Gói thầu: Sửa chữa lớn hệ thống bảo vệ chạm đất các trạm phân phối điện áp 6,3 kV- Nhà máy điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210508198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn hệ thống bảo vệ chạm đất các trạm phân phối điện áp 6,3 kV- Nhà máy điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210506563 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 07:48:00 đến ngày 2021-05-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,379,513,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 31 | Hạng mục I. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD0 |
| 2 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 31 | Hạng mục I. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD0 |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 217 | Hạng mục I. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD0 |
| 4 | Lắp đặt các loại máy biến dòng thứ tự không | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 31 | Hạng mục I. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD0 |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 186 | Hạng mục I. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD0 |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây truyền thông 2 ruột 2x0,75mm2 đưa tín hiệu bộ rơle về Bộ Điều Khiển Trung tâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 1.240 | Hạng mục I. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD0 |
| 7 | Tính toán chỉnh định Rơle bảo vệ quá dòng chạm đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị | 31 | Hạng mục I. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD0 |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 31 | Hạng mục I. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD0 |
| 9 | Thí nghiệm báo chạm đất - lệch điện áp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 31 | Hạng mục I. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD0 |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | sợi | 31 | Hạng mục I. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD0 |
| 11 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm giám sát bảo vệ chạm đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Bộ | 1 | Hạng mục I. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD0 |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 30 | Hạng mục I. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD0 |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây truyền thông 2 ruột 2x0,75mm2 đưa tín hiệu Bộ Điều Khiển Trung tâm kết nối với gateway tại hiện trường của PD | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 40 | Hạng mục I. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD0 |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 13 | Hạng mục II. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD2 |
| 15 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 13 | Hạng mục II. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD2 |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 91 | Hạng mục II. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD2 |
| 17 | Lắp đặt các loại máy biến dòng thứ tự không | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 13 | Hạng mục II. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD2 |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 78 | Hạng mục II. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD2 |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây truyền thông 2 ruột 2x0,75mm2 đưa tín hiệu bộ rơle về Bộ Điều Khiển Trung tâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 260 | Hạng mục II. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD2 |
| 20 | Tính toán chỉnh định Rơle bảo vệ quá dòng chạm đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị | 13 | Hạng mục II. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD2 |
| 21 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 13 | Hạng mục II. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD2 |
| 22 | Thí nghiệm báo chạm đất - lệch điện áp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 13 | Hạng mục II. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD2 |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | sợi | 13 | Hạng mục II. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD2 |
| 24 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm giám sát bảo vệ chạm đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Bộ | 1 | Hạng mục II. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 30 | Hạng mục II. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD2 |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây truyền thông 2 ruột 2x0,75mm2 đưa tín hiệu Bộ Điều Khiển Trung tâm kết nối với gateway tại hiện trường của PD | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 30 | Hạng mục II. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD2 |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 10 | Hạng mục III. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD3 |
| 28 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 10 | Hạng mục III. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD3 |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 70 | Hạng mục III. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD3 |
| 30 | Lắp đặt các loại máy biến dòng thứ tự không | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 10 | Hạng mục III. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD3 |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 60 | Hạng mục III. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD3 |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây truyền thông 2 ruột 2x0,75mm2 đưa tín hiệu bộ rơle về Bộ Điều Khiển Trung tâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 200 | Hạng mục III. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD3 |
| 33 | Tính toán chỉnh định Rơle bảo vệ quá dòng chạm đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị | 10 | Hạng mục III. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD3 |
| 34 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 10 | Hạng mục III. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD3 |
| 35 | Thí nghiệm báo chạm đất - lệch điện áp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 10 | Hạng mục III. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD3 |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | sợi | 10 | Hạng mục III. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD3 |
| 37 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm giám sát bảo vệ chạm đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Bộ | 1 | Hạng mục III. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD3 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 30 | Hạng mục III. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD3 |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây truyền thông 2 ruột 2x0,75mm2 đưa tín hiệu Bộ Điều Khiển Trung tâm kết nối với gateway tại hiện trường của PD | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 30 | Hạng mục III. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD3 |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 16 | Hạng mục IV. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD4 |
| 41 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 16 | Hạng mục IV. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD4 |
| 42 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 112 | Hạng mục IV. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD4 |
| 43 | Lắp đặt các loại máy biến dòng thứ tự không | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 16 | Hạng mục IV. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD4 |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 96 | Hạng mục IV. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD4 |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây truyền thông 2 ruột 2x0,75mm2 đưa tín hiệu bộ rơle về Bộ Điều Khiển Trung tâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 320 | Hạng mục IV. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD4 |
| 46 | Tính toán chỉnh định Rơle bảo vệ quá dòng chạm đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị | 16 | Hạng mục IV. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD4 |
| 47 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 16 | Hạng mục IV. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD4 |
| 48 | Thí nghiệm báo chạm đất - lệch điện áp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 16 | Hạng mục IV. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD4 |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | sợi | 16 | Hạng mục IV. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD4 |
| 50 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm giám sát bảo vệ chạm đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Bộ | 1 | Hạng mục IV. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD4 |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 30 | Hạng mục IV. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD4 |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây truyền thông 2 ruột 2x0,75mm2 đưa tín hiệu Bộ Điều Khiển Trung tâm kết nối với gateway tại hiện trường của PD | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 30 | Hạng mục IV. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD4 |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 11 | Hạng mục V. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD5 |
| 54 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 11 | Hạng mục V. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD5 |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 77 | Hạng mục V. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD5 |
| 56 | Lắp đặt các loại máy biến dòng thứ tự không | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 11 | Hạng mục V. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD5 |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 66 | Hạng mục V. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD5 |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây truyền thông 2 ruột 2x0,75mm2 đưa tín hiệu bộ rơle về Bộ Điều Khiển Trung tâm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 220 | Hạng mục V. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD5 |
| 59 | Tính toán chỉnh định Rơle bảo vệ quá dòng chạm đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Thiết bị | 11 | Hạng mục V. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD5 |
| 60 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 11 | Hạng mục V. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD5 |
| 61 | Thí nghiệm báo chạm đất - lệch điện áp | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 11 | Hạng mục V. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD5 |
| 62 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | sợi | 11 | Hạng mục V. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD5 |
| 63 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm giám sát bảo vệ chạm đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Bộ | 1 | Hạng mục V. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD5 |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 30 | Hạng mục V. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD5 |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây truyền thông 2 ruột 2x0,75mm2 đưa tín hiệu Bộ Điều Khiển Trung tâm kết nối với gateway tại hiện trường của PD | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 30 | Hạng mục V. Sửa chữa, lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất tại trạm PD5 |
| 66 | Cấu hình Gateway tại các trạm PD - Kết nối với Bộ điều khiển giám sát chạm đất tại các Trạm PD về hệ thống SCADA hiện hữu của LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Trạm | 7 | Hạng mục VI. Thiết lập phần mềm giám sát trên máy tính tại Phòng điều khiển trung tâm PD0 |
| 67 | Thiết lập phần mềm giám sát trên máy tính đồng bộ với hệ thống SCADA hiện hữu tại LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | Gói | 1 | Hạng mục VI. Thiết lập phần mềm giám sát trên máy tính tại Phòng điều khiển trung tâm PD0 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi