Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu Mitshubishi-Pajero, biển kiểm soát 82B-0270 của Thanh tra tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210475719-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh Tra tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu Mitshubishi-Pajero, biển kiểm soát 82B-0270 của Thanh tra tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210462762
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi mua sắm, sửa chữa tập trung năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 19:08:00 đến ngày 2021-05-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 277,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về dịch vụ, chất lượng (Cung cấp văn bản hợp đồng, danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng biên bản nghiệm thu, thanh lý và liên lưu hóa đơn tài chính (tất cả được photo có chứng thực).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388.000.000 VND..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí ô tô (đã làm chủ nhiệm dự án ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia chủ nhiệm các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chủ nhiệm dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Nhân sự triển khai
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ nghề bậc 2 trở lên chuyên ngành công nghệ hoặc cơ khí ô tô (đã triển khai tháo ráp, sửa chữa ô tô ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân sửa chữa xe ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ dụng cụ, đồ nghề
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ, đồ nghề
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích nâng hoặc mễ kê
- Đặc điểm thiết bị Kích nâng hoặc mễ kê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dụng cụ chuyên dụng phục vụ tháo lắp
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ chuyên dụng phục vụ tháo lắp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị kiểm tra hệ thống điện, nhiên liệu; kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điều hòa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra hệ thống điện, nhiên liệu; kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điều hòa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bơm lốp
- Đặc điểm thiết bị Bơm lốp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Phòng sơn sấy
- Đặc điểm thiết bị Phòng sơn sấy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bơm phun nước cao áp
- Đặc điểm thiết bị Bơm phun nước cao áp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí cấp 2
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí cấp 2
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy chẩn đoán động cơ và tình trạng kỹ thuật xe
- Đặc điểm thiết bị Máy chẩn đoán động cơ và tình trạng kỹ thuật xe
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cầu nâng ô tô 4 trụ
- Đặc điểm thiết bị Cầu nâng ô tô 4 trụ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cầu nâng ô tô 2 trụ giằng dưới
- Đặc điểm thiết bị Cầu nâng ô tô 2 trụ giằng dưới
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cầu nâng ô tô 2 trụ giằng trên
- Đặc điểm thiết bị Cầu nâng ô tô 2 trụ giằng trên
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Mài trục cơ Gia công Việt nam hoặc tương đương Cây 1
2 Thay bạc, biên bạc trục Mitsubishi hoặc tương đương; Mới 100%; Nhật bản hoặc tương đương Bộ 1
3 Mạ trục cam Mới 100%Gia côngViệt Nam hoặc tương đương Bộ 1
4 Phóng bạc cam Gia côngViệt Nam hoặc tương đương Bộ 1
5 Thay dây curoa cam Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Sợi 1
6 Thay bi đỡ dây curoa cam Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương 1
7 Thay dây curoa động cơ Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Bộ 1
8 Thay buli tăng dây curoa máy phát Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 2
9 Xoáy xi lanh Gia côngViệt Nam hoặc tương đương Cái 6
10 Thay piston + xéc măng Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Bộ 1
11 Thay búp xoa tự động Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 12
12 Xoáy su bắp Gia công Việt Nam hoặc tương đương Xe 1
13 Thay bơm nước Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 1
14 Thay cụm ly tâm quạt gió Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cụm 1
15 Súc két nước Gia côngViệt Nam hoặc tương đương Cái 1
16 Thay ống nước Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Ống 2
17 Thay cao su chân máy Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cục 1
18 Thay bi đuôi trục cơ Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương 1
19 Thay lá côn Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 1
20 Thay bàn ép côn Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 1
21 Thay bi tê Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương 1
22 Vớt láng bánh đà Gia công Việt Nam hoặc tương đương Cái 1
23 Thay bơm nhớt Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 1
24 Thay lọc xăng Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 1
25 Thay lọc gió Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 1
26 Thay lọc nhớt Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 1
27 Thay bộ ron phớt động cơ Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Bộ 1
28 Bảo dưỡng máy phát thay than Gia côngViệt Nam hoặc tương đương Cái 1
29 Bảo dưỡng máy đề thay than Gia côngViệt Nam hoặc tương đương Cái 6
30 Thay buri Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 1
31 Thay dây cao áp Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Bộ 1
32 Thay bi phớt hộp số Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Bộ 1
33 Thay cao su hộp số Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cục 1
34 Thay chữ thập các đăng dọc trước sau Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Bộ 4
35 Thay bi phớt cầu trước Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Bộ 1
36 Thay bi phớt cầu sau Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Bộ 1
37 Thay cùi đĩa cầu sau Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Bộ 1
38 Thay bi kim láp ngang trước Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương 2
39 Thay bi đỡ cây láp ngang cầu trước Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương 1
40 Thay bi may ơ trước Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương 4
41 Thay phớt trong ngoài may ơ trước Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 4
42 Thay bi may ơ sau Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương 2
43 Thay phớt may ơ sau Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 4
44 Thay cao su trên cánh gà trước Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cục 4
45 Thay cao su dưới cánh gà trước Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cục 4
46 Thay cao su treo thanh cân bằng trước Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cục 2
47 Thay cao su tròn thanh cân bằng trước Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cục 8
48 Thay cao su treo thanh cân bằng sau Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cục 2
49 Thay cao su tròn thanh cân bằng sau Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cục 8
50 Thay cao su hạn chế hành trình trước sau Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cục 4
51 Thay rô tuyn lái Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 4
52 Thay rô tuyn trụ Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 4
53 Thay rô tuyn hộp lái chính Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 1
54 Thay hộp lái phụ Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Hộp 1
55 Thay má phanh trước sau Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Bộ 1
56 Thay đĩa phanh trước Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 2
57 Vớt láng tăng bua sau Gia côngViệt Nam hoặc tương đương Cái 2
58 Thay dây phanh tay Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Sợi 2
59 Thay siu phớt phanh trước Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Bộ 2
60 Thay siu phớt phanh sau Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Bộ 2
61 Thay tổng phanh Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Bộ 1
62 Thay ống cao su phanh Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Ống 3
63 Thay tổng côn Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Bộ 1
64 Thay côn trợ lực Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Bộ 1
65 Thay giảm xóc trước Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 2
66 Thay giảm xóc sau Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 2
67 Thay đầu láp ngang phía ngoài trước Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 2
68 Đánh bát thùng xe, sơn chống rỉ gầm xe Gia côngViệt Nam hoặc tương đương Xe 1
69 Thay ron hơi cánh cửa Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 6
70 Bảo dưỡng hệ thống lên xuống cánh cửa Gia côngViệt Nam hoặc tương đương Cái 4
71 Bảo dưỡng khóa cửa Gia côngViệt Nam hoặc tương đương Cái 5
72 Thay chổi gạt mưa Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 2
73 Thay bình điện 70A Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 1
74 Phục hồi hệ thống đèn báo Gia côngViệt Nam hoặc tương đương Xe 1
75 Thay còi điện Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cặp 1
76 Thay siu đường ống ga Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Bộ 1
77 Thay phin lọc ga Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 1
78 Thay lốc lạnh Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 1
79 Vệ sinh bảo dưỡng dàn lạnh Gia côngViệt Nam hoặc tương đương Xe 1
80 Nạp ga máy lạnh Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Xe 1
81 Thay ống cao su áp lực máy lạnh Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Ống 2
82 Thay dàn lạnh Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 1
83 Thay dàn nóng Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương Cái 1
84 Xăng rô đa chạy thử Việt Nam hoặc tương đương Lít 60
85 Nhớt máy thay 2 lần Mới 100%Việt Nam hoặc tương đương Lít 12
86 Nhớt gầm Mới 100%Việt Nam hoặc tương đương Lít 10
87 Nhớt trợ lực lái Mới 100%Việt Nam hoặc tương đương Hộp 2
88 Dầu phanh côn Mới 100%Việt Nam hoặc tương đương Hộp 2
89 Mỡ gầm Mới 100%Việt Nam hoặc tương đương Kg 3
90 Nước giải nhiệt Mới 100%Việt Nam hoặc tương đương Hộp 4
91 Nước rửa kính Mới 100%Việt Nam hoặc tương đương Hộp 2
92 Dầu Diezel Mới 100%Việt Nam hoặc tương đương Lít 20
93 Công kỹ thuật Công kỹ thuật Xe 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về dịch vụ, chất lượng (Cung cấp văn bản hợp đồng, danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng biên bản nghiệm thu, thanh lý và liên lưu hóa đơn tài chính (tất cả được photo có chứng thực).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388.000.000 VND..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học.1010
2 Chủ nhiệm dự án 1 - Tốt nghiệp trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí ô tô (đã làm chủ nhiệm dự án ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia chủ nhiệm các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chủ nhiệm dự án.66
3 Nhân sự triển khai 2 -Có trình độ nghề bậc 2 trở lên chuyên ngành công nghệ hoặc cơ khí ô tô (đã triển khai tháo ráp, sửa chữa ô tô ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân sửa chữa xe ô tô33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ dụng cụ, đồ nghề Bộ dụng cụ, đồ nghề1
2 Kích nâng hoặc mễ kê Kích nâng hoặc mễ kê1
3 Dụng cụ chuyên dụng phục vụ tháo lắp Dụng cụ chuyên dụng phục vụ tháo lắp1
4 Thiết bị kiểm tra hệ thống điện, nhiên liệu; kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điều hòa Thiết bị kiểm tra hệ thống điện, nhiên liệu; kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điều hòa1
5 Bơm lốp Bơm lốp1
6 Phòng sơn sấy Phòng sơn sấy1
7 Bơm phun nước cao áp Bơm phun nước cao áp1
8 Máy nén khí cấp 2 Máy nén khí cấp 21
9 Máy chẩn đoán động cơ và tình trạng kỹ thuật xe Máy chẩn đoán động cơ và tình trạng kỹ thuật xe1
10 Cầu nâng ô tô 4 trụ Cầu nâng ô tô 4 trụ1
11 Cầu nâng ô tô 2 trụ giằng dưới Cầu nâng ô tô 2 trụ giằng dưới1
12 Cầu nâng ô tô 2 trụ giằng trên Cầu nâng ô tô 2 trụ giằng trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->