Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Trunking
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448956-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Trunking |
| Số hiệu KHLCNT | 20210442691 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao năm 2021 (phần ngân sách địa phương hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 16:20:00 đến ngày 2021-05-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,497,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,400,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (tự đứng cao 70m): - Kiểm tra độ thẳng đứng cột, độ nghiêng của cột anten - Kiểm tra độ lún - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten - Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Tủ cabinet housing: -Vệ sinh và hút bụi bên ngoài vỏ tủ -Vệ sinh và hút bụi bên trong tủ -Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống quạt gió trong tủ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 3 | Các bộ thu phát vô tuyến Base Radio: -Vệ sinh thiết bị Base Radio -Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector -Kiểm tra hệ thống sau khi vệ sinh -Kiểm tra trạng thái đèn LED khi hoạt động -Kiểm tra công suất phát, công suất phản hồi -Kiểm tra hoạt động cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 4 | Bộ điều khiển site (TSC): Thiết bị điều khiển trạm TSC tích hợp module tiếp nhận cảnh báo môi trường I/O Environment alarms: - Vệ sinh thiết bị Site Controler - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra hệ thống sau khi vệ sinh - Kiểm tra các tín hiệu cổng kết nối - Kiểm tra trạng thái đèn LED khi hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 5 | Hệ thống phân phối tín hiệu cao tầng thu phân tập 03 anten, gồm: - 01 bộ kết hợp combiner hydrid 2:1 - 02 bộ khuyếch đại thu Rx Preselector - 01 bộ Duplexer và khuyếch đại thu Rx Multicoupler - Vệ sinh các thiết bị combiner, duplexer - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra hệ thống sau khi vệ sinh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Bộ điều khiển nguồn Power Supply: - Vệ sinh, kiểm tra nguồn cung cấp - Kiểm tra hệ thống sau khi vệ sinh - Kiểm tra các giắc kết nối nguồn AC, nguồn DC - Kiểm tra trạng thái các LED hoạt động - Kiểm tra nguồn đầu vào, đầu ra AC, DC | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 7 | Tổ ắc quy 100AH, 48 VDC: - Vệ sinh ắc quy - Kiểm tra hooạt động ăc quy sau khi vệ sinh - Kiểm tra các đầu cos ắc quy, xiết chặt ốc tại các đầu cực tiếp xúc - Đo kiểm điện áp acquy - Kiểm tra thời gian nạp xả của hệ thống ắc quy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ | 1 | |
| 8 | Hệ thống anten thu phân tập 03 anten đồng bộ: Anten Omni trạm gốc Fiberglass, Collinear 7dBd: - Kiểm tra, hiệu chỉnh góc, hướng, tuyến của hệ thống anten - Kiểm tra an ten, bộ gá anten: độ chắc chắn, chống rung, chống xoay, cân chỉnh. - Kiểm tra, vệ sinh các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Bọc lại băng keo, cao su non | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 9 | Dây feeder 7/8 LDF5 RF : - Kiểm tra thân, vỏ cáp - Kiểm tra, bổ sung gia cố cáp feeder vào cột anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 195 | |
| 10 | Bộ chống sét cao tần (N-Female): - Vệ sinh kiểm tra thiết bị - Kiểm tra hệ thống sau khi vệ sinh - Kiểm tra xiết chặt các đầu connector, giắc cos cho dây tiếp địa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 11 | Anten: - Kiểm tra độ chắc chắn của các anten, bộ gá anten - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Kiểm tra hướng của anten - Bọc lại băng keo, cao su non | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 12 | Ipasolink 100 indoor unit - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Indoor - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái đèn LED khi hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo - Kiểm tra tần số phát, tần số thu - Kiểm tra băng thông đường truyền - Kiểm tra tín hiệu luồng E1 - Kiểm tra các tiếp mát cho thiết bị Indoor, cáp fider | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 13 | Pasolink Outdoor unit - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Outdoor - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Bọc lại băng keo, cao su non - Kiểm tra cáp tiếp địa cho thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 14 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB - Kiểm các luồng E1 trên giá phiến - Kiểm tra thân, vỏ cáp - Kiểm tra, bổ sung gia cố cáp vào cột anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 15 | Bộ diều khiển Media Gateway: - Vệ sinh thiết bị Media Gateway G450 - Vệ sinh các cổng kết nối, giắc kết nối - Vệ sinh kiểm tra Card nguồn thiết bị - Vệ sinh kiểm tra Main board điều khiển - Kiểm tra hoạt động thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các cổng kết nốt giắc kết nối - Kiểm tra trạng thái các LED hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo của thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 16 | Card thuê bao analog: - Vệ sinh kiểm tra các Card thuê bao - Kiểm tra họat động card sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái của Card | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Card | 2 | |
| 17 | Cáp điện thoại MDF - Vệ sinh cáp điện thoại MDF - Kiểm tra các tín hiệu thuê bao trên giá MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 2 | |
| 18 | Cáp tiếp đất - Kiểm tra lại cáp tiếp mát cho thiết bị và giá MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 6 | |
| 19 | Cầu chì chống sét - Vệ sinh cầu chì - Kiểm tra các cầu chì hở mạch | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 20 | UPS 2KVA cho thiết bị thuê bao xa - Vệ sinh, kiểm tra bộ lưu điện UPS - Kiểm tra hooạt động UPS sau khi vệ sinh - Kiểm tra, đo điện áp đầu ra - Kiểm tra thời gian lưu điện thực tế - Kiểm tra các trạng thái cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 21 | HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHÁY NỔ: - Vệ sinh tủ điều khiển cảnh báo - Vệ sinh, kiểm tra nguồn cấp AC, nguồn ắc quy dự phòng - Vệ sinh, kiểm tra các đầu báo khói - Kiểm tra còi hú - Kiểm tra tin nhắn cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 22 | Máy phát điện dự phòng 10KVA: - Vệ sinh, kiểm tra máy phát điện - Vệ sinh tủ điều khiển ATS cho máy phát điện dự phòng - Kiểm tra bình ắc quy khởi động - Kiểm tra lượng dầu diezel trong máy phát - Khởi động máy phát, kiểm tra dòng điện đầu ra và hoạt động của máy phát - Kiểm tra chức năng chuyển mạch của máy phát khi mất điện lưới và ngược lại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 23 | Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo: - Vệ sinh thiết bị - Kiểm tra các tiếp điểm, xiết lại các điểm đấu nối pha - Kiểm tra, xiết lại cáp tiếp địa cho thiết bị - Kiểm tra hoạt động qua các đèn trạng thái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 24 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A: - Vệ sinh thiết bị - Kiểm tra các tiếp điểm, xiết lại các điểm đấu nối pha - Kiểm tra, xiết lại cáp tiếp địa cho thiết bị - Kiểm tra hoạt động qua các đèn trạng thái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 25 | Thiết bị chống sét trên cột trạm: - Kiểm tra tình trạng kim thu sét phóng điện sớm - Kiểm tra tình trạng ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m - Kiểm tra bộ gá ống sợi thủy tinh cách điện | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 26 | Thiết bị chống sét tại nhà trạm: - Vệ sinh thiết bị đếm sét - Kiểm tra lỗ thoát nước trong hộp đếm sét - Băng bịt silicon, bảo vệ nước mưa vào hộp đếm sét - Đo kiểm điện trở tiếp đất - Kiểm tra các điểm đấu nối dây tiếp địa của hệ thống tại bảng đồng - Vệ sinh, kiểm tra các mối nối tiếp giữa các giếng tiếp địa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 27 | Hệ thống điều hòa: - Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh điều hòa - Vệ sinh, bảo dưỡng cục nóng điều hòa - Bơm ga bổ sung cho điều hòa - Kiểm tra tình trạng các linh kiện của điều hòa như mô tơ, cánh quạt… - Kiểm tra mô tơ quạt - Kiểm tra độ làm lạnh của điều hòa sau khi bảo dưỡng - Vệ sinh, kiểm tra hoạt động tủ luân phiên điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 28 | Đồng hồ điện 1 pha: - Vệ sinh công tơ điện - Kiểm tra tình trạng hoạt động của công tơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 29 | Hệ thống PCCC tại nhà trạm: - Vệ sinh bảng tiêu lệnh + nội quy hoặc thay mới - Vệ sinh bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) - Vệ sinh bình chữa cháy CO2 - MT5 (5kg) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 30 | Ổn áp 1 pha 10KVA: - Vệ sinh ổn áp - Kiểm tra điện đầu vào, đầu ra tại ổn áp - Xiết lại các cực đấu nối nguồn vào, nguồn ra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 31 | Hệ thống chiếu sáng: - Kiểm tra hệ thống đèn chiếu sáng, ổ cắm, công tắc. - Kiểm tra, thay thế các bóng đèn cháy, hỏng - Kiểm tra, thay thế các công tắc hỏng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 32 | Quạt thông gió: - Vệ sinh quạt thông gió - Kiểm tra tình trạng quạt thông gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 33 | BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM: - Phát quang cây cỏ xung quang nhà trạm - Vệ sinh, lau dọn phòng thiết bị - Vệ sinh, lau dọn phòng máy nổ - Vệ sinh, quét dọn mái nhà trạm - Kiểm tra tường, trần, nền - Kiểm tra, xử lý chống thấm tường ngoài phòng máy( nếu trần bị nứt, thấm, dột) - Kiểm tra, xử lý chống thấm tường ngoài phòng máy( nếu tường bị thấm) - Che chắn thiết bị trước khi đánh giá các vết bong dộp, bả và sơn lại - tường, trần phòng máy. - Kê, kích, nâng thiết bị lên xử lý chống lún nền sau đó san nền và lát lại gạch garit ( Nếu nền phòng máy bị lún nứt). - Kiểm tra lỗ dẫn cáp vào trong nhà trạm - Kiểm tra, cân chỉnh cửa ra vào bị công vênh, xệ cánh - Kiểm tra bản lề, tra dầu mỡ - Kiểm tra khóa cửa, tra dầu mỡ - Vệ sinh rèm lưới chống côn trùng trong phòng máy nổ - Kiểm tra các mối giữ rèm - Kiểm tra chất lượng rèm, nếu không đạt tiến hành thay thế | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 34 | HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (tự đứng cao 60m): Kiểm tra độ thẳng đứng cột, độ nghiêng của cột anten Kiểm tra độ lún Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 35 | Tủ cabinet housing: -Vệ sinh và hút bụi bên ngoài vỏ tủ -Vệ sinh và hút bụi bên trong tủ -Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống quạt gió trong tủ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 36 | Các bộ thu phát vô tuyến Base Radio: -Vệ sinh thiết bị Base Radio -Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector -Kiểm tra hệ thống sau khi vệ sinh -Kiểm tra trạng thái đèn LED khi hoạt động -Kiểm tra công suất phát, công suất phản hồi -Kiểm tra hoạt động cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 37 | Bộ điều khiển site (TSC): Thiết bị điều khiển trạm TSC tích hợp module tiếp nhận cảnh báo môi trường I/O Environment alarms: - Vệ sinh thiết bị Site Controler - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra hệ thống sau khi vệ sinh - Kiểm tra các tín hiệu cổng kết nối - Kiểm tra trạng thái đèn LED khi hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 38 | Hệ thống phân phối tín hiệu cao tầng thu phân tập 03 anten, gồm: - 01 bộ kết hợp combiner hydrid 2:1 - 02 bộ khuyếch đại thu Rx Preselector - 01 bộ Duplexer và khuyếch đại thu Rx Multicoupler - Vệ sinh các thiết bị combiner, duplexer - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra hệ thống sau khi vệ sinh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 39 | Bộ điều khiển nguồn Power Supply: - Vệ sinh, kiểm tra nguồn cung cấp - Kiểm tra hệ thống sau khi vệ sinh - Kiểm tra các giắc kết nối nguồn AC, nguồn DC - Kiểm tra trạng thái các LED hoạt động - Kiểm tra nguồn đầu vào, đầu ra AC, DC | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 40 | Tổ ắc quy 100AH, 48 VDC: - Vệ sinh ắc quy - Kiểm tra hoạt động ăc quy sau khi vệ sinh - Kiểm tra các đầu cos ắc quy, xiết chặt ốc tại các đầu cực tiếp xúc - Đo kiểm điện áp acquy - Kiểm tra thời gian nạp xả của hệ thống ắc quy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ | 1 | |
| 41 | Hệ thống anten thu phân tập 03 anten đồng bộ: Anten Omni trạm gốc Fiberglass, Collinear 7dBd: - Kiểm tra, hiệu chỉnh góc, hướng, tuyến của hệ thống anten - Kiểm tra an ten, bộ gá anten: độ chắc chắn, chống rung, chống xoay, cân chỉnh. - Kiểm tra, vệ sinh các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Bọc lại băng keo, cao su non | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 42 | Dây feeder 7/8 LDF5 RF : - Kiểm tra thân, vỏ cáp - Kiểm tra, bổ sung gia cố cáp feeder vào cột anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 195 | |
| 43 | Bộ chống sét cao tần (N-Female): - Vệ sinh kiểm tra thiết bị - Kiểm tra hệ thống sau khi vệ sinh - Kiểm tra xiết chặt các đầu connector, giắc cos cho dây tiếp địa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 44 | Anten: - Kiểm tra độ chắc chắn của các anten, bộ gá anten - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Kiểm tra hướng của anten - Bọc lại băng keo, cao su non | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 45 | Ipasolink 100 indoor unit: - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Indoor - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái đèn LED khi hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo - Kiểm tra tần số phát, tần số thu - Kiểm tra băng thông đường truyền - Kiểm tra tín hiệu luồng E1 - Kiểm tra các tiếp mát cho thiết bị Indoor, cáp fider | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 46 | Pasolink Outdoor unit: - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Outdoor - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Bọc lại băng keo, cao su non - Kiểm tra cáp tiếp địa cho thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 47 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB: - Kiểm các luồng E1 trên giá phiến - Kiểm tra thân, vỏ cáp - Kiểm tra, bổ sung gia cố cáp vào cột anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 48 | Bộ diều khiển Media Gateway: - Vệ sinh thiết bị Media Gateway G450 - Vệ sinh các cổng kết nối, giắc kết nối - Vệ sinh kiểm tra Card nguồn thiết bị - Vệ sinh kiểm tra Main board điều khiển - Kiểm tra hoạt động thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các cổng kết nốt giắc kết nối - Kiểm tra trạng thái các LED hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo của thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 49 | Card thuê bao analog: - Vệ sinh kiểm tra các Card thuê bao - Kiểm tra họat động card sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái của Card | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Card | 2 | |
| 50 | Cáp điện thoại MDF; - Vệ sinh cáp điện thoại MDF - Kiểm tra các tín hiệu thuê bao trên giá MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 2 | |
| 51 | Cáp tiếp đất: - Kiểm tra lại cáp tiếp mát cho thiết bị và giá MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 6 | |
| 52 | Cầu chì chống sét: - Vệ sinh cầu chì - Kiểm tra các cầu chì hở mạch | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 53 | UPS 2KVA cho thiết bị thuê bao xa: - Vệ sinh, kiểm tra bộ lưu điện UPS - Kiểm tra hooạt động UPS sau khi vệ sinh - Kiểm tra, đo điện áp đầu ra - Kiểm tra thời gian lưu điện thực tế - Kiểm tra các trạng thái cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 54 | HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHÁY NỔ: - Vệ sinh tủ điều khiển cảnh báo - Vệ sinh, kiểm tra nguồn cấp AC, nguồn ắc quy dự phòng - Vệ sinh, kiểm tra các đầu báo khói - Kiểm tra còi hú - Kiểm tra tin nhắn cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 55 | Máy phát điện dự phòng 10KVA: - Vệ sinh, kiểm tra máy phát điện - Vệ sinh tủ điều khiển ATS cho máy phát điện dự phòng - Kiểm tra bình ắc quy khởi động - Kiểm tra lượng dầu diezel trong máy phát - Khởi động máy phát, kiểm tra dòng điện đầu ra và hoạt động của máy phát - Kiểm tra chức năng chuyển mạch của máy phát khi mất điện lưới và ngược lại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 56 | Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo: - Vệ sinh thiết bị - Kiểm tra các tiếp điểm, xiết lại các điểm đấu nối pha - Kiểm tra, xiết lại cáp tiếp địa cho thiết bị - Kiểm tra hoạt động qua các đèn trạng thái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 57 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A: - Vệ sinh thiết bị - Kiểm tra các tiếp điểm, xiết lại các điểm đấu nối pha - Kiểm tra, xiết lại cáp tiếp địa cho thiết bị - Kiểm tra hoạt động qua các đèn trạng thái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 58 | Thiết bị chống sét trên cột trạm: - Kiểm tra tình trạng kim thu sét phóng điện sớm - Kiểm tra tình trạng ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m - Kiểm tra bộ gá ống sợi thủy tinh cách điện | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 59 | Thiết bị chống sét tại nhà trạm: - Vệ sinh thiết bị đếm sét - Kiểm tra lỗ thoát nước trong hộp đếm sét - Băng bịt silicon, bảo vệ nước mưa vào hộp đếm sét - Đo kiểm điện trở tiếp đất - Kiểm tra các điểm đấu nối dây tiếp địa của hệ thống tại bảng đồng - Vệ sinh, kiểm tra các mối nối tiếp giữa các giếng tiếp địa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 60 | Hệ thống điều hòa: - Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh điều hòa - Vệ sinh, bảo dưỡng cục nóng điều hòa - Bơm ga bổ sung cho điều hòa - Kiểm tra tình trạng các linh kiện của điều hòa như mô tơ, cánh quạt… - Kiểm tra mô tơ quạt - Kiểm tra độ làm lạnh của điều hòa sau khi bảo dưỡng - Vệ sinh, kiểm tra hoạt động tủ luân phiên điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 61 | Đồng hồ điện 1 pha: - Vệ sinh công tơ điện - Kiểm tra tình trạng hoạt động của công tơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 62 | Hệ thống PCCC tại nhà trạm: - Vệ sinh bảng tiêu lệnh + nội quy hoặc thay mới - Vệ sinh bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) - Vệ sinh bình chữa cháy CO2 - MT5 (5kg) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 63 | Ổn áp 1 pha 10KVA: - Vệ sinh ổn áp - Kiểm tra điện đầu vào, đầu ra tại ổn áp - Xiết lại các cực đấu nối nguồn vào, nguồn ra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 64 | Hệ thống chiếu sáng: - Kiểm tra hệ thống đèn chiếu sáng, ổ cắm, công tắc. - Kiểm tra, thay thế các bóng đèn cháy, hỏng - Kiểm tra, thay thế các công tắc hỏng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 65 | Quạt thông gió: - Vệ sinh quạt thông gió - Kiểm tra tình trạng quạt thông gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 66 | BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM: - Phát quang cây cỏ xung quang nhà trạm - Vệ sinh, lau dọn phòng thiết bị - Vệ sinh, lau dọn phòng máy nổ - Vệ sinh, quét dọn mái nhà trạm - Kiểm tra tường, trần, nền - Kiểm tra, xử lý chống thấm tường ngoài phòng máy( nếu trần bị nứt, thấm, dột) - Kiểm tra, xử lý chống thấm tường ngoài phòng máy( nếu tường bị thấm) - Che chắn thiết bị trước khi đánh giá các vết bong dộp, bả và sơn lại - tường, trần phòng máy. - Kê, kích, nâng thiết bị lên xử lý chống lún nền sau đó san nền và lát lại gạch garit ( Nếu nền phòng máy bị lún nứt). - Kiểm tra lỗ dẫn cáp vào trong nhà trạm - Kiểm tra, cân chỉnh cửa ra vào bị công vênh, xệ cánh - Kiểm tra bản lề, tra dầu mỡ - Kiểm tra khóa cửa, tra dầu mỡ - Vệ sinh rèm lưới chống côn trùng trong phòng máy nổ - Kiểm tra các mối giữ rèm - Kiểm tra chất lượng rèm, nếu không đạt tiến hành thay thế | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 67 | HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (tự đứng cao 60m): - Kiểm tra độ thẳng đứng cột, độ nghiêng của cột anten - Kiểm tra độ lún - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten - Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 68 | Tủ cabinet housing: -Vệ sinh và hút bụi bên ngoài vỏ tủ -Vệ sinh và hút bụi bên trong tủ -Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống quạt gió trong tủ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 69 | Các bộ thu phát vô tuyến Base Radio: -Vệ sinh thiết bị Base Radio -Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector -Kiểm tra hệ thống sau khi vệ sinh -Kiểm tra trạng thái đèn LED khi hoạt động -Kiểm tra công suất phát, công suất phản hồi -Kiểm tra hoạt động cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 70 | Bộ điều khiển site (TSC): Thiết bị điều khiển trạm TSC tích hợp module tiếp nhận cảnh báo môi trường I/O Environment alarms: - Vệ sinh thiết bị Site Controler - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra hệ thống sau khi vệ sinh - Kiểm tra các tín hiệu cổng kết nối - Kiểm tra trạng thái đèn LED khi hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 71 | Hệ thống phân phối tín hiệu cao tầng thu phân tập 03 anten, gồm: - 01 bộ kết hợp combiner hydrid 2:1 - 02 bộ khuyếch đại thu Rx Preselector - 01 bộ Duplexer và khuyếch đại thu Rx Multicoupler - Vệ sinh các thiết bị combiner, duplexer - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra hệ thống sau khi vệ sinh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 72 | Bộ điều khiển nguồn Power Supply: - Vệ sinh, kiểm tra nguồn cung cấp - Kiểm tra hệ thống sau khi vệ sinh - Kiểm tra các giắc kết nối nguồn AC, nguồn DC - Kiểm tra trạng thái các LED hoạt động - Kiểm tra nguồn đầu vào, đầu ra AC, DC | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 73 | Tổ ắc quy 100AH, 48 VDC: - Vệ sinh ắc quy - Kiểm tra hooạt động ăc quy sau khi vệ sinh - Kiểm tra các đầu cos ắc quy, xiết chặt ốc tại các đầu cực tiếp xúc - Đo kiểm điện áp acquy - Kiểm tra thời gian nạp xả của hệ thống ắc quy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ | 1 | |
| 74 | Hệ thống anten thu phân tập 03 anten đồng bộ: Anten Omni trạm gốc Fiberglass, Collinear 7dBd: - Kiểm tra, hiệu chỉnh góc, hướng, tuyến của hệ thống anten - Kiểm tra an ten, bộ gá anten: độ chắc chắn, chống rung, chống xoay, cân chỉnh. - Kiểm tra, vệ sinh các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Bọc lại băng keo, cao su non | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 75 | Dây feeder 7/8 LDF5 RF : - Kiểm tra thân, vỏ cáp - Kiểm tra, bổ sung gia cố cáp feeder vào cột anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 195 | |
| 76 | Bộ chống sét cao tần (N-Female): - Vệ sinh kiểm tra thiết bị - Kiểm tra hệ thống sau khi vệ sinh - Kiểm tra xiết chặt các đầu connector, giắc cos cho dây tiếp địa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 77 | Anten: - Kiểm tra độ chắc chắn của các anten, bộ gá anten - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Kiểm tra hướng của anten - Bọc lại băng keo, cao su non | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 78 | Ipasolink 100 indoor unit: - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Indoor - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái đèn LED khi hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo - Kiểm tra tần số phát, tần số thu - Kiểm tra băng thông đường truyền - Kiểm tra tín hiệu luồng E1 - Kiểm tra các tiếp mát cho thiết bị Indoor, cáp fider | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 79 | Pasolink Outdoor unit: - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Outdoor - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Bọc lại băng keo, cao su non - Kiểm tra cáp tiếp địa cho thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 80 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB: - Kiểm các luồng E1 trên giá phiến - Kiểm tra thân, vỏ cáp - Kiểm tra, bổ sung gia cố cáp vào cột anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 81 | HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHÁY NỔ: - Vệ sinh tủ điều khiển cảnh báo - Vệ sinh, kiểm tra nguồn cấp AC, nguồn ắc quy dự phòng - Vệ sinh, kiểm tra các đầu báo khói - Kiểm tra còi hú - Kiểm tra tin nhắn cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 82 | Máy phát điện dự phòng 10KVA: - Vệ sinh, kiểm tra máy phát điện - Vệ sinh tủ điều khiển ATS cho máy phát điện dự phòng - Kiểm tra bình ắc quy khởi động - Kiểm tra lượng dầu diezel trong máy phát - Khởi động máy phát, kiểm tra dòng điện đầu ra và hoạt động của máy phát - Kiểm tra chức năng chuyển mạch của máy phát khi mất điện lưới và ngược lại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 83 | Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo: - Vệ sinh thiết bị - Kiểm tra các tiếp điểm, xiết lại các điểm đấu nối pha - Kiểm tra, xiết lại cáp tiếp địa cho thiết bị - Kiểm tra hoạt động qua các đèn trạng thái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 84 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A: - Vệ sinh thiết bị - Kiểm tra các tiếp điểm, xiết lại các điểm đấu nối pha - Kiểm tra, xiết lại cáp tiếp địa cho thiết bị - Kiểm tra hoạt động qua các đèn trạng thái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 85 | Thiết bị chống sét trên cột trạm: - Kiểm tra tình trạng kim thu sét phóng điện sớm - Kiểm tra tình trạng ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m - Kiểm tra bộ gá ống sợi thủy tinh cách điện | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 86 | Thiết bị chống sét tại nhà trạm: - Vệ sinh thiết bị đếm sét - Kiểm tra lỗ thoát nước trong hộp đếm sét - Băng bịt silicon, bảo vệ nước mưa vào hộp đếm sét - Đo kiểm điện trở tiếp đất - Kiểm tra các điểm đấu nối dây tiếp địa của hệ thống tại bảng đồng - Vệ sinh, kiểm tra các mối nối tiếp giữa các giếng tiếp địa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 87 | Hệ thống điều hòa: - Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh điều hòa - Vệ sinh, bảo dưỡng cục nóng điều hòa - Bơm ga bổ sung cho điều hòa - Kiểm tra tình trạng các linh kiện của điều hòa như mô tơ, cánh quạt… - Kiểm tra mô tơ quạt - Kiểm tra độ làm lạnh của điều hòa sau khi bảo dưỡng - Vệ sinh, kiểm tra hoạt động tủ luân phiên điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 88 | Đồng hồ điện 1 pha: - Vệ sinh công tơ điện - Kiểm tra tình trạng hoạt động của công tơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 89 | Hệ thống PCCC tại nhà trạm: - Vệ sinh bảng tiêu lệnh + nội quy hoặc thay mới - Vệ sinh bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) - Vệ sinh bình chữa cháy CO2 - MT5 (5kg) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 90 | Ổn áp 1 pha 10KVA: - Vệ sinh ổn áp - Kiểm tra điện đầu vào, đầu ra tại ổn áp - Xiết lại các cực đấu nối nguồn vào, nguồn ra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 91 | Hệ thống chiếu sáng: - Kiểm tra hệ thống đèn chiếu sáng, ổ cắm, công tắc. - Kiểm tra, thay thế các bóng đèn cháy, hỏng - Kiểm tra, thay thế các công tắc hỏng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 92 | Quạt thông gió: - Vệ sinh quạt thông gió - Kiểm tra tình trạng quạt thông gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 93 | BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM: - Phát quang cây cỏ xung quang nhà trạm - Vệ sinh, lau dọn phòng thiết bị - Vệ sinh, lau dọn phòng máy nổ - Vệ sinh, quét dọn mái nhà trạm - Kiểm tra tường, trần, nền - Kiểm tra, xử lý chống thấm tường ngoài phòng máy( nếu trần bị nứt, thấm, dột) - Kiểm tra, xử lý chống thấm tường ngoài phòng máy( nếu tường bị thấm) - Che chắn thiết bị trước khi đánh giá các vết bong dộp, bả và sơn lại - tường, trần phòng máy. - Kê, kích, nâng thiết bị lên xử lý chống lún nền sau đó san nền và lát lại gạch garit ( Nếu nền phòng máy bị lún nứt). - Kiểm tra lỗ dẫn cáp vào trong nhà trạm - Kiểm tra, cân chỉnh cửa ra vào bị công vênh, xệ cánh - Kiểm tra bản lề, tra dầu mỡ - Kiểm tra khóa cửa, tra dầu mỡ - Vệ sinh rèm lưới chống côn trùng trong phòng máy nổ - Kiểm tra các mối giữ rèm - Kiểm tra chất lượng rèm, nếu không đạt tiến hành thay thế | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 94 | HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (dây co cao 60m): - Kiểm tra độ thẳng đứng cột, độ nghiêng của cột anten - Kiểm độ căng của dây co, các điểm nối dây co (bôi mỡ) đảm bảo chắc chắn. Căng lại dây co và thay thế nếu cần thiết. - Kiểm tra độ xiết chặt của bu lông đốt nối cột, khóa cáp co - Kiểm tra độ lún - Kiểm tra hệ thống cầu cáp, thang cáp, thang leo han rỉ, yếu, võng, lỏng lẻo… - Kiểm tra, phát quang cây cối xung quanh cột và dây co. - Căn chỉnh cột, xiết chặt bu lông, tăng lại dây co. - Tuốt mỡ dây co, bôi mỡ bu lông. - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột - Sơn chống gỉ : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 95 | Anten: - Kiểm tra độ chắc chắn của các anten, bộ gá anten - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Kiểm tra hướng của anten - Bọc lại băng keo, cao su non | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 96 | Ipasolink 100 indoor unit: - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Indoor - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái đèn LED khi hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo - Kiểm tra tần số phát, tần số thu - Kiểm tra băng thông đường truyền - Kiểm tra tín hiệu luồng E1 - Kiểm tra các tiếp mát cho thiết bị Indoor, cáp fider | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 97 | Pasolink Outdoor unit: - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Outdoor - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Bọc lại băng keo, cao su non - Kiểm tra cáp tiếp địa cho thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 98 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB - Kiểm các luồng E1 trên giá phiến - Kiểm tra thân, vỏ cáp - Kiểm tra, bổ sung gia cố cáp vào cột anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 99 | Bộ diều khiển Media Gateway: - Vệ sinh thiết bị Media Gateway G450 - Vệ sinh các cổng kết nối, giắc kết nối - Vệ sinh kiểm tra Card nguồn thiết bị - Vệ sinh kiểm tra Main board điều khiển - Kiểm tra hoạt động thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các cổng kết nốt giắc kết nối - Kiểm tra trạng thái các LED hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo của thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 100 | Card thuê bao analog: - Vệ sinh kiểm tra các Card thuê bao - Kiểm tra họat động card sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái của Card | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Card | 2 | |
| 101 | Cáp điện thoại MDF: - Vệ sinh cáp điện thoại MDF - Kiểm tra các tín hiệu thuê bao trên giá MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 2 | |
| 102 | Cáp tiếp đất: - Kiểm tra lại cáp tiếp mát cho thiết bị và giá MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 6 | |
| 103 | Cầu chì chống sét: - Vệ sinh cầu chì - Kiểm tra các cầu chì hở mạch | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 104 | UPS 2KVA cho thiết bị thuê bao xa: - Vệ sinh, kiểm tra bộ lưu điện UPS - Kiểm tra hooạt động UPS sau khi vệ sinh - Kiểm tra, đo điện áp đầu ra - Kiểm tra thời gian lưu điện thực tế - Kiểm tra các trạng thái cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 105 | Máy phát điện dự phòng 10KVA: - Vệ sinh, kiểm tra máy phát điện - Vệ sinh tủ điều khiển ATS cho máy phát điện dự phòng - Kiểm tra bình ắc quy khởi động - Kiểm tra lượng dầu diezel trong máy phát - Khởi động máy phát, kiểm tra dòng điện đầu ra và hoạt động của máy phát - Kiểm tra chức năng chuyển mạch của máy phát khi mất điện lưới và ngược lại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 106 | Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo: - Vệ sinh thiết bị - Kiểm tra các tiếp điểm, xiết lại các điểm đấu nối pha - Kiểm tra, xiết lại cáp tiếp địa cho thiết bị - Kiểm tra hoạt động qua các đèn trạng thái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 107 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A: - Vệ sinh thiết bị - Kiểm tra các tiếp điểm, xiết lại các điểm đấu nối pha - Kiểm tra, xiết lại cáp tiếp địa cho thiết bị - Kiểm tra hoạt động qua các đèn trạng thái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 108 | Thiết bị chống sét trên cột trạm: - Kiểm tra tình trạng kim thu sét phóng điện sớm - Kiểm tra tình trạng ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m - Kiểm tra bộ gá ống sợi thủy tinh cách điện | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 109 | Thiết bị chống sét tại nhà trạm: - Vệ sinh thiết bị đếm sét - Kiểm tra lỗ thoát nước trong hộp đếm sét - Băng bịt silicon, bảo vệ nước mưa vào hộp đếm sét - Đo kiểm điện trở tiếp đất - Kiểm tra các điểm đấu nối dây tiếp địa của hệ thống tại bảng đồng - Vệ sinh, kiểm tra các mối nối tiếp giữa các giếng tiếp địa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 110 | Hệ thống điều hòa: - Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh điều hòa - Vệ sinh, bảo dưỡng cục nóng điều hòa - Bơm ga bổ sung cho điều hòa - Kiểm tra tình trạng các linh kiện của điều hòa như mô tơ, cánh quạt… - Kiểm tra mô tơ quạt - Kiểm tra độ làm lạnh của điều hòa sau khi bảo dưỡng - Vệ sinh, kiểm tra hoạt động tủ luân phiên điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 111 | Đồng hồ điện 1 pha: - Vệ sinh công tơ điện - Kiểm tra tình trạng hoạt động của công tơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 112 | Hệ thống PCCC tại nhà trạm: - Vệ sinh bảng tiêu lệnh + nội quy hoặc thay mới - Vệ sinh bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) - Vệ sinh bình chữa cháy CO2 - MT5 (5kg) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 113 | Ổn áp 1 pha 10KVA: - Vệ sinh ổn áp - Kiểm tra điện đầu vào, đầu ra tại ổn áp - Xiết lại các cực đấu nối nguồn vào, nguồn ra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 114 | Hệ thống chiếu sáng: - Kiểm tra hệ thống đèn chiếu sáng, ổ cắm, công tắc. - Kiểm tra, thay thế các bóng đèn cháy, hỏng - Kiểm tra, thay thế các công tắc hỏng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 115 | Quạt thông gió: - Vệ sinh quạt thông gió - Kiểm tra tình trạng quạt thông gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 116 | BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM: - Phát quang cây cỏ xung quang nhà trạm - Vệ sinh, lau dọn phòng thiết bị - Vệ sinh, lau dọn phòng máy nổ - Vệ sinh, quét dọn mái nhà trạm - Kiểm tra tường, trần, nền - Kiểm tra, xử lý chống thấm tường ngoài phòng máy( nếu trần bị nứt, thấm, dột) - Kiểm tra, xử lý chống thấm tường ngoài phòng máy( nếu tường bị thấm) - Che chắn thiết bị trước khi đánh giá các vết bong dộp, bả và sơn lại - tường, trần phòng máy. - Kê, kích, nâng thiết bị lên xử lý chống lún nền sau đó san nền và lát lại gạch garit ( Nếu nền phòng máy bị lún nứt). - Kiểm tra lỗ dẫn cáp vào trong nhà trạm - Kiểm tra, cân chỉnh cửa ra vào bị công vênh, xệ cánh - Kiểm tra bản lề, tra dầu mỡ - Kiểm tra khóa cửa, tra dầu mỡ - Vệ sinh rèm lưới chống côn trùng trong phòng máy nổ - Kiểm tra các mối giữ rèm - Kiểm tra chất lượng rèm, nếu không đạt tiến hành thay thế | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 117 | HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (dây co cao 81m): - Kiểm tra độ thẳng đứng cột, độ nghiêng của cột anten - Kiểm độ căng của dây co, các điểm nối dây co (bôi mỡ) đảm bảo chắc chắn. Căng lại dây co và thay thế nếu cần thiết. - Kiểm tra độ xiết chặt của bu lông đốt nối cột, khóa cáp co - Kiểm tra độ lún - Kiểm tra hệ thống cầu cáp, thang cáp, thang leo han rỉ, yếu, võng, lỏng lẻo… - Kiểm tra, phát quang cây cối xung quanh cột và dây co. - Căn chỉnh cột, xiết chặt bu lông, tăng lại dây co. - Tuốt mỡ dây co, bôi mỡ bu lông. - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột - Sơn chống gỉ : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 118 | Anten: - Kiểm tra độ chắc chắn của các anten, bộ gá anten - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Kiểm tra hướng của anten - Bọc lại băng keo, cao su non | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 119 | Ipasolink 100 indoor unit: - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Indoor - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái đèn LED khi hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo - Kiểm tra tần số phát, tần số thu - Kiểm tra băng thông đường truyền - Kiểm tra tín hiệu luồng E1 - Kiểm tra các tiếp mát cho thiết bị Indoor, cáp fider | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 120 | Pasolink Outdoor unit: - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Outdoor - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Bọc lại băng keo, cao su non - Kiểm tra cáp tiếp địa cho thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 121 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB - Kiểm các luồng E1 trên giá phiến - Kiểm tra thân, vỏ cáp - Kiểm tra, bổ sung gia cố cáp vào cột anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 122 | Bộ diều khiển Media Gateway: - Vệ sinh thiết bị Media Gateway G450 - Vệ sinh các cổng kết nối, giắc kết nối - Vệ sinh kiểm tra Card nguồn thiết bị - Vệ sinh kiểm tra Main board điều khiển - Kiểm tra hoạt động thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các cổng kết nốt giắc kết nối - Kiểm tra trạng thái các LED hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo của thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 123 | Card thuê bao analog: - Vệ sinh kiểm tra các Card thuê bao - Kiểm tra họat động card sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái của Card | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Card | 2 | |
| 124 | Cáp điện thoại MDF: - Vệ sinh cáp điện thoại MDF - Kiểm tra các tín hiệu thuê bao trên giá MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 2 | |
| 125 | Cáp tiếp đất: - Kiểm tra lại cáp tiếp mát cho thiết bị và giá MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 6 | |
| 126 | Cầu chì chống sét: - Vệ sinh cầu chì - Kiểm tra các cầu chì hở mạch | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 127 | UPS 2KVA cho thiết bị thuê bao xa: - Vệ sinh, kiểm tra bộ lưu điện UPS - Kiểm tra hooạt động UPS sau khi vệ sinh - Kiểm tra, đo điện áp đầu ra - Kiểm tra thời gian lưu điện thực tế - Kiểm tra các trạng thái cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 128 | Máy phát điện dự phòng 10KVA: - Vệ sinh, kiểm tra máy phát điện - Vệ sinh tủ điều khiển ATS cho máy phát điện dự phòng - Kiểm tra bình ắc quy khởi động - Kiểm tra lượng dầu diezel trong máy phát - Khởi động máy phát, kiểm tra dòng điện đầu ra và hoạt động của máy phát - Kiểm tra chức năng chuyển mạch của máy phát khi mất điện lưới và ngược lại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 129 | Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo: - Vệ sinh thiết bị - Kiểm tra các tiếp điểm, xiết lại các điểm đấu nối pha - Kiểm tra, xiết lại cáp tiếp địa cho thiết bị - Kiểm tra hoạt động qua các đèn trạng thái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 130 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A: - Vệ sinh thiết bị - Kiểm tra các tiếp điểm, xiết lại các điểm đấu nối pha - Kiểm tra, xiết lại cáp tiếp địa cho thiết bị - Kiểm tra hoạt động qua các đèn trạng thái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 131 | Thiết bị chống sét trên cột trạm: - Kiểm tra tình trạng kim thu sét phóng điện sớm - Kiểm tra tình trạng ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m - Kiểm tra bộ gá ống sợi thủy tinh cách điện | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 132 | Thiết bị chống sét tại nhà trạm: - Vệ sinh thiết bị đếm sét - Kiểm tra lỗ thoát nước trong hộp đếm sét - Băng bịt silicon, bảo vệ nước mưa vào hộp đếm sét - Đo kiểm điện trở tiếp đất - Kiểm tra các điểm đấu nối dây tiếp địa của hệ thống tại bảng đồng - Vệ sinh, kiểm tra các mối nối tiếp giữa các giếng tiếp địa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 133 | Hệ thống điều hòa: - Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh điều hòa - Vệ sinh, bảo dưỡng cục nóng điều hòa - Bơm ga bổ sung cho điều hòa - Kiểm tra tình trạng các linh kiện của điều hòa như mô tơ, cánh quạt… - Kiểm tra mô tơ quạt - Kiểm tra độ làm lạnh của điều hòa sau khi bảo dưỡng - Vệ sinh, kiểm tra hoạt động tủ luân phiên điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 134 | Đồng hồ điện 1 pha: - Vệ sinh công tơ điện - Kiểm tra tình trạng hoạt động của công tơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 135 | Hệ thống PCCC tại nhà trạm: - Vệ sinh bảng tiêu lệnh + nội quy hoặc thay mới - Vệ sinh bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) - Vệ sinh bình chữa cháy CO2 - MT5 (5kg) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 136 | Ổn áp 1 pha 10KVA: - Vệ sinh ổn áp - Kiểm tra điện đầu vào, đầu ra tại ổn áp - Xiết lại các cực đấu nối nguồn vào, nguồn ra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 137 | Hệ thống chiếu sáng: - Kiểm tra hệ thống đèn chiếu sáng, ổ cắm, công tắc. - Kiểm tra, thay thế các bóng đèn cháy, hỏng - Kiểm tra, thay thế các công tắc hỏng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 138 | Quạt thông gió: - Vệ sinh quạt thông gió - Kiểm tra tình trạng quạt thông gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 139 | BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM: - Phát quang cây cỏ xung quang nhà trạm - Vệ sinh, lau dọn phòng thiết bị - Vệ sinh, lau dọn phòng máy nổ - Vệ sinh, quét dọn mái nhà trạm - Kiểm tra tường, trần, nền - Kiểm tra, xử lý chống thấm tường ngoài phòng máy( nếu trần bị nứt, thấm, dột) - Kiểm tra, xử lý chống thấm tường ngoài phòng máy( nếu tường bị thấm) - Che chắn thiết bị trước khi đánh giá các vết bong dộp, bả và sơn lại - tường, trần phòng máy. - Kê, kích, nâng thiết bị lên xử lý chống lún nền sau đó san nền và lát lại gạch garit ( Nếu nền phòng máy bị lún nứt). - Kiểm tra lỗ dẫn cáp vào trong nhà trạm - Kiểm tra, cân chỉnh cửa ra vào bị công vênh, xệ cánh - Kiểm tra bản lề, tra dầu mỡ - Kiểm tra khóa cửa, tra dầu mỡ - Vệ sinh rèm lưới chống côn trùng trong phòng máy nổ - Kiểm tra các mối giữ rèm - Kiểm tra chất lượng rèm, nếu không đạt tiến hành thay thế | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 140 | HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (dây co cao 45m): - Kiểm tra độ thẳng đứng cột, độ nghiêng của cột anten - Kiểm độ căng của dây co, các điểm nối dây co (bôi mỡ) đảm bảo chắc chắn. Căng lại dây co và thay thế nếu cần thiết. - Kiểm tra độ xiết chặt của bu lông đốt nối cột, khóa cáp co - Kiểm tra độ lún - Kiểm tra hệ thống cầu cáp, thang cáp, thang leo han rỉ, yếu, võng, lỏng lẻo… - Kiểm tra, phát quang cây cối xung quanh cột và dây co. - Căn chỉnh cột, xiết chặt bu lông, tăng lại dây co. - Tuốt mỡ dây co, bôi mỡ bu lông. - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột - Sơn chống gỉ : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 141 | Anten: - Kiểm tra độ chắc chắn của các anten, bộ gá anten - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Kiểm tra hướng của anten - Bọc lại băng keo, cao su non | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 142 | Ipasolink 100 indoor unit: - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Indoor - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái đèn LED khi hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo - Kiểm tra tần số phát, tần số thu - Kiểm tra băng thông đường truyền - Kiểm tra tín hiệu luồng E1 - Kiểm tra các tiếp mát cho thiết bị Indoor, cáp fider | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 143 | Pasolink Outdoor unit; - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Outdoor - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Bọc lại băng keo, cao su non - Kiểm tra cáp tiếp địa cho thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 144 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB - Kiểm các luồng E1 trên giá phiến - Kiểm tra thân, vỏ cáp - Kiểm tra, bổ sung gia cố cáp vào cột anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 145 | Bộ diều khiển Media Gateway: - Vệ sinh thiết bị Media Gateway G450 - Vệ sinh các cổng kết nối, giắc kết nối - Vệ sinh kiểm tra Card nguồn thiết bị - Vệ sinh kiểm tra Main board điều khiển - Kiểm tra hoạt động thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các cổng kết nốt giắc kết nối - Kiểm tra trạng thái các LED hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo của thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 146 | Card thuê bao analog: - Vệ sinh kiểm tra các Card thuê bao - Kiểm tra họat động card sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái của Card | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Card | 2 | |
| 147 | Cáp điện thoại MDF: - Vệ sinh cáp điện thoại MDF - Kiểm tra các tín hiệu thuê bao trên giá MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 2 | |
| 148 | Cáp tiếp đất: - Kiểm tra lại cáp tiếp mát cho thiết bị và giá MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 6 | |
| 149 | Cầu chì chống sét: - Vệ sinh cầu chì - Kiểm tra các cầu chì hở mạch | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 150 | UPS 2KVA cho thiết bị thuê bao xa: - Vệ sinh, kiểm tra bộ lưu điện UPS - Kiểm tra hooạt động UPS sau khi vệ sinh - Kiểm tra, đo điện áp đầu ra - Kiểm tra thời gian lưu điện thực tế - Kiểm tra các trạng thái cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 151 | Máy phát điện dự phòng 10KVA: - Vệ sinh, kiểm tra máy phát điện - Vệ sinh tủ điều khiển ATS cho máy phát điện dự phòng - Kiểm tra bình ắc quy khởi động - Kiểm tra lượng dầu diezel trong máy phát - Khởi động máy phát, kiểm tra dòng điện đầu ra và hoạt động của máy phát - Kiểm tra chức năng chuyển mạch của máy phát khi mất điện lưới và ngược lại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 152 | Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo: - Vệ sinh thiết bị - Kiểm tra các tiếp điểm, xiết lại các điểm đấu nối pha - Kiểm tra, xiết lại cáp tiếp địa cho thiết bị - Kiểm tra hoạt động qua các đèn trạng thái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 153 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A: - Vệ sinh thiết bị - Kiểm tra các tiếp điểm, xiết lại các điểm đấu nối pha - Kiểm tra, xiết lại cáp tiếp địa cho thiết bị - Kiểm tra hoạt động qua các đèn trạng thái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 154 | Thiết bị chống sét trên cột trạm: - Kiểm tra tình trạng kim thu sét phóng điện sớm - Kiểm tra tình trạng ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m - Kiểm tra bộ gá ống sợi thủy tinh cách điện | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 155 | Thiết bị chống sét tại nhà trạm: - Vệ sinh thiết bị đếm sét - Kiểm tra lỗ thoát nước trong hộp đếm sét - Băng bịt silicon, bảo vệ nước mưa vào hộp đếm sét - Đo kiểm điện trở tiếp đất - Kiểm tra các điểm đấu nối dây tiếp địa của hệ thống tại bảng đồng - Vệ sinh, kiểm tra các mối nối tiếp giữa các giếng tiếp địa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 156 | Hệ thống điều hòa: - Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh điều hòa - Vệ sinh, bảo dưỡng cục nóng điều hòa - Bơm ga bổ sung cho điều hòa - Kiểm tra tình trạng các linh kiện của điều hòa như mô tơ, cánh quạt… - Kiểm tra mô tơ quạt - Kiểm tra độ làm lạnh của điều hòa sau khi bảo dưỡng - Vệ sinh, kiểm tra hoạt động tủ luân phiên điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 157 | Đồng hồ điện 1 pha: - Vệ sinh công tơ điện - Kiểm tra tình trạng hoạt động của công tơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 158 | Hệ thống PCCC tại nhà trạm: - Vệ sinh bảng tiêu lệnh + nội quy hoặc thay mới - Vệ sinh bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) - Vệ sinh bình chữa cháy CO2 - MT5 (5kg) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 159 | Ổn áp 1 pha 10KVA: - Vệ sinh ổn áp - Kiểm tra điện đầu vào, đầu ra tại ổn áp - Xiết lại các cực đấu nối nguồn vào, nguồn ra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 160 | Hệ thống chiếu sáng: - Kiểm tra hệ thống đèn chiếu sáng, ổ cắm, công tắc. - Kiểm tra, thay thế các bóng đèn cháy, hỏng - Kiểm tra, thay thế các công tắc hỏng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 161 | Quạt thông gió: - Vệ sinh quạt thông gió - Kiểm tra tình trạng quạt thông gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 162 | BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM: - Phát quang cây cỏ xung quang nhà trạm - Vệ sinh, lau dọn phòng thiết bị - Vệ sinh, lau dọn phòng máy nổ - Vệ sinh, quét dọn mái nhà trạm - Kiểm tra tường, trần, nền - Kiểm tra, xử lý chống thấm tường ngoài phòng máy( nếu trần bị nứt, thấm, dột) - Kiểm tra, xử lý chống thấm tường ngoài phòng máy( nếu tường bị thấm) - Che chắn thiết bị trước khi đánh giá các vết bong dộp, bả và sơn lại - tường, trần phòng máy. - Kê, kích, nâng thiết bị lên xử lý chống lún nền sau đó san nền và lát lại gạch garit ( Nếu nền phòng máy bị lún nứt). - Kiểm tra lỗ dẫn cáp vào trong nhà trạm - Kiểm tra, cân chỉnh cửa ra vào bị công vênh, xệ cánh - Kiểm tra bản lề, tra dầu mỡ - Kiểm tra khóa cửa, tra dầu mỡ - Vệ sinh rèm lưới chống côn trùng trong phòng máy nổ - Kiểm tra các mối giữ rèm - Kiểm tra chất lượng rèm, nếu không đạt tiến hành thay thế | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 163 | HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (dây co cao 45m): - Kiểm tra độ thẳng đứng cột, độ nghiêng của cột anten - Kiểm độ căng của dây co, các điểm nối dây co (bôi mỡ) đảm bảo chắc chắn. Căng lại dây co và thay thế nếu cần thiết. - Kiểm tra độ xiết chặt của bu lông đốt nối cột, khóa cáp co - Kiểm tra độ lún - Kiểm tra hệ thống cầu cáp, thang cáp, thang leo han rỉ, yếu, võng, lỏng lẻo… - Kiểm tra, phát quang cây cối xung quanh cột và dây co. - Căn chỉnh cột, xiết chặt bu lông, tăng lại dây co. - Tuốt mỡ dây co, bôi mỡ bu lông. - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột - Sơn chống gỉ : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 164 | Anten: - Kiểm tra độ chắc chắn của các anten, bộ gá anten - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Kiểm tra hướng của anten - Bọc lại băng keo, cao su non | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 165 | Ipasolink 100 indoor unit: - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Indoor - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái đèn LED khi hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo - Kiểm tra tần số phát, tần số thu - Kiểm tra băng thông đường truyền - Kiểm tra tín hiệu luồng E1 - Kiểm tra các tiếp mát cho thiết bị Indoor, cáp fider | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 166 | Pasolink Outdoor unit: - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Outdoor - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Bọc lại băng keo, cao su non - Kiểm tra cáp tiếp địa cho thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 167 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB - Kiểm các luồng E1 trên giá phiến - Kiểm tra thân, vỏ cáp - Kiểm tra, bổ sung gia cố cáp vào cột anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 168 | Bộ diều khiển Media Gateway: - Vệ sinh thiết bị Media Gateway G450 - Vệ sinh các cổng kết nối, giắc kết nối - Vệ sinh kiểm tra Card nguồn thiết bị - Vệ sinh kiểm tra Main board điều khiển - Kiểm tra hoạt động thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các cổng kết nốt giắc kết nối - Kiểm tra trạng thái các LED hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo của thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 169 | Card thuê bao analog: - Vệ sinh kiểm tra các Card thuê bao - Kiểm tra họat động card sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái của Card | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Card | 2 | |
| 170 | Cáp điện thoại MDF: - Vệ sinh cáp điện thoại MDF - Kiểm tra các tín hiệu thuê bao trên giá MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 2 | |
| 171 | Cáp tiếp đất: - Kiểm tra lại cáp tiếp mát cho thiết bị và giá MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 6 | |
| 172 | Cầu chì chống sét: - Vệ sinh cầu chì - Kiểm tra các cầu chì hở mạch | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 173 | UPS 2KVA cho thiết bị thuê bao xa: - Vệ sinh, kiểm tra bộ lưu điện UPS - Kiểm tra hoạt động UPS sau khi vệ sinh - Kiểm tra, đo điện áp đầu ra - Kiểm tra thời gian lưu điện thực tế - Kiểm tra các trạng thái cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 174 | Máy phát điện dự phòng 10KVA: - Vệ sinh, kiểm tra máy phát điện - Vệ sinh tủ điều khiển ATS cho máy phát điện dự phòng - Kiểm tra bình ắc quy khởi động - Kiểm tra lượng dầu diezel trong máy phát - Khởi động máy phát, kiểm tra dòng điện đầu ra và hoạt động của máy phát - Kiểm tra chức năng chuyển mạch của máy phát khi mất điện lưới và ngược lại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 175 | Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo: - Vệ sinh thiết bị - Kiểm tra các tiếp điểm, xiết lại các điểm đấu nối pha - Kiểm tra, xiết lại cáp tiếp địa cho thiết bị - Kiểm tra hoạt động qua các đèn trạng thái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 176 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A: - Vệ sinh thiết bị - Kiểm tra các tiếp điểm, xiết lại các điểm đấu nối pha - Kiểm tra, xiết lại cáp tiếp địa cho thiết bị - Kiểm tra hoạt động qua các đèn trạng thái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 177 | Thiết bị chống sét trên cột trạm: - Kiểm tra tình trạng kim thu sét phóng điện sớm - Kiểm tra tình trạng ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m - Kiểm tra bộ gá ống sợi thủy tinh cách điện | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 178 | Thiết bị chống sét tại nhà trạm: - Vệ sinh thiết bị đếm sét - Kiểm tra lỗ thoát nước trong hộp đếm sét - Băng bịt silicon, bảo vệ nước mưa vào hộp đếm sét - Đo kiểm điện trở tiếp đất - Kiểm tra các điểm đấu nối dây tiếp địa của hệ thống tại bảng đồng - Vệ sinh, kiểm tra các mối nối tiếp giữa các giếng tiếp địa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 179 | Hệ thống điều hòa: - Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh điều hòa - Vệ sinh, bảo dưỡng cục nóng điều hòa - Bơm ga bổ sung cho điều hòa - Kiểm tra tình trạng các linh kiện của điều hòa như mô tơ, cánh quạt… - Kiểm tra mô tơ quạt - Kiểm tra độ làm lạnh của điều hòa sau khi bảo dưỡng - Vệ sinh, kiểm tra hoạt động tủ luân phiên điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 180 | Đồng hồ điện 1 pha: - Vệ sinh công tơ điện - Kiểm tra tình trạng hoạt động của công tơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 181 | Hệ thống PCCC tại nhà trạm: - Vệ sinh bảng tiêu lệnh + nội quy hoặc thay mới - Vệ sinh bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) - Vệ sinh bình chữa cháy CO2 - MT5 (5kg) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 182 | Ổn áp 1 pha 10KVA: - Vệ sinh ổn áp - Kiểm tra điện đầu vào, đầu ra tại ổn áp - Xiết lại các cực đấu nối nguồn vào, nguồn ra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 183 | Hệ thống chiếu sáng: - Kiểm tra hệ thống đèn chiếu sáng, ổ cắm, công tắc. - Kiểm tra, thay thế các bóng đèn cháy, hỏng - Kiểm tra, thay thế các công tắc hỏng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 184 | Quạt thông gió: - Vệ sinh quạt thông gió - Kiểm tra tình trạng quạt thông gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 185 | BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM: - Phát quang cây cỏ xung quang nhà trạm - Vệ sinh, lau dọn phòng thiết bị - Vệ sinh, lau dọn phòng máy nổ - Vệ sinh, quét dọn mái nhà trạm - Kiểm tra tường, trần, nền - Kiểm tra, xử lý chống thấm tường ngoài phòng máy( nếu trần bị nứt, thấm, dột) - Kiểm tra, xử lý chống thấm tường ngoài phòng máy( nếu tường bị thấm) - Che chắn thiết bị trước khi đánh giá các vết bong dộp, bả và sơn lại - tường, trần phòng máy. - Kê, kích, nâng thiết bị lên xử lý chống lún nền sau đó san nền và lát lại gạch garit ( Nếu nền phòng máy bị lún nứt). - Kiểm tra lỗ dẫn cáp vào trong nhà trạm - Kiểm tra, cân chỉnh cửa ra vào bị công vênh, xệ cánh - Kiểm tra bản lề, tra dầu mỡ - Kiểm tra khóa cửa, tra dầu mỡ - Vệ sinh rèm lưới chống côn trùng trong phòng máy nổ - Kiểm tra các mối giữ rèm - Kiểm tra chất lượng rèm, nếu không đạt tiến hành thay thế | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 186 | HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (dây co cao 42m): - Kiểm tra độ thẳng đứng cột, độ nghiêng của cột anten - Kiểm độ căng của dây co, các điểm nối dây co (bôi mỡ) đảm bảo chắc chắn. Căng lại dây co và thay thế nếu cần thiết. - Kiểm tra độ xiết chặt của bu lông đốt nối cột, khóa cáp co - Kiểm tra độ lún - Kiểm tra hệ thống cầu cáp, thang cáp, thang leo han rỉ, yếu, võng, lỏng lẻo… - Kiểm tra, phát quang cây cối xung quanh cột và dây co. - Căn chỉnh cột, xiết chặt bu lông, tăng lại dây co. - Tuốt mỡ dây co, bôi mỡ bu lông. - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột - Sơn chống gỉ : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 187 | Anten: - Kiểm tra độ chắc chắn của các anten, bộ gá anten - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Kiểm tra hướng của anten - Bọc lại băng keo, cao su non | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 188 | Ipasolink 100 indoor unit: - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Indoor - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái đèn LED khi hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo - Kiểm tra tần số phát, tần số thu - Kiểm tra băng thông đường truyền - Kiểm tra tín hiệu luồng E1 - Kiểm tra các tiếp mát cho thiết bị Indoor, cáp fider | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 189 | Pasolink Outdoor unit: - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Outdoor - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Bọc lại băng keo, cao su non - Kiểm tra cáp tiếp địa cho thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 190 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB - Kiểm các luồng E1 trên giá phiến - Kiểm tra thân, vỏ cáp - Kiểm tra, bổ sung gia cố cáp vào cột anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 191 | Bộ diều khiển Media Gateway: - Vệ sinh thiết bị Media Gateway G450 - Vệ sinh các cổng kết nối, giắc kết nối - Vệ sinh kiểm tra Card nguồn thiết bị - Vệ sinh kiểm tra Main board điều khiển - Kiểm tra hoạt động thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các cổng kết nốt giắc kết nối - Kiểm tra trạng thái các LED hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo của thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 192 | Card thuê bao analog: - Vệ sinh kiểm tra các Card thuê bao - Kiểm tra họat động card sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái của Card | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Card | 2 | |
| 193 | Cáp điện thoại MDF: - Vệ sinh cáp điện thoại MDF - Kiểm tra các tín hiệu thuê bao trên giá MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 2 | |
| 194 | Cáp tiếp đất: - Kiểm tra lại cáp tiếp mát cho thiết bị và giá MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 6 | |
| 195 | Cầu chì chống sét: - Vệ sinh cầu chì - Kiểm tra các cầu chì hở mạch | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 196 | UPS 2KVA cho thiết bị thuê bao xa: - Vệ sinh, kiểm tra bộ lưu điện UPS - Kiểm tra hoạt động UPS sau khi vệ sinh - Kiểm tra, đo điện áp đầu ra - Kiểm tra thời gian lưu điện thực tế - Kiểm tra các trạng thái cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 197 | Máy phát điện dự phòng 10KVA: - Vệ sinh, kiểm tra máy phát điện - Vệ sinh tủ điều khiển ATS cho máy phát điện dự phòng - Kiểm tra bình ắc quy khởi động - Kiểm tra lượng dầu diezel trong máy phát - Khởi động máy phát, kiểm tra dòng điện đầu ra và hoạt động của máy phát - Kiểm tra chức năng chuyển mạch của máy phát khi mất điện lưới và ngược lại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 198 | Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo: - Vệ sinh thiết bị - Kiểm tra các tiếp điểm, xiết lại các điểm đấu nối pha - Kiểm tra, xiết lại cáp tiếp địa cho thiết bị - Kiểm tra hoạt động qua các đèn trạng thái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 199 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A: - Vệ sinh thiết bị - Kiểm tra các tiếp điểm, xiết lại các điểm đấu nối pha - Kiểm tra, xiết lại cáp tiếp địa cho thiết bị - Kiểm tra hoạt động qua các đèn trạng thái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 200 | Thiết bị chống sét trên cột trạm: - Kiểm tra tình trạng kim thu sét phóng điện sớm - Kiểm tra tình trạng ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m - Kiểm tra bộ gá ống sợi thủy tinh cách điện | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 201 | Thiết bị chống sét tại nhà trạm: - Vệ sinh thiết bị đếm sét - Kiểm tra lỗ thoát nước trong hộp đếm sét - Băng bịt silicon, bảo vệ nước mưa vào hộp đếm sét - Đo kiểm điện trở tiếp đất - Kiểm tra các điểm đấu nối dây tiếp địa của hệ thống tại bảng đồng - Vệ sinh, kiểm tra các mối nối tiếp giữa các giếng tiếp địa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 202 | Hệ thống điều hòa: - Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh điều hòa - Vệ sinh, bảo dưỡng cục nóng điều hòa - Bơm ga bổ sung cho điều hòa - Kiểm tra tình trạng các linh kiện của điều hòa như mô tơ, cánh quạt… - Kiểm tra mô tơ quạt - Kiểm tra độ làm lạnh của điều hòa sau khi bảo dưỡng - Vệ sinh, kiểm tra hoạt động tủ luân phiên điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 203 | Đồng hồ điện 1 pha: - Vệ sinh công tơ điện - Kiểm tra tình trạng hoạt động của công tơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 204 | Hệ thống PCCC tại nhà trạm: - Vệ sinh bảng tiêu lệnh + nội quy hoặc thay mới - Vệ sinh bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) - Vệ sinh bình chữa cháy CO2 - MT5 (5kg) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 205 | Ổn áp 1 pha 10KVA: - Vệ sinh ổn áp - Kiểm tra điện đầu vào, đầu ra tại ổn áp - Xiết lại các cực đấu nối nguồn vào, nguồn ra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 206 | Hệ thống chiếu sáng: - Kiểm tra hệ thống đèn chiếu sáng, ổ cắm, công tắc. - Kiểm tra, thay thế các bóng đèn cháy, hỏng - Kiểm tra, thay thế các công tắc hỏng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 207 | Quạt thông gió: - Vệ sinh quạt thông gió - Kiểm tra tình trạng quạt thông gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 208 | BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM: - Phát quang cây cỏ xung quang nhà trạm - Vệ sinh, lau dọn phòng thiết bị - Vệ sinh, lau dọn phòng máy nổ - Vệ sinh, quét dọn mái nhà trạm - Kiểm tra tường, trần, nền - Kiểm tra, xử lý chống thấm tường ngoài phòng máy( nếu trần bị nứt, thấm, dột) - Kiểm tra, xử lý chống thấm tường ngoài phòng máy( nếu tường bị thấm) - Che chắn thiết bị trước khi đánh giá các vết bong dộp, bả và sơn lại - tường, trần phòng máy. - Kê, kích, nâng thiết bị lên xử lý chống lún nền sau đó san nền và lát lại gạch garit ( Nếu nền phòng máy bị lún nứt). - Kiểm tra lỗ dẫn cáp vào trong nhà trạm - Kiểm tra, cân chỉnh cửa ra vào bị công vênh, xệ cánh - Kiểm tra bản lề, tra dầu mỡ - Kiểm tra khóa cửa, tra dầu mỡ - Vệ sinh rèm lưới chống côn trùng trong phòng máy nổ - Kiểm tra các mối giữ rèm - Kiểm tra chất lượng rèm, nếu không đạt tiến hành thay thế | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 209 | HỆ THỐNG CỘT TRỤ ANTEN (dây co cao 45m): - Kiểm tra độ thẳng đứng cột, độ nghiêng của cột anten - Kiểm độ căng của dây co, các điểm nối dây co (bôi mỡ) đảm bảo chắc chắn. Căng lại dây co và thay thế nếu cần thiết. - Kiểm tra độ xiết chặt của bu lông đốt nối cột, khóa cáp co - Kiểm tra độ lún - Kiểm tra hệ thống cầu cáp, thang cáp, thang leo han rỉ, yếu, võng, lỏng lẻo… - Kiểm tra, phát quang cây cối xung quanh cột và dây co. - Căn chỉnh cột, xiết chặt bu lông, tăng lại dây co. - Tuốt mỡ dây co, bôi mỡ bu lông. - Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, gỉ vệ sinh các cấu kiện lắp ghép trên cột, bề mặt cột - Sơn chống gỉ : Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột - Sơn màu lớp 2: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột - Sơn mầu lớp 3: Cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột - Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 210 | Anten: - Kiểm tra độ chắc chắn của các anten, bộ gá anten - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Kiểm tra hướng của anten - Bọc lại băng keo, cao su non | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 211 | Ipasolink 100 indoor unit: - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Indoor - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái đèn LED khi hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo - Kiểm tra tần số phát, tần số thu - Kiểm tra băng thông đường truyền - Kiểm tra tín hiệu luồng E1 - Kiểm tra các tiếp mát cho thiết bị Indoor, cáp fider | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 212 | Pasolink Outdoor unit: - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Outdoor - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Bọc lại băng keo, cao su non - Kiểm tra cáp tiếp địa cho thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 213 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB - Kiểm các luồng E1 trên giá phiến - Kiểm tra thân, vỏ cáp - Kiểm tra, bổ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 214 | Bộ diều khiển Media Gateway: - Vệ sinh thiết bị Media Gateway G450 - Vệ sinh các cổng kết nối, giắc kết nối - Vệ sinh kiểm tra Card nguồn thiết bị - Vệ sinh kiểm tra Main board điều khiển - Kiểm tra hoạt động thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các cổng kết nốt giắc kết nối - Kiểm tra trạng thái các LED hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo của thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 215 | Card thuê bao analog: - Vệ sinh kiểm tra các Card thuê bao - Kiểm tra họat động card sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái của Card | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Card | 2 | |
| 216 | Cáp điện thoại MDF: - Vệ sinh cáp điện thoại MDF - Kiểm tra các tín hiệu thuê bao trên giá MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Sợi | 2 | |
| 217 | Cáp tiếp đất: - Kiểm tra lại cáp tiếp mát cho thiết bị và giá MDF | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 6 | |
| 218 | Cầu chì chống sét: - Vệ sinh cầu chì - Kiểm tra các cầu chì hở mạch | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 219 | UPS 2KVA cho thiết bị thuê bao xa: - Vệ sinh, kiểm tra bộ lưu điện UPS - Kiểm tra hoạt động UPS sau khi vệ sinh - Kiểm tra, đo điện áp đầu ra - Kiểm tra thời gian lưu điện thực tế - Kiểm tra các trạng thái cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 220 | Máy phát điện dự phòng 10KVA: - Vệ sinh, kiểm tra máy phát điện - Vệ sinh tủ điều khiển ATS cho máy phát điện dự phòng - Kiểm tra bình ắc quy khởi động - Kiểm tra lượng dầu diezel trong máy phát - Khởi động máy phát, kiểm tra dòng điện đầu ra và hoạt động của máy phát - Kiểm tra chức năng chuyển mạch của máy phát khi mất điện lưới và ngược lại | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 221 | Thiết bị cắt sét 3 pha, chịu cường độ dòng sét 100KA/pha, bảo vệ L-N và N-E, có đèn báo: - Vệ sinh thiết bị - Kiểm tra các tiếp điểm, xiết lại các điểm đấu nối pha - Kiểm tra, xiết lại cáp tiếp địa cho thiết bị - Kiểm tra hoạt động qua các đèn trạng thái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 222 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha, dòng tải 63A: - Vệ sinh thiết bị - Kiểm tra các tiếp điểm, xiết lại các điểm đấu nối pha - Kiểm tra, xiết lại cáp tiếp địa cho thiết bị - Kiểm tra hoạt động qua các đèn trạng thái | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 223 | Thiết bị chống sét trên cột trạm: - Kiểm tra tình trạng kim thu sét phóng điện sớm - Kiểm tra tình trạng ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m - Kiểm tra bộ gá ống sợi thủy tinh cách điện | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 224 | Thiết bị chống sét tại nhà trạm: - Vệ sinh thiết bị đếm sét - Kiểm tra lỗ thoát nước trong hộp đếm sét - Băng bịt silicon, bảo vệ nước mưa vào hộp đếm sét - Đo kiểm điện trở tiếp đất - Kiểm tra các điểm đấu nối dây tiếp địa của hệ thống tại bảng đồng - Vệ sinh, kiểm tra các mối nối tiếp giữa các giếng tiếp địa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 225 | Hệ thống điều hòa: - Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh điều hòa - Vệ sinh, bảo dưỡng cục nóng điều hòa - Bơm ga bổ sung cho điều hòa - Kiểm tra tình trạng các linh kiện của điều hòa như mô tơ, cánh quạt… - Kiểm tra mô tơ quạt - Kiểm tra độ làm lạnh của điều hòa sau khi bảo dưỡng - Vệ sinh, kiểm tra hoạt động tủ luân phiên điều hòa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 226 | Đồng hồ điện 1 pha: - Vệ sinh công tơ điện - Kiểm tra tình trạng hoạt động của công tơ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 227 | Hệ thống PCCC tại nhà trạm: - Vệ sinh bảng tiêu lệnh + nội quy hoặc thay mới - Vệ sinh bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) - Vệ sinh bình chữa cháy CO2 - MT5 (5kg) | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 228 | Ổn áp 1 pha 10KVA: - Vệ sinh ổn áp - Kiểm tra điện đầu vào, đầu ra tại ổn áp - Xiết lại các cực đấu nối nguồn vào, nguồn ra | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 229 | Hệ thống chiếu sáng: - Kiểm tra hệ thống đèn chiếu sáng, ổ cắm, công tắc. - Kiểm tra, thay thế các bóng đèn cháy, hỏng - Kiểm tra, thay thế các công tắc hỏng | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 3 | |
| 230 | Quạt thông gió: - Vệ sinh quạt thông gió - Kiểm tra tình trạng quạt thông gió | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 231 | BẢO DƯỠNG NHÀ TRẠM: - Phát quang cây cỏ xung quang nhà trạm - Vệ sinh, lau dọn phòng thiết bị - Vệ sinh, lau dọn phòng máy nổ - Vệ sinh, quét dọn mái nhà trạm - Kiểm tra tường, trần, nền - Kiểm tra, xử lý chống thấm tường ngoài phòng máy( nếu trần bị nứt, thấm, dột) - Kiểm tra, xử lý chống thấm tường ngoài phòng máy( nếu tường bị thấm) - Che chắn thiết bị trước khi đánh giá các vết bong dộp, bả và sơn lại - tường, trần phòng máy. - Kê, kích, nâng thiết bị lên xử lý chống lún nền sau đó san nền và lát lại gạch garit ( Nếu nền phòng máy bị lún nứt). - Kiểm tra lỗ dẫn cáp vào trong nhà trạm - Kiểm tra, cân chỉnh cửa ra vào bị công vênh, xệ cánh - Kiểm tra bản lề, tra dầu mỡ - Kiểm tra khóa cửa, tra dầu mỡ - Vệ sinh rèm lưới chống côn trùng trong phòng máy nổ - Kiểm tra các mối giữ rèm - Kiểm tra chất lượng rèm, nếu không đạt tiến hành thay thế | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 232 | Anten: - Kiểm tra độ chắc chắn của các anten, bộ gá anten - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Kiểm tra hướng của anten - Bọc lại băng keo, cao su non | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 233 | Ipasolink 100 indoor unit: - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Indoor - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái đèn LED khi hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo - Kiểm tra tần số phát, tần số thu - Kiểm tra băng thông đường truyền - Kiểm tra tín hiệu luồng E1 - Kiểm tra các tiếp mát cho thiết bị Indoor, cáp fider | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 234 | Pasolink Outdoor unit: - Vệ sinh, kiểm tra thiết bị Outdoor - Kiểm tra thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Bọc lại băng keo, cao su non - Kiểm tra cáp tiếp địa cho thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 235 | Cáp có sẵn đầu nối (Cáp E1 MDR68pin Traffic Cable 5m), Cáp đồng trục 5D-FB - Kiểm các luồng E1 trên giá phiến - Kiểm tra thân, vỏ cáp - Kiểm tra, bổ sung gia cố cáp vào cột anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 236 | HỆ THỐNG NGUỒN -48VDC VÀ TỔ ẮC QUY CHO TRUYỀN DẪN VIBA: - Thiết bị nguồn Rectifier - Vệ sinh thiết bị bên ngoài - Vệ sinh quạt gió làm mát cho thiết bị - Vệ sinh các linh kiện bên trong - Kiểm tra các cầu đấu, điểm cực AC, DC - Kiểm tra nguồn điện đầu ra và đầu vào - Kiểm tra dòng sạc và tình trạng sạc cho tổ ắc quy ngoài - Vệ sinh ắc quy - Kiểm tra dung lượng các bình ắc quy - Kiểm tra các đầu cos ắc quy, xiết chặt ốc tại các đầu cực tiếp xúc - Đo kiểm điện áp của tổ acquy - Kiểm tra thời gian lưu điện của hệ thống | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 237 | Bộ diều khiển Media Gateway: - Vệ sinh thiết bị Media Gateway G450 - Vệ sinh các cổng kết nối, giắc kết nối - Vệ sinh kiểm tra Card nguồn thiết bị - Vệ sinh kiểm tra Main board điều khiển - Kiểm tra hoạt động thiết bị sau khi vệ sinh - Kiểm tra các cổng kết nốt giắc kết nối - Kiểm tra trạng thái các LED hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo của thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 238 | Card thiết bị: - Vệ sinh kiểm tra Card Server S8300 - Vệ sinh Card luồng PCM - Vệ sinh kiểm tra các Card trung kế CO - Kiểm tra họat động card sau khi vệ sinh - Kiểm tra trạng thái kết nối luồng với tổng đài trung tâm - Kiểm tra trạng thái tổng thể các Card - Kiểm tra tình trạng kết nối đến các khối thuê bao xa - Kiểm tra các cảnh báo trên hệ thống | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Card | 2 | |
| 239 | UPS 2KVA cho thiết bị thuê bao xa: - Vệ sinh, kiểm tra bộ lưu điện UPS - Kiểm tra hooạt động UPS sau khi vệ sinh - Kiểm tra, đo điện áp đầu ra - Kiểm tra thời gian lưu điện thực tế - Kiểm tra các trạng thái cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 240 | Remote control site router: - Vệ sinh thiết bị - Vệ sinh, kiểm tra các cổng kết nối - Kiểm tra hoạt động của thiết bị - Kiểm tra kết nối về Core Router Trung tâm Bộ - Kiểm tra cảnh báo thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 241 | Control site LAN switch: - Vệ sinh thiết bị - Vệ sinh, kiểm tra các cổng kết nối - Kiểm tra hoạt động của thiết bị - Kiểm tra kết nối về Core Router Trung tâm Bộ - Kiểm tra cảnh báo thiết bị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 242 | Bàn điều phối: - Vệ sinh bàn điều phối - Vệ sinh Monitor - Vệ sinh Keyboard, Microphone, Loa… - Vệ sinh, kiểm tra Card Sound - Vệ sinh, kiểm tra các linh kiện - Kiểm tra kết nối đến Control site LAN switch - Kiểm tra kết nối đến Remote control site router - Kiểm tra kết nối về Core Router Trung tâm Bộ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 243 | Hệ thống PC điều phối , phần mềm điều phối: - Kiểm tra phần mềm điều phối - Kiểm tra kết nối đến Control site LAN switch - Kiểm tra kết nối đến Remote control site router - Kiểm tra kết nối về Core Router Trung tâm Bộ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 244 | HỆ THỐNG QUẢN TRỊ (Máy tính quản trị NM Client Workstation) - Vệ sinh máy tính - Vệ sinh Monitor, Keyboard - Vệ sinh, kiểm tra các linh kiện - Kiểm tra hoạt động phần mềm quản trị - Kiểm tra cảnh báo - Kiểm tra phần mềm quản trị - Kiểm tra kết nối đến Control site LAN switch - Kiểm tra kết nối đến Remote control site router - Kiểm tra kết nối về Core Router Trung tâm Bộ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 245 | Máy chủ quản trị hệ thống: - Vệ sinh thiết bị - Vệ sinh, kiểm tra nguồn cho máy chủ - Kiểm tra, vệ sinh hệ thống làm mát, tản nhiệt - Kiểm tra các card giao tiếp - Khởi động, kiểm tra lại hoạt động của máy chủ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 246 | Màn hình giám sát cho hệ thống GPS: - Vệ sinh màn hình - Kiểm tra hình ảnh hiển thị | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 247 | Phần mềm giám sát , chỉ huy điều hành tích hợp bản đồ số - Kiểm tra hoạt động của phần mềm - Kiểm tra hoạt động hiển thị của phần mềm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 248 | Tủ cabinet housing: -Vệ sinh và hút bụi bên ngoài vỏ tủ -Vệ sinh và hút bụi bên trong tủ - Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống quạt gió trong tủ - Kiểm tra quạt thông gió tủ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 249 | Các bộ thu phát vô tuyến Base Radio: - Vệ sinh thiết bị Base Radio - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra trạng thái đèn LED khi hoạt động - Kiểm tra công suất phát, công suất phản hồi - Kiểm tra hoạt động cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 250 | Bộ điều khiển site (TSC): Thiết bị điều khiển trạm TSC tích hợp module tiếp nhận cảnh báo môi trường I/O Environment alarms - Vệ sinh thiết bị Site Controler - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra các tín hiệu cổng kết nối - Kiểm tra trạng thái đèn LED khi hoạt động - Kiểm tra hoạt động cảnh báo | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 251 | Hệ thống phân phối tín hiệu cao tầng thu phân tập 02 anten, gồm: - 01 bộ kết hợp combiner hydrid 2:1 - 01 bộ khuyếch đại thu Rx Preselector - 01 bộ Duplexer và khuyếch đại thu Rx Multicoupler - Vệ sinh các thiết bị combiner, duplexer - Vệ sinh, kiểm tra các kết nối, giắc cắm, đầu connector - Kiểm tra hệ thống sau khi vệ sinh | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 252 | Bộ điều khiển nguồn Power Supply: - Vệ sinh, kiểm tra nguồn cung cấp - Kiểm tra các giắc kết nối nguồn AC, nguồn DC - Kiểm tra trạng thái các LED hoạt động - Kiểm tra nguồn đầu vào, đầu ra AC, DC | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 253 | Tổ ắc quy 100AH, 48 VDC: - Vệ sinh ắc quy - Kiểm tra các đầu cos ắc quy, xiết chặt ốc tại các đầu cực tiếp xúc - Đo kiểm điện áp acquy - Kiểm tra thời gian nạp xả của hệ thống ắc quy | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ | 1 | |
| 254 | Anten Omni trạm gốc Fiberglass, Collinear 7dBd; - Đo kiểm độ suy hao - Kiểm tra độ chắc chắn của các anten, bộ gá anten - Kiểm tra các khớp nối feeder, xiết chặt các đầu connector. - Bọc lại băng keo, cao su non | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 255 | Bộ chống sét cao tần (N-Female): - Vệ sinh kiểm tra thiết bị - Kiểm tra xiết chặt các đầu connector, giắc cos cho dây tiếp địa | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 256 | Tủ phân phối nguồn AC, DC tích hợp đồng bộ trên thùng chống sốc: - Vệ sinh tủ nguồn - Kiểm tra các ổ cắm trên xe - Kiểm tra các nguồn điện phân phối - Kiểm tra đo đạc dòng điện ra ,vào - Kiểm tra toàn thể hoạt động của hệ thống nguồn phân phối | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 257 | Tủ phân phối nguồn AC, cắt lọc sét tích hợp đồng bộ trên thùng chống sốc | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 258 | HỆ THỐNG ĐỊNH VỊ GPS TRÊN XE - Vệ sinh thiết bị định vị - Kiểm tra hoạt động của thiết bị định vị - Kiểm tra các kết nối với thiết bị - Kiểm tra tín hiệu truyền về trên phần mềm giám sát | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 259 | Hệ thống khung gá cho trụ anten: - Vệ sinh hệ thống trụ - Kiểm tra các điểm gia cố, các vị trí bắt, xiết khung gá, baga, cầu thang cơ động, bát xiết cho trụ anten | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 260 | Bơm hơi thủy lực: - Vệ sinh bơm - Kiểm tra hoạt động của bơm hơi thủy lực - Kiểm tra các nấc của bơm | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 261 | HỆ THỐNG KẾT NỐI 3G-VPN CỦA XE CƠ ĐỘNG - Vệ sinh thiết bị MODEM 3G - Kiểm tra hoạt động của thiết bị - Sao lưu cấu hình cho thiết bị - Kiểm tra dung lượng của gói dữ liệu - Kiểm tra kết nối đường truyền 3G-VPN từ Site cơ động về Site Trung tâm của Bộ | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 262 | UPS 2 KVA | Mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi