Gói thầu: Gói thầu số 07: Quan trắc môi trường, lập Báo cáo giám sát môi trường NMTĐ Sông Bung 4 NMTĐ Sông Bung 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Quan trắc môi trường, lập Báo cáo giám sát môi trường NMTĐ Sông Bung 4 NMTĐ Sông Bung 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410205 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 08:35:00 đến ngày 2021-05-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 264,843,986 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A.Công trình thủy điện Sông Bung 4 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 2 | A.I. Nước mặt (04 vị trí/đợt*04 đợt) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 3 | A.I.1. pH | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 4 | A.I.2. Độ cứng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 5 | A.I.3.Độ đục | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 6 | A.I.4. Nhiệt độ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 7 | A.I.5.DO | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 8 | A.I.6.TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 9 | A.I.7. BOD5 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 10 | A.I.8.COD | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 11 | A.I.9.Tổng phốt pho | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 12 | A.I.10. Phosphat (P-PO4 3-) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 13 | A.I.11. Tổng nitơ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 14 | A.I.12. Amoni ( NH4+ ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 15 | A.I.13. Nitrat (NO3- ) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 16 | A.I.14.Coliform | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 17 | A.I.15.Tổng dầu, mỡ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 18 | A.II. Nước dùng cho sinh hoạt tại khu quản lý vận hành (01 vị trí/đợt*2đợt) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 19 | A.II.1. Màu sắc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 2 | |
| 20 | A.II.2. Mùi vị | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 2 | |
| 21 | A.II.3. pH | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 2 | |
| 22 | A.II.4. Độ đục | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 2 | |
| 23 | A.II.5. Amoni (tính theo N) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 2 | |
| 24 | A.II.6. Sắt (Fe) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 2 | |
| 25 | A.II.7. Asen tổng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 2 | |
| 26 | A.II.8. E. Coli | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 2 | |
| 27 | A.II.9. Coliform | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 2 | |
| 28 | A.III. Nước thải | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 29 | A.III.1. Nước thải sinh hoạt (02 vị trí/đợt*02 đợt) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 30 | A.III.1.1. pH | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 31 | A.III.1.2. BOD5 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 32 | A.III.1.3. TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 33 | A.III.1.4.TDS | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 34 | A.III.1.5. Sunfua (tính theo H2S) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 35 | A.III.1.6. Amoni (tính theo N) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 36 | A.III.1.7. Nitrat | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 37 | A.III.1.8. Dầu mỡ động thực vật | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 38 | A.III.1.98. Tổng các chất hoạt động bề mặt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 39 | A.III.1.10. Phosphat | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 40 | A.III.1.11. Coliform | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 41 | A.III.2. Nước thải công nghiệp (02 vị trí/đợt*4đợt) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 42 | A.III.2.1. Nhiệt độ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 43 | A.III.2.2. pH | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 44 | A.III.2.3. BOD5 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 45 | A.III.2.4. COD | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 46 | A.III.2.5. TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 47 | A.III.2.6. Tổng dầu, mỡ khoáng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 48 | A.III.2.7. Amoni | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 49 | A.III.2.8. Tổng nitơ (tính theo N) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 50 | A.III.2.9.Tổng phốt pho (tính theo P) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 51 | A.III.2.10. Clorua | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 52 | A.III.2.11. Coliforms | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 53 | A.III.2.12. Đồng (Cu) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 54 | A.III.2.13. Kẽm (Zn) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 55 | A.III.2.14. Sắt (Fe) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 56 | A.III.2.15. Mangan (Mn) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 57 | A.III.2.16. Sunfua | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 58 | A.III.2.17. Florua | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 59 | A.IV. Giám sát, thu thập thông tin về công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải nguy hại (02 đợt) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 60 | A.V. Môi trường sinh thái: 02 đợt (động thực vật phù du, động vật đáy, cá trong khu vực lòng hồ, hạ lưu sau đập, động vật hoang dã, thay đổi lớp thực vật như độ phủ, thành phần loài, tốc độ tăng trưởng) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 61 | A.VI. Môi trường kinh tế- xã hội: 01 đợt Sức khỏe cộng đồng, các dịch bệnh; biến đổi kinh tế, xã hội tại các khu dân cư ven hồ, khu TĐC của CTTĐ Sông Bung 4. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 62 | B. Công trình thủy điện Sông Bung 2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 63 | B.I. Nước mặt (04 vị trí/ đợt * 04 đợt) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 64 | B.I.1 Nhiệt độ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 65 | B.I.2 DO | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 66 | B.I.3 pH | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 67 | B.I.4 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 68 | B.I.5 BOD5 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 69 | B.I.6 COD | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 70 | B.I.7 Phosphat (P-PO4 3-) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 71 | B.I.8 Amoni (NH4+ tính theo N) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 72 | B.I.9 Nitrat (NO-3 tính theo N) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 73 | B.I.10 Coliform | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 74 | B.I.11 Tổng dầu, mở | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 16 | |
| 75 | B.II. Nước dùng cho sinh hoạt tại khu Quản lý vận hành, khu vực đập (02 vị trí * 02đợt) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 76 | B.II.1 Màu sắc | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 77 | B.II.2 Mùi vị | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 78 | B.II.3 pH | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 79 | B.II.4 Độ đục | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 80 | B.II.5 Amoni (tính theo N) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 81 | B.II.6 Sắt (Fe) tổng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 82 | B.II.7 Asen tổng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 83 | B.II.8 E.Coli | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 84 | B.II.9 Coliform | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 85 | B.III. Nước thải | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 86 | B.III.1 Nước thải sinh hoạt (02 vị trí/ đợt * 02 đợt) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 87 | B.III.1.1 pH | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 88 | B.III.1.2 BOD | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 89 | B.III.1.3 TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 90 | B.III.1.4 TDS | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 91 | B.III.1.5 Sunfua (tính theo H2S) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 92 | B.III.1.6 Amoni (tính theo N) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 93 | B.III.1.7 Nitrat | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 94 | B.III.1.8 Dầu mỡ động thực vật | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 95 | B.III.1.9 Tổng các chất hoạt động bề mặt | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 96 | B.III.1.10 Phosphat | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 97 | B.III.1.11 Coliform | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 4 | |
| 98 | B.III.2 Nước thải công nghiệp (02 vị trí/ đợt * 04 đợt) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 99 | B.III.2.1 pH | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 100 | B.III.2.2 BOD5 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 101 | B.III.2.3 COD | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 102 | B.III.2.4 SS (Chất rắn lơ lửng) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 103 | B.III.2.5 Chì (Pb) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 104 | B.III.2.6 Chromium VI (Cr 6+) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 105 | B.III.2.7 Chromium III (Cr 3+) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 106 | B.III.2.8 Nickel (Ni) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 107 | B.III.2.9 Sắt (Fe) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 108 | B.III.2.10 Đồng (Cu) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 109 | B.III.2.11 Tổng dầu mỡ khoáng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 110 | B.III.2.12 Sunfua | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 111 | B.III.2.13 Tổng nitơ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 112 | B.III.2.14 Tổng phốt pho | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 113 | B.III.2.15 Coliforms | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | Mẫu | 8 | |
| 114 | B.IV. Giám sát, thu thập thông tin về công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải nguy hại | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 115 | B.V. Môi trường sinh thái: (i) Giám sát việc phục hồi các diện tích đất bị sử dụng sau công trình; công tác trồng bù rừng thay thế của Dự án; (ii) Giám sát động thực vật động vật phù du, tảo, động vật đáy trong lòng hồ, hạ lưu Đập và hạ lưu Nhà máy; (iii) Động vật hoang dã: thành phần loài, hướng di chuyển) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 116 | B.VI. Môi trường kinh tế- xã hội (Sức khỏe cộng đồng, các dịch bệnh; biến đổi kinh tế, xã hội tại các khu dân cư ven hồ của Công trình TĐ Sông Bung 2.) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 117 | B.VII. Chi phí đi lại (thuê ô tô) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 | |
| 118 | B.VIII. Dịch sang tiếng Anh báo cáo GS MT của Thủy điện Sông Bung 2 : Dịch sang Tiếng Anh các Báo cáo GS MT Quý 2/2021, Quý 3/2021, , Quý 4/2021, Quý 1/2022 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương IV | trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi