Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ và nhập dữ liệu tài liệu hồ sơ lưu trữ (từ năm 2003-2009) cho Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210506437-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Chỉnh lý tài liệu lưu trữ và nhập dữ liệu tài liệu hồ sơ lưu trữ (từ năm 2003-2009) cho Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210474432
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quyết định 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 15:39:00 đến ngày 2021-05-13 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 614,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu để chỉnh lý Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
2 Vận chuyển tài liệu vào kho chỉnh lý Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
3 Vệ sinh sơ bộ tài liệu Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý (Kế hoạch chỉnh lý tài liệu, Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu, Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ) Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
5 Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
6 Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật  Mét giá 80
7 Biên mục phiếu tin Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
8 Kiểm tra chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên bản mục phiếu tin Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương pháp phân loại Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
11 Biên mục hồ sơ (Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản 20 năm trở lên ,viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn , viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc ) Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
12 Kiểm tra và chỉnh sửa biên mục hồ sơ Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
13 Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ lên phiếu tin, bìa hồ sơ Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
14 Vệ sinh tài liệu tháo bỏ ghim, làm phẳng tài liệu đưa vào hồ sơ Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
15 Đưa hồ sơ vào cặp (hộp) Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
16 Viết và dán nhãn cặp (hộp) Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
17 Vận chuyển tài liệu về kho và xếp lên giá Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
18 Giao nhận tài liệu sau khi chỉnh lý và lập biên bản giao nhận Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
19 Nhập phiếu tín vào cơ sở dữ liệu Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
20 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
21 Việc lập mục lục hồ sơ (Viết lời nói đầu, Lập bảng tra cứu bổ trợ, Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ, Đóng quyển mục lục hồ sơ) Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
22 Xử lý tài liệu loại (Sắp xếp bó gói thống kê tài liệu loại, viết thuyết minh tài liệu loại) Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
23 Kết thúc chỉnh lý (Hoàn thành và bàn giao hồ sơ phông , viết báo cáo tổng kết chỉnh lý) Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
24 Bìa hồ sơ: (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) theo tiêu chuẩn của cục VTLT nhà nước ban hành. Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tờ 9.400
25 Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước ban hành . Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tờ 15.200
26 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ. Giấy trắng khổ A4 định lượng Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tờ 9.600
27 Giấy trắng in mục lục hồ sơ và nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng ) Giấy trắng khổ A4 định lượng > 80 g/m2, Xuất xứ: Việt nam Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tờ 3.200
28 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Giấy trắng khổ A4 định lượng Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.440
29 Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước ban hành. Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tờ 10.080
30 Bút viết bìa hồ sơ: Bút Unibail UB 150 Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 350
31 Bút bi viết phiếu tin,thống kê tài liệu: Bút bi thiên long GP-40 Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 60
32 Bút chì để đánh số tờ: Bút Thiên Long GP-04 Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 40
33 Mực in mục lục hồ sơ và nhãn hộp Mực in canon 2900 Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Hộp 0,5
34 Hộp giấy carton: Kích thước 39 cm x 26cm x (11cm, 12cm, 13,5cm) Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 555
35 Hồ dán nhãn hộ: Hồ chất lượng cao có độ bám dính tốt Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Lọ 200
36 Dao, kéo căt giấy, Bút xóa,dập ghim. ghim dập và vật tư khác ... Mục 2.1 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Mét giá 80
37 Xác định các loại dữ liệu cần thu thập Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Bảng 1
38 Lập kế hoạch thu thập dữ liệu Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Bản 1
39 Xây dựng tài liệu hướng dẫn thu thập Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tài liệu 1
40 Thu thập bản gốc Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 1.200
41 Quét tài liệu Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 120.000
42 Sao chép vào các thiết bị lưu trữ Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 1.200
43 Tạo lập kho dữ liệu thô lưu trữ dưới dạng số Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 1.200
44 Giao nộp tài liệu giấy Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 1.200
45 Giao nộp tài liệu số Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 1.200
46 Xây dựng cấu trúc dữ liệu đặc tả Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Cấu trúc dữ liệu đặc tả 2
47 Xây dựng tài liệu hướng dẫn nhập liệu Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tài liệu 1
48 Nhập dữ liệu có cấu trúc Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Trường 12.000
49 Lập tài liệu hướng dẫn kiểm tra dữ liệu đã tạo lập Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tài liệu 1
50 Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập: 5% trên tổng dự toán của hạng mục tạo lập CSDL Mục 2.2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật % 5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->