Gói thầu: Kiểm định thiết bị điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210501758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Kiểm định thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465913 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phục vụ sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 09:21:00 đến ngày 2021-05-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 386,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Máy biến áp chính T1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | MÁY BIẾN ÁP (từ mục 01 – 05) |
| 2 | Máy biến áp tự dùng TD42 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | MÁY BIẾN ÁP (từ mục 01 – 05) |
| 3 | Máy biến áp tự dùng TD43 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | MÁY BIẾN ÁP (từ mục 01 – 05) |
| 4 | Máy biến áp tự dùng TD48 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | MÁY BIẾN ÁP (từ mục 01 – 05) |
| 5 | Máy biến áp Trường khử bụi tĩnh điện | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 8 | MÁY BIẾN ÁP (từ mục 01 – 05) |
| 6 | Cuộn dập hồ quang 35 kV | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 2 | CUỘN DẬP HỒ QUANG 35 KV |
| 7 | Cáp xuất tuyến 334 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 35 KV |
| 8 | Cáp trung áp đông cơ Tuần Hoàn 1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 9 | Cáp trung áp đông cơ Tuần Hoàn 2 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 10 | Cáp trung áp đông cơ Tuần Hoàn 3 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 11 | Cáp trung áp đông cơ Tuần Hoàn 4 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 12 | Cáp trung áp đông cơ Nước Cấp 0 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 13 | Cáp trung áp đông cơ Nước Cấp 1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 14 | Cáp trung áp đông cơ Nước Cấp 2 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 15 | Cáp trung áp đông cơ Nước Cấp 3 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 16 | Cáp trung áp đông cơ Nước Cấp 4 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 17 | Cáp trung áp đông cơ Nghiền 1A | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 18 | Cáp trung áp đông cơ Nghiền 1B | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 19 | Cáp trung áp đông cơ Nghiền 2A | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 20 | Cáp trung áp đông cơ Nghiền 2B | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 21 | Cáp trung áp đông cơ Nghiền 3A | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 22 | Cáp trung áp đông cơ Nghiền 3B | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 23 | Cáp trung áp đông cơ Nghiền 4A | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 24 | Cáp trung áp đông cơ Nghiền 4B | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 25 | Cáp trung áp đông cơ Gió 1A | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 26 | Cáp trung áp đông cơ Gió 1B | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 27 | Cáp trung áp đông cơ Gió 2A | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 28 | Cáp trung áp đông cơ Gió 2B | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 29 | Cáp trung áp đông cơ Gió 3A | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 30 | Cáp trung áp đông cơ Gió 3B | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 31 | Cáp trung áp đông cơ Gió 4A | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 32 | Cáp trung áp đông cơ Gió 4B | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 33 | Cáp trung áp đông cơ Kích thích DP | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 1 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 34 | Cáp nhánh rẽ 600-12 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 9 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 35 | Cáp nhánh rẽ 600-34 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 9 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 36 | Cáp kháng 1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 9 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 37 | Cáp kháng 2 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 9 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 38 | Cáp kháng 3 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 9 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 39 | Cáp kháng 4 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 9 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 40 | Cáp trung áp TD60 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 3 | CÁP CAO ÁP 6 KV(từ mục 8- 40) |
| 41 | DCL 131-1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 42 | DCL 131-9 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 43 | DCL 131-15 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 44 | DCL 131-35 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 45 | DCL 132-1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 46 | DCL 133-2 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 47 | DCL 134-2 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 48 | DCL 134-9 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 49 | DCL 134-25 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 50 | DCL 134-35 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 51 | DCL TUC11-1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 52 | DTĐ TUC11-14 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 53 | DCL TUC12-2 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 54 | DTĐ TUC12-24 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 55 | DCL 171-1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 56 | DCL 171-7 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 57 | DCL 171-9 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 58 | DTĐ 171-15 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 59 | DTĐ 171-75 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 60 | DTĐ 171-76 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 61 | DCL 173-1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 62 | DCL 173-7 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 63 | DCL 173-9 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 64 | DTĐ 173-15 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 65 | DTĐ 173-75 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 66 | DTĐ 173-76 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 67 | DCL 172-2 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 68 | DCL 172-7 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 69 | DCL 172-9 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 70 | DTĐ 172-25 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 71 | DTĐ 172-75 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 72 | DTĐ 172-76 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 73 | DCL 174-2 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 74 | DCL 174-7 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 75 | DCL 174-9 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 76 | DTĐ 174-25 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 77 | DTĐ 174-75 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 78 | DTĐ 174-76 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 79 | DCL 100-1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 80 | DCL 100-2 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 81 | DCL 100-4 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 82 | DCL 100-9 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 83 | DTĐ 100-15 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 84 | DTĐ 100-95 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY-DAO TIẾP ĐỊA 110 kV(từ mục 41 – 84) |
| 85 | DCL 600-0 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY 6 KV( từ mục 85 – 87 |
| 86 | DCL 600-12 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY 6 KV( từ mục 85 – 87 |
| 87 | DCL 600-34 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | DAO CÁCH LY 6 KV( từ mục 85 – 87 |
| 88 | MC 131 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | MÁY CẮT ĐIỆN 110 kV (từ mục 88 – 93) |
| 89 | MC 171 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | MÁY CẮT ĐIỆN 110 kV (từ mục 88 – 93) |
| 90 | MC 172 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | MÁY CẮT ĐIỆN 110 kV (từ mục 88 – 93) |
| 91 | MC 173 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | MÁY CẮT ĐIỆN 110 kV (từ mục 88 – 93) |
| 92 | MC 174 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | MÁY CẮT ĐIỆN 110 kV (từ mục 88 – 93) |
| 93 | MC 100 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | MÁY CẮT ĐIỆN 110 kV (từ mục 88 – 93) |
| 94 | MC 371 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | MÁY CẮT ĐIỆN 35 kV (từ mục 94 – 100) |
| 95 | MC 372 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | MÁY CẮT ĐIỆN 35 kV (từ mục 94 – 100) |
| 96 | MC 373 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | MÁY CẮT ĐIỆN 35 kV (từ mục 94 – 100) |
| 97 | MC 374 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | MÁY CẮT ĐIỆN 35 kV (từ mục 94 – 100) |
| 98 | MC 375 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | MÁY CẮT ĐIỆN 35 kV (từ mục 94 – 100) |
| 99 | MC 376 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | MÁY CẮT ĐIỆN 35 kV (từ mục 94 – 100) |
| 100 | MC 300 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | MÁY CẮT ĐIỆN 35 kV (từ mục 94 – 100) |
| 101 | CS C11 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 3 | CHỐNG SÉT VAN(từ mục 101 – 102) |
| 102 | CS C12 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 3 | CHỐNG SÉT VAN(từ mục 101 – 102) |
| 103 | BI kháng điện số 1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Bộ | 2 | MÁY BIẾN DÒNG 6kV (BI) (từ mục 103 – 106) |
| 104 | BI kháng điện số 2 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Bộ | 2 | MÁY BIẾN DÒNG 6kV (BI) (từ mục 103 – 106) |
| 105 | BI kháng điện số 3 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Bộ | 2 | MÁY BIẾN DÒNG 6kV (BI) (từ mục 103 – 106) |
| 106 | BI kháng điện số 4 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Bộ | 2 | MÁY BIẾN DÒNG 6kV (BI) (từ mục 103 – 106) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi