Gói thầu: Dịch vụ công ích
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210504951-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu danh thắng Tây Thiên |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503344 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 09:22:00 đến ngày 2021-05-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,255,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 5.705,68 | |
| 2 | Chi phí ca máy phát thảm cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ca | 256,7556 | |
| 3 | Làm cỏ tạp bằng thủ công (Muồng, sấu hổ ..v.v...; 02 tháng 01 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 2.852,84 | |
| 4 | Xén lề cỏ (Mỗi tháng 01 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100md/lần | 228,16 | |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (Cây Chuông vàng, cây Sồi tơ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/năm | 60,6667 | |
| 6 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/năm | 443,3333 | |
| 7 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 756 | |
| 8 | Bón phân Cây bóng mát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 756 | |
| 9 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 11,6173 | |
| 10 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 trồng dặm/lần | 174,26 | |
| 11 | Mua cây hàng rào, đường viền trồng dặm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 174,26 | |
| 12 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 9,0831 | |
| 13 | Trồng dặm bồn cảnh lá màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 trồng dặm/lần | 136,247 | |
| 14 | Mua Cây lá màu trồng dặm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 136,247 | |
| 15 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/năm | 10,2667 | |
| 16 | Trồng bổ sung thảm màu, đường viền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 trồng dặm/lần | 1.200 | |
| 17 | Mua Cây lá màu trồng bổ sung (Chuỗi Ngọc, Dâu Tây, Mắt Nai, Dạ Lan Thảo.v..v) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.200 | |
| 18 | Chăm sóc Cây Đại Đền Thỏng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 2 | |
| 19 | Chăm sóc Cây Đa cổ thụ Sân Đền Thỏng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 1 | |
| 20 | Vận hành hệ thống tưới nước tự động (Vận hành 02 máy bơm, vận hành 25 ngày /tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Máy/ngày | 400 | |
| 21 | Chi phí Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống tưới nước tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | T. bộ/năm | 1 | |
| 22 | Chi phí điện năng vận hành hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | T. bộ/năm | 1 | |
| 23 | Bảo vệ toàn bộ tài sản trong khuôn viên của dự án, gồm 3 người | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 720 | |
| 24 | Tháo lật nắp rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1cấu kiện | 2.186 | |
| 25 | Lắp đặt nắp rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1cấu kiện | 2.186 | |
| 26 | Nạo vét bùn hệ thống cống rãnh khu vực Đền Thỏng, khu Quảng trường Trung tâm, Công viên cây xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 317 | |
| 27 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 317 | |
| 28 | Công tác quét, gom rác đường đường dạo, chòi vọng cảnh, quét đường, sàn bằng thủ công (20 lần/tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 34,9344 | |
| 29 | Nhặt rác thải sinh hoạt của Du khách thải ra xung quanh các Chòi vọng cảnh và phạm vi ven các đường dạo, hồ bán nguyệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 240 | |
| 30 | Mua hoa thời vụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.000 | |
| 31 | Trồng Hoa thời vụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 trồng dặm/lần | 1.000 | |
| 32 | Tưới nước chăm sóc hoa thời vụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 180 | |
| 33 | Chậu hoa bằng Xi măng hình ăng cốt thép đặt khu vực Đền thượng, kích thước 1,2x1,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 34 | Trồng bổ sung cây ngâu trồng đan xen hàng Chuông vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 20 | |
| 35 | Cây Đỗ Quyên tán rộng 50-70cm; H=1-1.2m, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 100 | |
| 36 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây | 1 | |
| 37 | Đào móng cột, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 1,566 | |
| 38 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,566 | |
| 39 | Gia công cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 1,2458 | |
| 40 | Sơn cột thép thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 72,268 | |
| 41 | Lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 58 | |
| 42 | Gia công cầu vồng hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,7847 | |
| 43 | Sơn cầu vồng hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 42,5 | |
| 44 | Lắp dựng cầu vồng hoa sắt ở khu vực Trung tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 45 | Lắp dựng cầu vồng hoa sắt ở khu vực Đền Thượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 14 | |
| 46 | Đào móng bồn hoa, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 5,1192 | |
| 47 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,7064 | |
| 48 | Xây bồn hoa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 9,1349 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 57,4792 | |
| 50 | Đất màu trồng hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 23,85 | |
| 51 | Chậu hoa bê tông sơn giả đá kích thước 1.4x1.4x0.82cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 52 | Vận chuyển chậu hoa BT KT 1.4x1.4x0.82cm lên Đền Thượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 53 | Giỏ hoa D210 đặt trên cây hoa sắt (cả giỏ cả hoa trồng sẵn trên giỏ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Giỏ | 290 | |
| 54 | Giỏ hoa D350 đặt trên cồng vồng hoa (cả giỏ cả hoa trồng sẵn trên giỏ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Giỏ | 374 | |
| 55 | Cây hoa đỗ quyên Cao 1-1.2m, tán 70-80cm trồng trên chậu Đền Thượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 4 | |
| 56 | Vận chuyển Cây Đỗ Quyên lên Đền Thượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 4 | |
| 57 | Cây hoa đỗ quyên Cao 1.0-1.2m, Tán 70-80cm trồng trên chậu Đền Thỏng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 2 | |
| 58 | Hoa cúc ở bồn cây trước bãi xe, 25cây/1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 360 | |
| 59 | Trồng Hoa Cúc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 trồng dặm/lần | 14,4 | |
| 60 | Hoa Trạng Nguyên ở bồn cây trước bãi xe, 25 cây/1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 360 | |
| 61 | Trồng Hoa Trạng Nguyên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 trồng dặm/lần | 14,4 | |
| 62 | Hoa Xác Pháo ở bồn cây trước bãi xe, 25 cây/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 240 | |
| 63 | Trồng Hoa Xác Pháo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 trồng dặm/lần | 9,6 | |
| 64 | Cây Chuỗi Ngọc trồng hàng (25 cây/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 730 | |
| 65 | Trồng Hoa Cây Chuỗi Ngọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 trồng dặm/lần | 29,2 | |
| 66 | Đất màu trồng cây trong chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,4598 | |
| 67 | Vận chuyển đất lên Đền Thượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 3.430 | |
| 68 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 121,68 | |
| 69 | Tưới nước các giỏ hoa bằng thủ công (03 tháng) khu vực Đền Thượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 60 | |
| 70 | Tưới nước các giỏ hoa bằng thủ công (03 tháng) khu vực Trung tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 120 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi