Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454612-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và dịch vụ lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô
Số hiệu KHLCNT 20210454566
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 11:08:00 đến ngày 2021-05-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 765,766,832 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng lắp máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công tác chỉ huy trưởng công trình lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc đổi trưởng lắp máy tối thiểu 02 Hợp đồng lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp.- Có trình độ Đại học với chuyên nghành phù hợp, chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận là Đội trưởng lắp máy các hợp đồng tương tự, ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công, an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong công tác thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp.- Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong công tác thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp..- Có trình độ từ Sơ/Trung cấp nghề trở lên, có chứng chỉ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đường kính lưỡi cắt: 250 - 305mmKhả năng cắt sâu: 80mm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đường kính mũi đục: 30mm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: 20a - 200aĐường kính que hàn: 2.5mm - 3,2mm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn Tig
- Đặc điểm thiết bị Điện áp vào (V): 1 pha AC230V±10%, 50/60 HzĐộ dày VL hàn 0.3-8mm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đường kính đĩa cắt: 355mm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 670WTốc độ không tải: 11.000 V/pĐường kính đá: 100mm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 750W
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Dải làm việc: 63 – 160mmĐiện áp đầu vào: 220v
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấnChiều cao móc tối đa: 15,49 mBán kính làm việc: 0,67 ~ 17,0 mChiều dài cần: 4,0 ~ 15,50 m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vật tư, thiết bị Bơm ly tâm trục ngangModel: Ebara 3M 40-160/4.0Pressure column: 38-25 mFlow: 12-42 m3/hPower supply: 380v/3p/50hzPower consumption: 4 kw (5.5 hp),Vật liệu: SS304. bơm 2 Ebara hoặc tương đương
2 Vật tư, thiết bị Phao báo mứcEndress-Hauser-52010127-Tensioning-weight-FTS20-PA-coatedLiquifloat T FTS20 AC/DC PP/CSM, 5m cái 2 Endress Hauser hoặc tương đương
3 Vật tư, thiết bị Ống DN65 -SCH10-3,05mmASTM-A312-STANDRADVật liệu: SS304. m 202
4 Vật tư, thiết bị Ống DN80 - SCH10-3,05mmASTM-A312-STANDRADVật liệu: SS304. m 24
5 Vật tư, thiết bị Ống DN65-6,8mmVật liệu: HDPE. m 420
6 Vật tư, thiết bị Đầu nối chuyển bậc DN65-DN80ASTM-A312-STANDRADVật liệu: SS304. cái 2
7 Vật tư, thiết bị Đầu nối chuyển bậc DN40-DN65ASTM-A312-STANDRADVật liệu: SS304. cái 2
8 Vật tư, thiết bị Mặt bích DN40 - Jis 10kVật liệu: SS304. cái 2
9 Vật tư, thiết bị Mặt bích DN65 - Jis 10kVật liệu: SS304. cái 4
10 Vật tư, thiết bị Mặt bích DN80 - Jis 10kVật liệu: SS304. cái 2
11 Vật tư, thiết bị Nối thẳng DN65Vật liệu: HDPE. cái 20
12 Vật tư, thiết bị Nối góc 90 độ DN65-SCH10ASTM-A312-STANDRADVật liệu: SS304. cái 33
13 Vật tư, thiết bị Nối góc 90 độ DN80-SCH10ASTM-A312-STANDRADVật liệu: SS304. cái 2
14 Vật tư, thiết bị Nối góc 90 độ DN65Vật liệu: HDPE cái 28
15 Vật tư, thiết bị Ba chạc 90 độ DN65-SCH10ASTM-A312-STANDRADVật liệu: SS304. cái 4
16 Vật tư, thiết bị Ba chạc 90 độ DN65Vật liệu: HDPE cái 1
17 Vật tư, thiết bị Rọ bơm - DN80Vật liệu: SS304. cái 2 Wonil/hoặc tương đương
18 Vật tư, thiết bị Van khóa DN65Vật liệu: SS304. cái 8 Wonil/hoặc tương đương
19 Vật tư, thiết bị Van một chiều DN65Vật liệu: SS304. cái 2 Wonil/hoặc tương đương
20 Vật tư, thiết bị Khớp nối mềm DN65Vật liệu: SS304. cái 2 Wonil/hoặc tương đương
21 Vật tư, thiết bị Khớp nối mềm DN80Vật liệu: SS304. cái 2 Wonil/hoặc tương đương
22 Vật tư, thiết bị Đồng hồ đo lưu lượng nước DN65Vật liệu: SS304. cái 1 Komax hoặc tương đương
23 Vật tư, thiết bị Đầu nối bích DN65Vật liệu: HDPE. bộ 12
24 Vật tư, thiết bị Bích lồng DN65 bộ 12
25 Vật tư, thiết bị Chi tiết giá đỡ 01 (bản vẽ đính kèm).Vật liệu: SS304. cái 210
26 Vật tư, thiết bị Chi tiết giá đỡ 02 (bản vẽ đính kèm)Vật liệu: SS304. cái 20
27 Vật tư, thiết bị Đinh nở M8x100Vật liệu: SS304. cái 640
28 Vật tư, thiết bị Cùm U DN65-M8Vật liệu: SS304. cái 230
29 Vật tư, thiết bị Tấm Grating nắp bể gom nước 40x3, bước 40Vật liệu: Thép mạ kẽm m2 6
30 Vật tư, thiết bị - Tủ bao gồm 3 chức năng:+ Chạy liên động theo phao báo mức+ Chạy theo máy tính điều khiển tại phòng điều khiển trung tâm+ Chạy trực tiếp theo điều khiển của VHV- Tủ gồm các thiết bị sau:+ Tủ có PLC điều khiển toàn bộ thiết bị hãng SIEMEN (Simatic S7-1200 CPU 1214C Compact CPU, DC/DC/relay+ MCB, MCCB, Contactor, Relay+ Tủ có chức năng chống mất pha, đảo pha, chống sét lan truyền- Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kiểu tủ điện ngoài trời, 2 lớp cánh, có gioăng kín nước, kích thước tủ R600xH1000xS350mm.- Linh kiện LS - Hàn Quốc- Phần mềm điều khiển: Phần mềm điều khiển bản quyền Scada Wincc profectional V16. tủ 1
31 Vật tư, thiết bị Cáp điện: Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2 m 40
32 Vật tư, thiết bị Cáp điện: Cu/XLPE/PVC 4x2 mm2 m 20
33 Vật tư, thiết bị Dây tín hiệu quang4c, dùng cho ngoài trời m 500
34 Vật tư, thiết bị Bộ chuyển đổi quang điện bộ 2
35 Vật tư, thiết bị Máy tính để bànBộ vi xử lý: Intel Core i3 -10100Bộ nhớ trong: 4GB RAMChipset: Intel B460Đồ họa: UHD 630Ổ cứng: 256GB SSD bộ 1 Dell hoặc tương đương
36 Vật tư, thiết bị Màn hình hiển thịKích thước: 23.8 inchTấm nền: IPSĐộ phân giải: Full HD (1920x1080)Tốc độ làm mới: 60HzThời gian đáp ứng: 5ms cái 1 Dell hoặc tương đương
37 Vật tư, thiết bị Ống luồn cáp điện: Ống ruột gà lõi thép D25 m 50
38 Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô Cắt đục bê tông đoạn ống đi ngầm. m3 1,2
39 Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô Bê tông hoàn trả hiện trạng m3 1,2
40 Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô Sơn Epoxy hoàn trả hiện trạng m2 9
41 Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô Thi công đấu nối đường ống inox DN65 m 145
42 Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô Thi công đấu nối đường ống HDPE DN65 m 457
43 Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô Thi công lắp đặt tê, nối góc ống DN65 cái 57
44 Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô Thi công lắp đặt Van và phụ kiện DN65 cái 6
45 Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô Kéo dải dây dẫn điện m 60
46 Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô Kéo dải cáp quang đến phòng điều khiển trung tâm m 500
47 Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô Thi công lắp đặt bơm ly tâm trục ngang bơm 2
48 Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô Thi công xây dựng bể gom nước đặt chìm thể tích 10m3 (D2000xR3000xC1700)Bao gồm thi công đào móng bểTô trát hoàn thiện bểLắp đặt đoạn ống xả trànBê tông bể M300-kết cấu thép D10xD14 hệ 1
49 Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô Mái che bơm (Bản vẽ đính kèm) cái 2
50 Lắp đặt hệ thống thu gom nước chèn bơm rút chân không bình ngưng về bể nước thô Bê tông bệ đỡ bơm (Bản vẽ đính kèm) cái 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng lắp máy 1 có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công tác chỉ huy trưởng công trình lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc đổi trưởng lắp máy tối thiểu 02 Hợp đồng lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp.- Có trình độ Đại học với chuyên nghành phù hợp, chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận là Đội trưởng lắp máy các hợp đồng tương tự, ATLĐ.32
2 Cán bộ giám sát thi công, an toàn 2 Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong công tác thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp.- Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ21
3 Công nhân kỹ thuật 5 Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong công tác thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt các hệ thống thiết bị, máy móc trong công nghiệp..- Có trình độ từ Sơ/Trung cấp nghề trở lên, có chứng chỉ ATLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Đường kính lưỡi cắt: 250 - 305mmKhả năng cắt sâu: 80mm1
2 Máy đục bê tông Đường kính mũi đục: 30mm1
3 Máy hàn điện Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: 20a - 200aĐường kính que hàn: 2.5mm - 3,2mm1
4 Máy hàn Tig Điện áp vào (V): 1 pha AC230V±10%, 50/60 HzĐộ dày VL hàn 0.3-8mm1
5 Máy cắt sắt Đường kính đĩa cắt: 355mm1
6 Máy mài cầm tay Công suất: 670WTốc độ không tải: 11.000 V/pĐường kính đá: 100mm2
7 Máy khoan cầm tay Công suất 750W2
8 Máy hàn ống HDPE Dải làm việc: 63 – 160mmĐiện áp đầu vào: 220v1
9 Xe cẩu tự hành Tải trọng 5 tấnChiều cao móc tối đa: 15,49 mBán kính làm việc: 0,67 ~ 17,0 mChiều dài cần: 4,0 ~ 15,50 m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->