bơm - DN80Vật liệu: SS304. | cái | 2 | Wonil/hoặc tương đương |
| 18 | Vật tư, thiết bị | Van khóa DN65Vật liệu: SS304. | cái | 8 | Wonil/hoặc tương đương |
| 19 | Vật tư, thiết bị | Van một chiều DN65Vật liệu: SS304. | cái | 2 | Wonil/hoặc tương đương |
| 20 | Vật tư, thiết bị | Khớp nối mềm DN65Vật liệu: SS304. | cái | 2 | Wonil/hoặc tương đương |
| 21 | Vật tư, thiết bị | Khớp nối mềm DN80Vật liệu: SS304. | cái | 2 | Wonil/hoặc tương đương |
| 22 | Vật tư, thiết bị | Đồng hồ đo lưu lượng nước DN65Vật liệu: SS304. | cái | 1 | Komax hoặc tương đương |
| 23 | Vật tư, thiết bị | Đầu nối bích DN65Vật liệu: HDPE. | bộ | 12 | |
| 24 | Vật tư, thiết bị | Bích lồng DN65 | bộ | 12 | |
| 25 | Vật tư, thiết bị | Chi tiết giá đỡ 01 (bản vẽ đính kèm).Vật liệu: SS304. | cái | 210 | |
| 26 | Vật tư, thiết bị | Chi tiết giá đỡ 02 (bản vẽ đính kèm)Vật liệu: SS304. | cái | 20 | |
| 27 | Vật tư, thiết bị | Đinh nở M8x100Vật liệu: SS304. | cái | 640 | |
| 28 | Vật tư, thiết bị | Cùm U DN65-M8Vật liệu: SS304. | cái | 230 | |
| 29 | Vật tư, thiết bị | Tấm Grating nắp bể gom nước 40x3, bước 40Vật liệu: Thép mạ kẽm | m2 | 6 | |
| 30 | Vật tư, thiết bị | - Tủ bao gồm 3 chức năng:+ Chạy liên động theo phao báo mức+ Chạy theo máy tính điều khiển tại phòng điều khiển trung tâm+ Chạy trực tiếp theo điều khiển của VHV- Tủ gồm các thiết bị sau:+ Tủ có PLC điều khiển toàn bộ thiết bị hãng SIEMEN (Simatic S7-1200 CPU 1214C Compact CPU, DC/DC/relay+ MCB, MCCB, Contactor, Relay+ Tủ có chức năng chống mất pha, đảo pha, chống sét lan truyền- Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kiểu tủ điện ngoài trời, 2 lớp cánh, có gioăng kín nước, kích thước tủ R600xH1000xS350mm.- Linh kiện LS - Hàn Quốc- Phần mềm điều khiển: Phần mềm điều khiển bản quyền Scada Wincc profectional V16. | tủ | 1 | |
| 31 | Vật tư, thiết bị | Cáp điện: Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2 | m | 40 | |
| 32 | Vật tư, thiết bị | Cáp điện: Cu/XLPE/PVC 4x2 mm2 | m | 20 | |
| 33 | Vật tư, thiết bị | Dây tín hiệu quang4c, dùng cho ngoài trời | m | 500 | |
| 34 | Vật tư, thiết bị | Bộ chuyển đổi quang điện | bộ | 2 | |
| 35 | Vật tư, thiết bị | Máy tính để bànBộ vi xử lý: Intel Core i3 -10100Bộ nhớ trong: 4GB RAMChipset: Intel B460Đồ họa: UHD 630Ổ cứng: 256GB SSD | bộ | 1 | Dell hoặc tương đương |
| 36 | Vật tư, thiết bị | Màn hình hiển thịKích thước: 23.8 inchTấm nền: IPSĐộ phân giải: Full HD (1920x1080)Tốc độ làm mới: 60HzThời gian đáp ứng: 5ms | cái | 1 | Dell hoặc tương đương |
| 37 | Vật tư, thiết bị | Ống luồn cáp điện: Ống ruột gà lõi thép D25 | m | 50 | |
| 38 | Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô | Cắt đục bê tông đoạn ống đi ngầm. | m3 | 1,2 | |
| 39 | Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô | Bê tông hoàn trả hiện trạng | m3 | 1,2 | |
| 40 | Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô | Sơn Epoxy hoàn trả hiện trạng | m2 | 9 | |
| 41 | Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô | Thi công đấu nối đường ống inox DN65 | m | 145 | |
| 42 | Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô | Thi công đấu nối đường ống HDPE DN65 | m | 457 | |
| 43 | Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô | Thi công lắp đặt tê, nối góc ống DN65 | cái | 57 | |
| 44 | Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô | Thi công lắp đặt Van và phụ kiện DN65 | cái | 6 | |
| 45 | Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô | Kéo dải dây dẫn điện | m | 60 | |
| 46 | Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô | Kéo dải cáp quang đến phòng điều khiển trung tâm | m | 500 | |
| 47 | Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô | Thi công lắp đặt bơm ly tâm trục ngang | bơm | 2 | |
| 48 | Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô | Thi công xây dựng bể gom nước đặt chìm thể tích 10m3 (D2000xR3000xC1700)Bao gồm thi công đào móng bểTô trát hoàn thiện bểLắp đặt đoạn ống xả trànBê tông bể M300-kết cấu thép D10xD14 | hệ | 1 | |
| 49 | Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô | Mái che bơm (Bản vẽ đính kèm) | cái | 2 | |
| 50 | Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô | Bê tông bệ đỡ bơm (Bản vẽ đính kèm) | cái | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng lắp máy | 1 | có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công tác chỉ huy trưởng công trình lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc đổi trưởng lắp máy tối thiểu 02 Hợp đồng lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp.- Có trình độ Đại học với chuyên nghành phù hợp, chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận là Đội trưởng lắp máy các hợp đồng tương tự, ATLĐ. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công, an toàn | 2 | Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong công tác thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp.- Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong công tác thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp..- Có trình độ từ Sơ/Trung cấp nghề trở lên, có chứng chỉ ATLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Đường kính lưỡi cắt: 250 - 305mmKhả năng cắt sâu: 80mm | 1 |
| 2 | Máy đục bê tông | Đường kính mũi đục: 30mm | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: 20a - 200aĐường kính que hàn: 2.5mm - 3,2mm | 1 |
| 4 | Máy hàn Tig | Điện áp vào (V): 1 pha AC230V±10%, 50/60 HzĐộ dày VL hàn 0.3-8mm | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Đường kính đĩa cắt: 355mm | 1 |
| 6 | Máy mài cầm tay | Công suất: 670WTốc độ không tải: 11.000 V/pĐường kính đá: 100mm | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Công suất 750W | 2 |
| 8 | Máy hàn ống HDPE | Dải làm việc: 63 – 160mmĐiện áp đầu vào: 220v | 1 |
| 9 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng 5 tấnChiều cao móc tối đa: 15,49 mBán kính làm việc: 0,67 ~ 17,0 mChiều dài cần: 4,0 ~ 15,50 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi