Gói thầu: SCL2020-48: Cung cấp Vật liệu và dịch vụ sửa chữa Nhà điều khiển trung tâm Duyên Hải 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210504361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2020-48: Cung cấp Vật liệu và dịch vụ sửa chữa Nhà điều khiển trung tâm Duyên Hải 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189691 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 11:58:00 đến ngày 2021-05-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,537,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 436.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và sữa chữa nhà của các công trình dân dụng - Đối với những hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh thì giá trị hợp đồng chỉ được tính tương ứng với phần giá trị thực hiện.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình sữa chữa nhà (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên+ Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình công trình sữa chữa nhà.+ (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn (HSE) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học , có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động+ Đã làm cán bộ an toàn cho 1 công trình sữa chữa nhà .(tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải: (5T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bật sắt | Bật sắt d= 10mm | cái | 21,6 | Phần vật liệu |
| 2 | Bông thủy tinh | Bông thủy tinh dày 50mm | m2 | 61,44 | |
| 3 | Cửa sổ khung nhôm kính | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kích thước 1500x1200 | m2 | 10,8 | |
| 4 | Cút | Cút | cái | 4 | |
| 5 | Gạch lát Ceramic | Gạch lát Ceramic KT 500x500mm chống ăn mòn | m2 | 148,369 | |
| 6 | Giáo thép | Giáo thép | kg | 330,42 | |
| 7 | Gỗ ván | Gỗ ván | m3 | 1,36 | |
| 8 | Lavabo | Lavabo | bộ | 2 | |
| 9 | Ổ khoá cửa sắt tay gạt | Ổ khoá cửa sắt tay gạt | bộ | 51 | |
| 10 | Ống cao su dẫn khí chịu áp lực | Ống cao su dẫn khí chịu áp lực: D60 | m | 15 | |
| 11 | Ống gió | Ống gió: D50 | m | 0,54 | |
| 12 | Ống nâng nước | Ống nâng nước: D200 | m | 7,5 | |
| 13 | Phễu thu nước sàn | Phễu thu nước sàn | cái | 2 | |
| 14 | Que hàn | Que hàn | kg | 6 | |
| 15 | Sàn gạch nhựa Vinyl chống tĩnh điện | Sàn gạch nhựa Vinyl chống tĩnh điện (anti-static tiles) | m2 | 178,013 | |
| 16 | Tấm alumium hợp kim nhôm | Tấm alumium hợp kim nhôm kích thước 300x300mm | m2 | 105 | |
| 17 | Tấm alumium hợp kim nhôm | Tấm alumium hợp kim nhôm kích thước 600x600mm | m2 | 262,5 | |
| 18 | Tấm thạch cao | Tấm thạch cao 12mm | m2 | 64,512 | |
| 19 | Thép hình | Thép hình | kg | 119 | |
| 20 | Thép mạ kẽm C (đứng) | Thép mạ kẽm C (đứng) | m | 113,357 | |
| 21 | Thép mạ kẽm C14 | Thép mạ kẽm C14 | m | 811,3 | |
| 22 | Thép mạ kẽm U (ngang) | Thép mạ kẽm U (ngang) | m | 40,612 | |
| 23 | Thép mạ kẽm U25 | Thép mạ kẽm U25 | m | 382,55 | |
| 24 | Thép mạ kẽm | Thép mạ kẽm V20x22 | m | 152,59 | |
| 25 | Thép tròn | Thép tròn D ≤18mm | kg | 68 | |
| 26 | Thùng đo lưu lượng | Thùng đo lưu lượng | cái | 1,5 | |
| 27 | Tiren + Ecu 6 | Tiren + Ecu 6 | bộ | 374,5 | |
| 28 | VLSC - Bột bả | VLSC - Bột bả | kg | 41,226 | |
| 29 | VLSC - Giấy ráp (giấy nhám) | VLSC - Giấy ráp (giấy nhám) | m2 | 1,229 | |
| 30 | VLSC - Sơn lót ngoại thất | VLSC - Sơn lót ngoại thất | lít | 411,4 | |
| 31 | VLSC - Sơn lót nội thất | VLSC - Sơn lót nội thất | lít | 883,022 | |
| 32 | VLSC - Sơn phủ ngoại thất | VLSC - Sơn phủ ngoại thất | lít | 656,2 | |
| 33 | VLSC - Sơn phủ nội thất | VLSC - Sơn phủ nội thất | lít | 726,537 | |
| 34 | Vòi rửa Lavabo | Vòi rửa Lavabo | cái | 2 | |
| 35 | Vòi xịt bồn cầu | Vòi xịt bồn cầu | cái | 4 | |
| 36 | Xi măng PCB40 | Xi măng PCB40 | kg | 237,698 | |
| 37 | Xi măng trắng | Xi măng trắng | kg | 32,315 | |
| 38 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn lại | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 8.425,91 | Phần dịch vụ |
| 39 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 4.023,15 | |
| 40 | Phá dỡ nền gạch cũ | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 80,6 | |
| 41 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải vữa xi măng nền bị phá vỡ | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m3 | 4,03 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m3 | 4,03 | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm chống ăn mòn | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 146,9 | |
| 44 | Ốp che lắp cột thép trong phòng bằng tấm thạch cao | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 19,84 | |
| 45 | Bả matít vào vách ngăn tấm thạch cao | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 61,44 | |
| 46 | Sơn vách ngăn trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 19,84 | |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển phế thải vữa ximăng gạch nền bị phá vỡ | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m3 | 12,128 | |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m3 | 3,315 | |
| 49 | Ốp vách che lắp cột thép trong phòng bằng tấm thạch cao | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 41,6 | |
| 50 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 41,6 | |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn mattit cũ trên tường (bằng 1/3 diện tích sơn tường cột trong nhà đã bả) | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 501,387 | |
| 52 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả mattit | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 1.504,16 | |
| 53 | Tháo dỡ cửa sổ sắt 1500x1200 kính | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 10,8 | |
| 54 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kích thước 1500x1200 | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 10,8 | |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kích thước 1500x1200 | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 10,8 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m3 | 8,813 | |
| 57 | Lát nền, sàn gạch nhựa Vinyl chống tĩnh điện (anti-static tiles) | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 176,25 | |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | bộ | 4 | |
| 59 | Tháo dỡ và lắp mới Lavabo | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | bộ | 2 | |
| 60 | Tháo dỡ và lắp mới vòi rửa Lavabo | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | cái | 2 | |
| 61 | Tháo dỡ và lắp mới vòi xịt bồn cầu | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | cái | 4 | |
| 62 | Tháo dỡ và lắp mới phễu thu nước sàn | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | cái | 2 | |
| 63 | Thông đường ống nước nhà vệ sinh bị nghẹt | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m | 30 | |
| 64 | Thay mới ổ khoá cửa sắt tay gạt 51 bộ | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | bộ | 51 | |
| 65 | Sữa chữa cánh cửa đi bị sụp bản lề 18 cái | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | cái | 18 | |
| 66 | Lắp trần bằng tấm alumium hợp kim nhôm kích thước 600x600mm | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 250 | |
| 67 | Lắp trần bằng tấm alumium hợp kim nhôm kích thước 300x300mm | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 100 | |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | m2 | 3.400 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 100 m2 | 34 | |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 100 m2 | 3,5 | |
| 71 | Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao, gạch ốp, lát các loại | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 10 m2 | 33,284 | |
| 72 | Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao, Tấm lợp các loại | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 100 m2 | 4,32 | |
| 73 | Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao, cửa các loại | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | 10 m2 | 1,08 | |
| 74 | Công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao, các loại Sơn | tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V | tấn | 2,677 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 436.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 436.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và sữa chữa nhà của các công trình dân dụng - Đối với những hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh thì giá trị hợp đồng chỉ được tính tương ứng với phần giá trị thực hiện.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình sữa chữa nhà (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên+ Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình công trình sữa chữa nhà.+ (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn (HSE) | 1 | + Trình độ Đại học , có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động+ Đã làm cán bộ an toàn cho 1 công trình sữa chữa nhà .(tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải: (5T) | Theo tiêu chuẩn của nhà sãn xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi