Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu Mitshubishi-Pajero, biển kiểm soát 82B-0270 của Thanh tra tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh Tra tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu Mitshubishi-Pajero, biển kiểm soát 82B-0270 của Thanh tra tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462762 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi mua sắm, sửa chữa tập trung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 19:08:00 đến ngày 2021-05-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 277,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về dịch vụ, chất lượng (Cung cấp văn bản hợp đồng, danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng biên bản nghiệm thu, thanh lý và liên lưu hóa đơn tài chính (tất cả được photo có chứng thực).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388.000.000 VND.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí ô tô (đã làm chủ nhiệm dự án ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia chủ nhiệm các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chủ nhiệm dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ nghề bậc 2 trở lên chuyên ngành công nghệ hoặc cơ khí ô tô (đã triển khai tháo ráp, sửa chữa ô tô ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân sửa chữa xe ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ dụng cụ, đồ nghề | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ, đồ nghề |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích nâng hoặc mễ kê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích nâng hoặc mễ kê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dụng cụ chuyên dụng phục vụ tháo lắp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ chuyên dụng phục vụ tháo lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị kiểm tra hệ thống điện, nhiên liệu; kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điều hòa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra hệ thống điện, nhiên liệu; kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điều hòa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bơm lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Phòng sơn sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng sơn sấy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bơm phun nước cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm phun nước cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí cấp 2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí cấp 2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy chẩn đoán động cơ và tình trạng kỹ thuật xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chẩn đoán động cơ và tình trạng kỹ thuật xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cầu nâng ô tô 4 trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu nâng ô tô 4 trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cầu nâng ô tô 2 trụ giằng dưới | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu nâng ô tô 2 trụ giằng dưới |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cầu nâng ô tô 2 trụ giằng trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu nâng ô tô 2 trụ giằng trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mài trục cơ | Gia công Việt nam hoặc tương đương | Cây | 1 | |
| 2 | Thay bạc, biên bạc trục | Mitsubishi hoặc tương đương; Mới 100%; Nhật bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 3 | Mạ trục cam | Mới 100%Gia côngViệt Nam hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 4 | Phóng bạc cam | Gia côngViệt Nam hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 5 | Thay dây curoa cam | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Sợi | 1 | |
| 6 | Thay bi đỡ dây curoa cam | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Ổ | 1 | |
| 7 | Thay dây curoa động cơ | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 8 | Thay buli tăng dây curoa máy phát | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 9 | Xoáy xi lanh | Gia côngViệt Nam hoặc tương đương | Cái | 6 | |
| 10 | Thay piston + xéc măng | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 11 | Thay búp xoa tự động | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 12 | |
| 12 | Xoáy su bắp | Gia công Việt Nam hoặc tương đương | Xe | 1 | |
| 13 | Thay bơm nước | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 14 | Thay cụm ly tâm quạt gió | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cụm | 1 | |
| 15 | Súc két nước | Gia côngViệt Nam hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 16 | Thay ống nước | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Ống | 2 | |
| 17 | Thay cao su chân máy | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cục | 1 | |
| 18 | Thay bi đuôi trục cơ | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Ổ | 1 | |
| 19 | Thay lá côn | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 20 | Thay bàn ép côn | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 21 | Thay bi tê | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Ổ | 1 | |
| 22 | Vớt láng bánh đà | Gia công Việt Nam hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 23 | Thay bơm nhớt | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 24 | Thay lọc xăng | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 25 | Thay lọc gió | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 26 | Thay lọc nhớt | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 27 | Thay bộ ron phớt động cơ | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 28 | Bảo dưỡng máy phát thay than | Gia côngViệt Nam hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 29 | Bảo dưỡng máy đề thay than | Gia côngViệt Nam hoặc tương đương | Cái | 6 | |
| 30 | Thay buri | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 31 | Thay dây cao áp | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 32 | Thay bi phớt hộp số | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 33 | Thay cao su hộp số | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cục | 1 | |
| 34 | Thay chữ thập các đăng dọc trước sau | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Bộ | 4 | |
| 35 | Thay bi phớt cầu trước | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 36 | Thay bi phớt cầu sau | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 37 | Thay cùi đĩa cầu sau | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 38 | Thay bi kim láp ngang trước | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Ổ | 2 | |
| 39 | Thay bi đỡ cây láp ngang cầu trước | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Ổ | 1 | |
| 40 | Thay bi may ơ trước | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Ổ | 4 | |
| 41 | Thay phớt trong ngoài may ơ trước | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 42 | Thay bi may ơ sau | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Ổ | 2 | |
| 43 | Thay phớt may ơ sau | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 44 | Thay cao su trên cánh gà trước | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cục | 4 | |
| 45 | Thay cao su dưới cánh gà trước | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cục | 4 | |
| 46 | Thay cao su treo thanh cân bằng trước | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cục | 2 | |
| 47 | Thay cao su tròn thanh cân bằng trước | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cục | 8 | |
| 48 | Thay cao su treo thanh cân bằng sau | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cục | 2 | |
| 49 | Thay cao su tròn thanh cân bằng sau | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cục | 8 | |
| 50 | Thay cao su hạn chế hành trình trước sau | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cục | 4 | |
| 51 | Thay rô tuyn lái | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 52 | Thay rô tuyn trụ | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 53 | Thay rô tuyn hộp lái chính | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 54 | Thay hộp lái phụ | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Hộp | 1 | |
| 55 | Thay má phanh trước sau | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 56 | Thay đĩa phanh trước | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 57 | Vớt láng tăng bua sau | Gia côngViệt Nam hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 58 | Thay dây phanh tay | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Sợi | 2 | |
| 59 | Thay siu phớt phanh trước | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Bộ | 2 | |
| 60 | Thay siu phớt phanh sau | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Bộ | 2 | |
| 61 | Thay tổng phanh | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 62 | Thay ống cao su phanh | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Ống | 3 | |
| 63 | Thay tổng côn | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 64 | Thay côn trợ lực | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 65 | Thay giảm xóc trước | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 66 | Thay giảm xóc sau | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 67 | Thay đầu láp ngang phía ngoài trước | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 68 | Đánh bát thùng xe, sơn chống rỉ gầm xe | Gia côngViệt Nam hoặc tương đương | Xe | 1 | |
| 69 | Thay ron hơi cánh cửa | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 6 | |
| 70 | Bảo dưỡng hệ thống lên xuống cánh cửa | Gia côngViệt Nam hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 71 | Bảo dưỡng khóa cửa | Gia côngViệt Nam hoặc tương đương | Cái | 5 | |
| 72 | Thay chổi gạt mưa | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 73 | Thay bình điện 70A | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 74 | Phục hồi hệ thống đèn báo | Gia côngViệt Nam hoặc tương đương | Xe | 1 | |
| 75 | Thay còi điện | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cặp | 1 | |
| 76 | Thay siu đường ống ga | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 77 | Thay phin lọc ga | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 78 | Thay lốc lạnh | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 79 | Vệ sinh bảo dưỡng dàn lạnh | Gia côngViệt Nam hoặc tương đương | Xe | 1 | |
| 80 | Nạp ga máy lạnh | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Xe | 1 | |
| 81 | Thay ống cao su áp lực máy lạnh | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Ống | 2 | |
| 82 | Thay dàn lạnh | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 83 | Thay dàn nóng | Mới 100%Mitsubishi hoặc tương đươngNhật bản hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 84 | Xăng rô đa chạy thử | Việt Nam hoặc tương đương | Lít | 60 | |
| 85 | Nhớt máy thay 2 lần | Mới 100%Việt Nam hoặc tương đương | Lít | 12 | |
| 86 | Nhớt gầm | Mới 100%Việt Nam hoặc tương đương | Lít | 10 | |
| 87 | Nhớt trợ lực lái | Mới 100%Việt Nam hoặc tương đương | Hộp | 2 | |
| 88 | Dầu phanh côn | Mới 100%Việt Nam hoặc tương đương | Hộp | 2 | |
| 89 | Mỡ gầm | Mới 100%Việt Nam hoặc tương đương | Kg | 3 | |
| 90 | Nước giải nhiệt | Mới 100%Việt Nam hoặc tương đương | Hộp | 4 | |
| 91 | Nước rửa kính | Mới 100%Việt Nam hoặc tương đương | Hộp | 2 | |
| 92 | Dầu Diezel | Mới 100%Việt Nam hoặc tương đương | Lít | 20 | |
| 93 | Công kỹ thuật | Công kỹ thuật | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về dịch vụ, chất lượng (Cung cấp văn bản hợp đồng, danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng biên bản nghiệm thu, thanh lý và liên lưu hóa đơn tài chính (tất cả được photo có chứng thực).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388.000.000 VND.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 388.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học. | 10 | 10 |
| 2 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Tốt nghiệp trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí ô tô (đã làm chủ nhiệm dự án ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia chủ nhiệm các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chủ nhiệm dự án. | 6 | 6 |
| 3 | Nhân sự triển khai | 2 | -Có trình độ nghề bậc 2 trở lên chuyên ngành công nghệ hoặc cơ khí ô tô (đã triển khai tháo ráp, sửa chữa ô tô ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân sửa chữa xe ô tô | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dụng cụ, đồ nghề | Bộ dụng cụ, đồ nghề | 1 |
| 2 | Kích nâng hoặc mễ kê | Kích nâng hoặc mễ kê | 1 |
| 3 | Dụng cụ chuyên dụng phục vụ tháo lắp | Dụng cụ chuyên dụng phục vụ tháo lắp | 1 |
| 4 | Thiết bị kiểm tra hệ thống điện, nhiên liệu; kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Thiết bị kiểm tra hệ thống điện, nhiên liệu; kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điều hòa | 1 |
| 5 | Bơm lốp | Bơm lốp | 1 |
| 6 | Phòng sơn sấy | Phòng sơn sấy | 1 |
| 7 | Bơm phun nước cao áp | Bơm phun nước cao áp | 1 |
| 8 | Máy nén khí cấp 2 | Máy nén khí cấp 2 | 1 |
| 9 | Máy chẩn đoán động cơ và tình trạng kỹ thuật xe | Máy chẩn đoán động cơ và tình trạng kỹ thuật xe | 1 |
| 10 | Cầu nâng ô tô 4 trụ | Cầu nâng ô tô 4 trụ | 1 |
| 11 | Cầu nâng ô tô 2 trụ giằng dưới | Cầu nâng ô tô 2 trụ giằng dưới | 1 |
| 12 | Cầu nâng ô tô 2 trụ giằng trên | Cầu nâng ô tô 2 trụ giằng trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi