Gói thầu: Cung cấp dịch vụ khám sức khoẻ cho cán bộ công chức, viên chức và người lao động thuộc BHXH tỉnh Điện Biên năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ khám sức khoẻ cho cán bộ công chức, viên chức và người lao động thuộc BHXH tỉnh Điện Biên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435072 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 10:53:00 đến ngày 2021-05-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 642,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khám nội tổng quát ( Giáo sư, bác sỹ đa khoa tư vấn); BS khám tư vấn ung thư, kiểm tra mắt, răng hàm mặt. | - Kiểm tra thể lực, huyết áp cân nặng chiều cao, mạch, huyết áp; Hồ sơ khám sức khoẻ, phiếu kết quả cá nhân, sổ tổng hợp kết quả khám; Kết quả trong túi hồ sơ kín riêng từng cá nhân. | Lần | 86 | Khám cho nam |
| 2 | Tổng phân tích tế bào máu ( Công thức máu toàn phần ): Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobinl… đánh giá tình trạng thiếu máu tan huyết | Xét nghiệm | Lần | 86 | Khám cho nam |
| 3 | Bộ Lipid máu (mỡ máu): Choslestorol toàn phần, LDL - C, HDL - C, Triglyceride: | Xét nghiệm | Lần | 86 | Khám cho nam |
| 4 | Xét nghiệm chức năng gan: GOT, GPT, GGT kiểm tra men gan, đánh giá viêm gan, các bệnh về gan. | Xét nghiệm | Lần | 86 | Khám cho nam |
| 5 | Xét nghiệm chức năng thận: Ure, Cretinie, đánh giá chức năng thận | Xét nghiệm | Lần | 86 | Khám cho nam |
| 6 | Đường huyết lúc đói: Phát hiện bệnh tiểu đường, và những rối loạn đường máu | Xét nghiệm | lần | 86 | Khám cho nam |
| 7 | Định lượng TSH, FT4 | Xét nghiệm | lần | 86 | Khám cho nam |
| 8 | Viêm gan B (HBsAg) | Xét nghiệm | lần | 86 | Khám cho nam |
| 9 | Viêm gan C (HCV) | Xét nghiệm | lần | 86 | Khám cho nam |
| 10 | Siêu âm tuyến giáp | Siêu âm | lần | 86 | Khám cho nam |
| 11 | Siêu âm bụng tổng quát: Kiểm tra gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung, buồng trứng, tiền liệt tuyến. | Siêu âm | lần | 86 | Khám cho nam |
| 12 | Định lượng Cyrpra 21-1: Kiểm tra và chẩn đoán ung thư phổi | Xét nghiệm | lần | 86 | Khám cho nam |
| 13 | AFP (Alpha-Feto Protein)K gan nguyên phát; K tinh hoàn · K nguyên bào | Xét nghiệm | lần | 86 | Khám cho nam |
| 14 | PSA định lượng kiểm tra K tiền liệt tuyến (Nam) | Xét nghiệm | lần | 86 | Khám cho nam |
| 15 | CA 72-4 (Carbohydrate antigen 72-4):K buồng trứng * Đại - trực tràng;Dạ dày | Xét nghiệm | lần | 86 | Khám cho nam |
| 16 | CEA: K đại tràng · K thực quản · K vú · K tử cung;Tụy tạng, Dạ dày * K phổi (không tế bào nhỏ);K tuyến giáp * Tai mũi họng * Tế bào C | Xét nghiệm | lần | 86 | Khám cho nam |
| 17 | Khám nội tổng quát ( Giáo sư, bác sỹ đa khoa tư vấn) | - Bs Khám tư vấn Ung thư; Kiểm tra mắt; răng hàm mặt; Thể lực, huyết áp, cân nặng chiều cao. Hồ sơ khám sức khoẻ, phiếu kết quả cá nhân, sổ tổng hợp kết quả khám; Kết quả trong túi hồ sơ kín từng cá nhân | Lần | 128 | Khám cho nữ |
| 18 | Tổng phân tích tế bào máu ( Công thức máu toàn phần ): Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobinl… đánh giá tình trạng thiếu máu tan huyết | Xét nghiệm | Lần | 128 | Khám cho nữ |
| 19 | Bộ Lipid máu (mỡ máu): Choslestorol toàn phần, LDL - C, HDL - C, Triglyceride: | Xét nghiệm | Lần | 128 | Khám cho nữ |
| 20 | Xét nghiệm chức năng gan: GOT, GPT, GGT kiểm tra men gan, đánh giá viêm gan, các bệnh về gan. | Xét nghiệm | Lần | 128 | Khám cho nữ |
| 21 | Xét nghiệm chức năng thận: Ure, Cretinie, đánh giá chức năng thận | Xét nghiệm | Lần | 128 | Khám cho nữ |
| 22 | Đường huyết lúc đói: Phát hiện bệnh tiểu đường, và những rối loạn đường máu | Xét nghiệm | lần | 128 | Khám cho nữ |
| 23 | Định lượng TSH, FT4 | Xét nghiệm | lần | 128 | Khám cho nữ |
| 24 | Viêm gan B (HBsAg) | Xét nghiệm | lần | 128 | Khám cho nữ |
| 25 | Viêm gan C (HCV) | Xét nghiệm | lần | 128 | Khám cho nữ |
| 26 | VI SINH (Xét nghiệm tế bào Cổ tử cung) | Xét nghiệm | lần | 128 | Khám cho nữ |
| 27 | Siêu âm tuyến giáp | Siêu âm | lần | 128 | Khám cho nữ |
| 28 | Siêu âm bụng tổng quát: Kiểm tra gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung, buồng trứng, tiền liệt tuyến. | Siêu âm | lần | 128 | Khám cho nữ |
| 29 | Định lượng Cyrpra 21-1: Kiểm tra và chẩn đoán ung thư phổi | Xét nghiệm | lần | 128 | Khám cho nữ |
| 30 | AFP (Alpha-Feto Protein)K gan nguyên phát; · K nguyên bào | Xét nghiệm | lần | 128 | Khám cho nữ |
| 31 | CA 72-4 (Carbohydrate antigen 72-4):K buồng trứng * Đại - trực tràng;Dạ dày | Xét nghiệm | lần | 128 | Khám cho nữ |
| 32 | CEA: K đại tràng · K thực quản · K vú · K tử cung;Tụy tạng, Dạ dày * K phổi (không tế bào nhỏ);K tuyến giáp * Tai mũi họng * Tế bào C | Xét nghiệm | lần | 128 | Khám cho nữ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi